Nội dung đề thi: Quản trị chất lượng - 40 câu hỏi trắc nghiệm
Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Dịch vụ là gì?
- A. Là sự đáp ứng nhu cầu khách hàng
- B. Là phương tiện mang lại giá trị cho khách hàng bằng cách tạo điều kiện thuận lợi cho những kết quả mà họ muốn đạt được.
- C. Là việc cung cấp sản phẩm tốt
- D. Là sự tư vấn cho khách hàng
Câu 2. Theo ISO 9000:2015, "Sản phẩm" được định nghĩa là gì?
- A. Kết quả của một dây chuyền sản xuất hàng loạt.
- B. Vật tư đầu vào được chế biến thành hàng hóa.
- C. Kết quả của các hoạt động hoặc quá trình.
- D. Hàng hóa hữu hình phục vụ người tiêu dùng.
Câu 3. Tổn thất lớn nhất do chất lượng tồi gây ra?
- A. Mất lòng tin của khách hàng
- B. Tai nạn lao động
- C. Tỷ lệ phế phẩm cao
- D. Chi phí kiểm tra lớn
Câu 4. Yếu tố nào sau đây không thuộc nhóm yếu tố bên trong ảnh hưởng đến chất lượng?
- A. Trình độ nhân lực
- B. Hội nhập
- C. Khả năng tài chính
- D. Thực trạng máy móc
Câu 5. Yếu tố nào sau đây không thuộc yếu tố bên ngoài ảnh hưởng đến chất lượng?
- A. Hiệu lực của cơ chế quản lý
- B. Xu hướng xã hội
- C. Nhu cầu, trình độ phát triển của nền kinh tế
- D. Trình độ quản lý của tổ chức
Câu 6. Tính nguyên tắc về chất lượng, bài học nào là quan trọng nhất?
- A. Chất lượng không đòi hỏi nhiều tiền
- B. Ai chịu trách nhiệm về chất lượng
- C. Quan niệm đúng về chất lượng
- D. Chất lượng đo bằng các công cụ thống kê
Câu 7. Giai đoạn nào nằm trong quy trình hình thành chất lượng sản phẩm?
- A. Nghiên cứu thiết kế, Sản xuất, Lưu thông và sử dụng.
- B. Quảng cáo, Bán hàng, Hậu mãi.
- C. Nhập khẩu nguyên liệu, Lắp ráp, Xuất khẩu.
- D. Định giá, Phân phối, Khuyến mãi.
Câu 8. Chi phí chất lượng bao gồm những nhóm nào?
- A. Chi phí nhân công, chi phí máy móc, chi phí nhà xưởng.
- B. Chi phí phòng ngừa, chi phí thẩm định (đánh giá) và chi phí sai hỏng.
- C. Chi phí marketing, chi phí vận chuyển, chi phí bảo hiểm.
- D. Chi phí nguyên vật liệu, chi phí khấu hao, chi phí quản lý.
Câu 9. Chu kỳ PDCA trong quản trị chất lượng đại diện cho các bước nào?
- A. Plan - Design - Control - Action
- B. Produce - Do - Check - Adjust
- C. Plan - Do - Check - Act
- D. Predict - Develop - Control – Analyze
Câu 10. Sơ đồ nhân quả dùng để làm gì?
- A. Phân bổ ngân sách chất lượng theo năm.
- B. Tìm ra nguyên nhân và kết quả của một vấn đề/sai lỗi.
- C. Đo lường mức độ hài lòng của khách hàng.
- D. Sắp xếp thứ tự công việc theo thời gian.
Câu 11. Hệ thống quản lý chất lượng toàn diện (TQM) khởi đầu và dựa trên yếu tố nào?
- A. Phần cứng (máy móc, thiết bị)
- B. Phần mềm (quy trình, dữ liệu)
- C. Chính sách của cơ quan quản lý nhà nước
- D. Con người
Câu 12. Để xây dựng văn hóa chất lượng trong tổ chức, yếu tố nào là quan trọng nhất?
- A. Đầu tư vào công nghệ kiểm soát chất lượng hiện đại
- B. Xây dựng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế
- C. Sự cam kết và dẫn dắt từ lãnh đạo, sự tham gia của toàn bộ nhân viên, và coi trọng chất lượng trong mọi hoạt động
- D. Tăng cường kiểm tra và xử phạt các lỗi chất lượng
Câu 13. Công cụ `Biểu đồ Pareto` thường được sử dụng trong quản lý chất lượng để làm gì?
- A. Ưu tiên lựa chọn các vấn đề chất lượng cần giải quyết
- B. Xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề
- C. Đo lường sự biến động của quá trình
- D. Theo dõi tiến độ thực hiện cải tiến
Câu 14. Bản chất của quản trị chất lượng được hiểu là?
