TEST TIẾNG ANH ĐẦU V | i-quiz.vn@stop article@stop TEST TIẾNG ANH ĐẦU V | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

TEST TIẾNG ANH ĐẦU V

Image Exam
2026-10-30 14:30:07
Tên đề thi: TEST TIẾNG ANH ĐẦU V
Tác giả: Trâm Anh Trần 2
Số lượng câu hỏi: 40
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 40
Tổng số điểm của đề thi: 40
Số lượt thi: 4
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Yến Đinh Hải
39
2026-10-30 14:51:19
User avatar
Trâm Anh Trần
0
2026-10-30 14:31:10
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: TEST TIẾNG ANH ĐẦU V

Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. She ____ to school every day.

  • A. go
  • B. goes
  • C. going

Câu 2. They ____ TV now.

  • A. watch
  • B. watches
  • C. are watching

Câu 3. I ____ a student.

  • A. am
  • B. is
  • C. are

Câu 4. He ____ coffee yesterday.

  • A. drink
  • B. drank
  • C. drinks

Câu 5. ____ you like pizza?

  • A. Do
  • B. Does
  • C. Are

Câu 6. My father ____ in an office.

  • A. work
  • B. works
  • C. working

Câu 7. There ____ two cats in the house.

  • A. is
  • B. are
  • C. am

Câu 8. We ____ English last night.

  • A. study
  • B. studied
  • C. studying

Câu 9. She ____ playing now.

  • A. is
  • B. are
  • C. am

Câu 10. I have ____ apple.

  • A. a
  • B. an
  • C. the

Câu 11. They ____ to the park yesterday.

  • A. go
  • B. went
  • C. goes

Câu 12. He ____ TV every evening.

  • A. watch
  • B. watches
  • C. watching

Câu 13. I ____ my homework now.

  • A. do
  • B. did
  • C. am doing

Câu 14. ____ she your friend?

  • A. Do
  • B. Is
  • C. Are

Câu 15. We ____ happy today.

  • A. is
  • B. am
  • C. are

Câu 16. A place where you sleep →

  • A. kitchen
  • B. bedroom
  • C. bathroom

Câu 17. Opposite of “big” →

  • A. small
  • B. tall
  • C. long

Câu 18. You use this to write →

  • A. pen
  • B. chair
  • C. table

Câu 19. A day after Monday →

  • A. Sunday
  • B. Tuesday
  • C. Friday

Câu 20. You wear this on your feet →

  • A. hat
  • B. shoes
  • C. shirt

Câu 21. “Happy” means →

  • A. sad
  • B. glad
  • C. tired

Câu 22. A place to study →

  • A. market
  • B. school
  • C. park

Câu 23. Opposite of "hot" →

  • A. cold
  • B. warm
  • C. cool

Câu 24. You drink this →

  • A. rice
  • B. bread
  • C. water

Câu 25. A person who teaches →

  • A. student
  • B. teacher
  • C. doctor

… và còn 15 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó