Hóa học 12 - Ester, lipid, xà phòng và chất giặt rửa | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học 12 - Ester, lipid, xà phòng và chất giặt rửa | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học 12 - Ester, lipid, xà phòng và chất giặt rửa

Image Exam
Tên đề thi: Hóa học 12 - Ester, lipid, xà phòng và chất giặt rửa
Số lượng câu hỏi: 128
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 128
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học 12 - Ester, lipid, xà phòng và chất giặt rửa

Xem trước 25/128 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Công thức phân tử nào sau đây không thể của ester?

  • A. C₄H₈O₂.
  • B. C₄H₁₀O₂.
  • C. C₂H₄O₂.
  • D. C₄H₆O₂.

Câu 2. Công thức phân tử tổng quát của ester tạo bởi alcohol no, đơn chức, hở và carboxylic acid no, đơn chức, mạch hở là

  • A. CnH2nO2 (n ≥ 2).
  • B. CnH2n+2O4 (n ≥ 3).
  • C. CnH2n-2O4 (n ≥ 4).
  • D. CnH2nO4 (n ≥ 4).

Câu 3. Công thức của ethyl acetate là

  • A. CH₃COOCH₃.
  • B. CH₃COOC₂H₅.
  • C. HCOOCH₃.
  • D. HCOOC₂H₅.

Câu 4. Tên gọi của HCOOC2H5 là

  • A. methyl formate.
  • B. ethyl formate.
  • C. methyl acetate.
  • D. ethyl acetate.

Câu 5. Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là

  • A. propyl acetate.
  • B. methyl propionate.
  • C. methyl acetate.
  • D. ethyl acetate.

Câu 6. Cho các ester có công thức như sau: C2H5COOCH3 (1); CH₃CH₂CH₂COOC₂H₅ (2); CH₃COOCH₃ (3); C₂H₅COOC₂H₅ (4). Thứ tự tăng dần độ tan trong nước là

  • A. (1); (2); (3); (4).
  • B. (3); (1); (2); (4).
  • C. (2); (4); (1); (3).
  • D. (2); (1); (3); (4).

Câu 7. Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium formate?

  • A. CH₃COOCH₃.
  • B. CH₃COOC₂H₅.
  • C. HCOOC₂H₅.
  • D. CH₃COOC₃H₇.

Câu 8. Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được methyl alcohol?

  • A. HCOOCH₃.
  • B. HCOOC₃H₇.
  • C. CH₃COOC₂H₅.
  • D. HCOOC₂H₅.

Câu 9. Thủy phân ester X (C₄H₆O₂) trong môi trường acid, thu được aldehyde. Công thức của X là

  • A. CH₃COOCH₃.
  • B. CH₃COOCH=CH₂.
  • C. CH2=CHCOOCH3.
  • D. HCOOCH2CH=CH2.

Câu 10. Ester X được tạo bởi ethyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là

  • A. CH3COOCH3.
  • B. HCOOC2H5.
  • C. HCOOCH3.
  • D. CH3COOC2H5.

Câu 11. Xà phòng hóa ester X có công thức phân tử C₄H₈O₂ bằng dung dịch NaOH dư thu được muối Y và alcohol Z (bậc II). Công thức cấu tạo thu gọn của X là

  • A. HCOOCH(CH3)2.
  • B. CH3CH2COOCH3.
  • C. CH3COOC2H5.
  • D. HCOOCH2CH2CH3.

Câu 12. Hai hợp chất hữu cơ X, Y có cùng công thức phân tử C3H6O2. Cả X và Y đều tác dụng với Na; X tác dụng được với NaHCO3 còn Y có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc. Công thức cấu tạo của X và Y lần lượt là

  • A. HCOOC2H5 và HOCH2COCH3.
  • B. C2H5COOH và HCOOC2H5.
  • C. HCOOC₂H₅ và HOCH₂CH₂CHO.
  • D. C₂H₅COOH và CH₃CH(OH)CHO.

Câu 13. Cho các chất lỏng sau: acetic acid, glycerol, triolein. Để phân biệt các chất lỏng trên, có thể chỉ cần dùng

  • A. nước và quỳ tím.
  • B. nước và dung dịch NaOH.
  • C. dung dịch NaOH.
  • D. nước brom.

Câu 14. Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

  • A. C3H5(OH)3.
  • B. CH3COOH.
  • C. C15H31COOH.
  • D. C17H35COOH.

Câu 15. Chất nào sau đây là chất béo?

  • A. Cellulose.
  • B. Stearic acid.
  • C. Glycerol.
  • D. Tristearin.

Câu 16. Công thức của triolein là

  • A. (CH3[CH2]14COO)3C3H5.
  • B. (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5.
  • C. (CH₃[CH₂]₁₆COO)₃C₃H₅.
  • D. (CH₃[CH₂]₇CH=CH[CH₂]₇COO)₃C₃H₅.

Câu 17. Chất nào sau đây có trạng thái lỏng ở điều kiện thường?

  • A. (C17H33COO)3C3H5.
  • B. (C17H35COO)3C3H5.
  • C. C6H5OH (phenol).
  • D. (C15H31COO)3C3H5.

Câu 18. Đun nóng triglyceride trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?

  • A. Glycerol.
  • B. Ethylene glycol.
  • C. Ethanol.
  • D. Methanol.

Câu 19. Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C₁₇H₃₅COONa và C₃H₅(OH)₃. Công thức của X là

  • A. (C15H31COO)3C3H5.
  • B. (C17H31COO)3C3H5.
  • C. (C17H35COO)3C3H5.
  • D. (C17H33COO)3C3H5.

Câu 20. Triolein tác dụng với H₂ dư (Ni, to) thu được chất X. Thủy phân triolein thu được alcohol Y. X và Y lần lượt là

  • A. tripalmitin và ethylene glycol.
  • B. tripalmitin và glycerol.
  • C. tristearin và ethylene glycol.
  • D. tristearin và glycerol.

Câu 21. Thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp là

  • A. C₁₅H₃₁COONa.
  • B. (C₁₇H₃₅COO)₂Ca.
  • C. CH₃[CH₂]₁₁-C₆H₄-SO₃Na.
  • D. C₁₇H₃₅COOK.

Câu 22. Xà phòng và chất giặt rửa có điểm chung là

  • A. chứa muối sodium có khả năng làm giảm sức căng bề mặt của các chất bẩn.
  • B. các muối được lấy từ phản ứng xà phòng hoá chất béo.
  • C. sản phẩm của công nghệ hoá dầu.
  • D. có nguồn gốc từ động vật hoặc thực vật.

Câu 23. Hoá chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là

  • A. K₂SO₄.
  • B. NaCl.
  • C. Mg(NO₃)₂.
  • D. NaOH.

Câu 24. Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm

  • A. dễ kiếm.
  • B. Rẻ tiền hơn xà phòng.
  • C. có thể dùng để giặt rửa cả trong nước cứng.
  • D. có khả năng hoà tan tốt trong nước.

Câu 25. Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4. Thủy phân X tạo ra hai alcohol đơn chức có số nguyên tử carbon trong phân tử gấp đôi nhau. Công thức của X là

  • A. CH₃OCO-CH₂-COOC₂H₅.
  • B. C₂H₅OCO-COOCH₃.
  • C. CH₃OCO-COOC₃H₇.
  • D. CH₃OCO-CH₂-CH2-COOC2H5.

… và còn 103 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 128 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó