Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG GIỮA KỲ TIN HỌC 11
Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. BÀI HỆ ĐIỀ U HÀNH
Chức năng nào của hệ điề u hành giúp quản lý các thiế t bị như CPU, bộ nhớ và thiế t bị
ngoại vi?
- A. Quản lý tệp và thư mục
- B. Quản lý thiế t bị
- C. Điề u phố i tài nguyên cho các tiế n trình
- D. Cung cấ p giao diện người dùng
Câu 2. Điề u gì mô tả đúng nhấ t về giao diện đồ họa của hệ điề u hành?
- A. Người dùng phải gõ các lệnh dòng lệnh
- B. Giao diện đồ họa cho phép tương tác bằ ng hình ảnh
- C. Không hỗ trợ điề u khiển bằ ng chuột
- D. Chỉ sử dụng trong các hệ điề u hành UNIX
Câu 3. Tính năng “Plug & Play” của hệ điề u hành giúp ích gì cho người dùng?
- A. Tự động cập nhật hệ điề u hành
- B. Tự động cấ p phát tài nguyên khi kế t nố i thiế t bị
- C. tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động
- D. Tự động sao lưu dữ liệu
Câu 4. Phiên bản Windows nào là phiên bản đầ u tiên có giao diện đồ họa?
- A. Windows XP A.
- B. Windows 95
- C. Windows 1.0
- D. Windows 3.1
Câu 5. Hệ điề u hành nào dưới đây là hệ điề u hành mã nguồ n mở phổ biế n?
- A. Windows
- B. macOS
- C. Linux
- D. iOS
Câu 6. Hệ điề u hành cho thiế t bị di động nào sau đây được phát triển bởi Google?
- A. iOS
- B. Windows
- C. Android
- D. Symbian
Câu 7. Đặc điểm nào sau đây là của hệ điề u hành cho thiế t bị di động?
- A. Không hỗ trợ kế t nố i mạng
- B. Giao diện đơn giản
- C. Tích hợp cảm biế n và giao diện cảm ứng
- D. Hỗ trợ nhiề u thiế t bị ngoại vi phức tạp
Câu 8. UNIX là hệ điề u hành có đặc điểm gì?
- A. Chỉ dành cho máy tính cá nhân
- B. Đa nhiệm và đa người dùng
- C. Không hỗ trợ mạng A.
- D. Độc quyề n và không chia sẻ mã nguồ n
Câu 9. Chức năng nào của hệ điề u hành giúp quản lý và điề u phố i tài nguyên cho các tiế n
trình?
- A. Quản lý thư mục
- B. Điề u phố i tài nguyên cho các tiế n trình
- C. Quản lý tệp tin
- D. Cung cấ p giao diện đồ họa
Câu 10. Hệ điề u hành Windows 95 lầ n đầ u tiên giới thiệu tính năng nào?
- A. Hỗ trợ nhận diện giọng nói
- B. Cơ chế “Plug & Play”
- C. Giao diện dòng lệnh
- D. Đa nhiệm
Câu 11. Phầ n mề m nguồ n mở là gì?
- A. Phầ n mề m mà người dùng phải trả phí để sử dụng.
- B. Phầ n mề m cung cấ p cả mã nguồ n và cho phép người dùng thay đổi, phân phố i lại.
- C. Phầ n mề m chỉ cho phép người dùng tải về mà không cung cấ p mã nguồ n.
- D. Phầ n mề m bị giới hạn số lầ n cài đặt.
Câu 12. Ưu điểm chính của phầ n mề m nguồ n mở là gì?
- A. Được hỗ trợ kỹ thuật toàn diện từ nhà phát triển.
- B. Miễ n phí hoặc chi phí thấ p và minh bạch.
- C. Có tính bảo hành cao và sử dụng cho mọi đố i tượng.
- D. Không cầ n cài đặt vào máy tính.
Câu 13. Giấ y phép GNU GPL (General Public License) cho phép gì?
A. Sửa đổi và phân phố i phầ n mề m mà không cầ n công bố mã nguồ n.
- A. Sao chép và phân phố i phầ n mề m miễ n phí không giới hạn, miễ n trừ trách nhiệm bảo hành.
- B. Chỉ sử dụng phầ n mề m cho mục đích phi lợi nhuận.
- C. Cấ m người dùng chỉnh sửa phầ n mề m.
Câu 14. Tại sao phầ n mề m nguồ n mở không thể thay thế hoàn toàn phầ n mề m thương mại?
- A. Vì phầ n mề m nguồ n mở có nhiề u lỗ hổng hơn.
- B. Vì phầ n mề m thương mại được thiế t kế riêng theo nhu cầ u cụ thể.
- C. Vì phầ n mề m nguồ n mở không được bảo hành.
- D. Vì phầ n mề m nguồ n mở bị giới hạn tính năng.
Câu 15. Phầ n mề m chạy trên Internet có đặc điểm gì?
- A. Chỉ chạy được trên các máy tính có cấ u hình cao.
- B. Không cầ n cài đặt vào máy tính, sử dụng qua Internet.
- C. Phải trả phí và cài đặt.
- D. Phải tải về và cài đặt.
Câu 16. Ví dụ nào dưới đây là phầ n mề m chạy trên Internet?
- A. Microsoft Word
- B. Photoshop
- C. Google Docs
- D. GIMP
Câu 17. Phầ n mề m thương mại có ưu điểm gì so với phầ n mề m nguồ n mở?
- A. Miễ n phí hoàn toàn.
- B. Cung cấ p dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tố t hơn. A.
- C. Mã nguồ n mở cho phép người dùng tùy chỉnh.
- D. Có sẵ n trên mạng và dễ sử dụng.
Câu 18. Người dùng có thể làm gì với phầ n mề m nguồ n mở theo giấ y phép GNU GPL?
- A. Sửa đổi phầ n mề m mà không cầ n công bố mã nguồ n.
- B. Phân phố i phầ n mề m mà không cầ n công bố bản quyề n.
- C. Sửa đổi và phát hành phiên bản phầ n mề m đã sửa đổi.
- D. Cấ m người khác sử dụng phầ n mề m đã sửa đổi.
Câu 19. Phầ n mề m nào dưới đây không phải là phầ n mề m nguồ n mở?
- A. Inkscape
- B. GIMP
- C. Microsoft Word
- D. Python
Câu 20. Một trong những hạn chế của phầ n mề m nguồ n mở là gì?
- A. Không thể phân phố i lại phầ n mề m.
- B. Không được bảo hành chính thức.
- C. Không có giấ y phép sử dụng.
- D. Người dùng phải trả phí để sử dụng.
Câu 21. Thành phầ n nào sau đây là bộ phận chính của CPU?
- A. Bộ số học và logic (ALU)
- B. Bộ điề u khiển (Control Unit)
- C. Bộ nhớ đệm (Cache)
- D. Cả A và B đề u đúng
Câu 22. Bộ nhớ nào sau đây có khả năng lưu trữ dữ liệu tạm thời và mấ t dữ liệu khi tắ t máy?
- A. ROM
- B. RAM
- C. SSD
- D. HDD
Câu 23. Thành phầ n nào trong CPU chịu trách nhiệm thực hiện các phép tính số học và logic?
A. Bộ điề u khiển (Control Unit)
- A. Bộ nhớ đệm
- B. Bộ số học và logic (ALU)
- C. Thanh ghi
Câu 24. Loại bộ nhớ nào chỉ có thể đọc và không thể ghi hay xóa dữ liệu?
- A. RAM
- B. ROM
- C. SSD
- D. HDD
Câu 25. Bộ xử lý đa lõi (multi-core) có ưu điểm gì so với bộ xử lý đơn lõi (single-core)?
- A. Tăng dung lượng bộ nhớ
- B. Thực hiện song song nhiề u công việc
- C. Tiế t kiệm điện năng
- D. Giảm kích thước bộ nhớ
… và còn 25 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.