- A. Đáp ứng nhu cầu khách hàng
- B. Bao gồm các nội dung: hoạch định chất lượng, kiểm soát chất lượng, đảm bảo chất lượng, cải tiến chất lượng
- C. Giảm số lượng/tỷ lệ sai hỏng liên quan đến sản phẩm, dịch vụ
- D. Tất cả các đáp án trên
Câu 15. Mục tiêu của việc `cải tiến liên tục` trong quản lý chất lượng là gì?
- A. Đạt được chất lượng hoàn hảo ngay lập tức
- B. Duy trì chất lượng ở mức hiện tại
- C. Không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm, dịch vụ và quy trình theo thời gian
- D. Giảm chi phí kiểm soát chất lượng
Câu 16. Trong mô hình PDCA, giai đoạn Kiểm tra (C) có mục đích chính là gì?
- A. Lập kế hoạch cải tiến
- B. Thực hiện các hoạt động cải tiến
- C. Đánh giá kết quả thực hiện so với kế hoạch
- D. Tiêu chuẩn hóa các cải tiến thành công
Câu 17. Nguyên tắc `lấy khách hàng làm trung tâm` trong quản trị chất lượng có ý nghĩa gì?
- A. Chỉ tập trung vào đáp ứng nhu cầu hiện tại của khách hàng
- B. Tập trung vào nâng cao lợi nhuận cho doanh nghiệp
- C. Khách hàng luôn đúng và doanh nghiệp phải chấp nhận mọi yêu cầu của khách hàng
- D. Hiểu rõ nhu cầu, mong đợi của khách hàng và liên tục cải tiếp để đáp ứng và vượt mong đợi đó
Câu 18. Công cụ Biểu đồ phân tán được sử dụng để làm gì trong quản trị chất lượng?
- A. Đo lường sự biến động của quá trình theo thời gian
- B. Phân tích mối quan hệ giữa nguyên nhân và vấn đề chất lượng
- C. Xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề
- D. Ưu tiên các vấn đề cần giải quyết
Câu 19. Ưu điểm chính của việc sử dụng biểu đồ kiểm soát trong quản trị chất lượng là gì?
- A. Xác định nguyên nhân gốc rễ của vấn đề
- B. Ưu tiên các vấn đề cần giải quyết
- C. Theo dõi sự ổn định của quá trình theo thời gian và phát hiện các biến động bất thường
- D. Đo lường mức độ hài lòng của khách hàng
Câu 20. Lợi ích chính của việc áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 là gì?
- A. Giảm chi phí sản xuất
- B. Tăng doanh thu bán hàng
- C. Đảm bảo sản phẩm không có lỗi
- D. Nâng cao uy tín và sự tin tưởng của khách hàng, cải tiến quy trình chất lượng
Câu 21. Khái niệm “chất lượng” trong quản trị chất lượng được hiểu theo nghĩa rộng nhất là gì?
- A. Tổng thể các đặc tính của sản phẩm/dịch vụ đáp ứng nhu cầu và mong đợi của khách hàng
- B. Mức độ đáp ứng yêu cầu của khách hàng
- C. Độ bền và tuổi thọ của sản phẩm
- D. Sự tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật
Câu 22. Khiếu nại của khách hàng được xem là gì trong quản trị chất lượng?
- A. Một chi phí không thể tránh khỏi
- B. Một cơ hội để cải tiến và nâng cao sự hài lòng của khách hàng
- C. Một dấu hiệu yếu kém trong quản trị chất lượng
- D. Một vấn đề cần giải quyết nhanh chóng để tránh ảnh hưởng đến uy tín
Câu 23. Yếu tố nào sau đây không phải là một trong 7 công cụ cơ bản của quản trị chất lượng?
- A. Biểu đồ Pareto
- B. Biểu đồ kiểm soát
- C. Ma trận SWOT
- D. Sơ đồ lưu trình
Câu 24. Tiêu chuẩn ISO 9001 tập trung vào khía cạnh nào của quản trị chất lượng?
- A. Chất lượng sản phẩm
- B. Chất lượng dịch vụ
- C. An toàn và sức khỏe nghề nghiệp
- D. Hệ thống quản trị chất lượng
Câu 25. Trong quản trị chất lượng toàn diện, toàn diện ở đây đề cập đến khía cạnh nào?
- A. Áp dụng cho tất cả sản phẩm, dịch vụ của doanh nghiệp
- B. Sự tham gia của tất cả các bộ phận và nhân viên trong tổ chức vào quá trình quản trị chất lượng
- C. Sử dụng tất cả các công cụ và phương pháp quản trị chất lượng hiện có
- D. Đáp ứng tất cả các yêu cầu và mong đợi của khách hàng
… và còn 15 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.