ĐỀ CƯƠNG GIỮA KỲ TIN HỌC 11 | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ CƯƠNG GIỮA KỲ TIN HỌC 11 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ CƯƠNG GIỮA KỲ TIN HỌC 11

Image Exam
2026-10-30 07:57:49
Tên đề thi: ĐỀ CƯƠNG GIỮA KỲ TIN HỌC 11
Tác giả: Duy Hải Trần
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Duy Hải Trần
46
2026-10-30 08:06:48
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG GIỮA KỲ TIN HỌC 11

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. BÀI HỆ ĐIỀ U HÀNH Chức năng nào của hệ điề u hành giúp quản lý các thiế t bị như CPU, bộ nhớ và thiế t bị ngoại vi?

  • A. Quản lý tệp và thư mục
  • B. Quản lý thiế t bị
  • C. Điề u phố i tài nguyên cho các tiế n trình
  • D. Cung cấ p giao diện người dùng

Câu 2. Điề u gì mô tả đúng nhấ t về giao diện đồ họa của hệ điề u hành?

  • A. Người dùng phải gõ các lệnh dòng lệnh
  • B. Giao diện đồ họa cho phép tương tác bằ ng hình ảnh
  • C. Không hỗ trợ điề u khiển bằ ng chuột
  • D. Chỉ sử dụng trong các hệ điề u hành UNIX

Câu 3. Tính năng “Plug & Play” của hệ điề u hành giúp ích gì cho người dùng?

  • A. Tự động cập nhật hệ điề u hành
  • B. Tự động cấ p phát tài nguyên khi kế t nố i thiế t bị
  • C. tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động
  • D. Tự động sao lưu dữ liệu

Câu 4. Phiên bản Windows nào là phiên bản đầ u tiên có giao diện đồ họa?

  • A. Windows XP A.
  • B. Windows 95
  • C. Windows 1.0
  • D. Windows 3.1

Câu 5. Hệ điề u hành nào dưới đây là hệ điề u hành mã nguồ n mở phổ biế n?

  • A. Windows
  • B. macOS
  • C. Linux
  • D. iOS

Câu 6. Hệ điề u hành cho thiế t bị di động nào sau đây được phát triển bởi Google?

  • A. iOS
  • B. Windows
  • C. Android
  • D. Symbian

Câu 7. Đặc điểm nào sau đây là của hệ điề u hành cho thiế t bị di động?

  • A. Không hỗ trợ kế t nố i mạng
  • B. Giao diện đơn giản
  • C. Tích hợp cảm biế n và giao diện cảm ứng
  • D. Hỗ trợ nhiề u thiế t bị ngoại vi phức tạp

Câu 8. UNIX là hệ điề u hành có đặc điểm gì?

  • A. Chỉ dành cho máy tính cá nhân
  • B. Đa nhiệm và đa người dùng
  • C. Không hỗ trợ mạng A.
  • D. Độc quyề n và không chia sẻ mã nguồ n

Câu 9. Chức năng nào của hệ điề u hành giúp quản lý và điề u phố i tài nguyên cho các tiế n trình?

  • A. Quản lý thư mục
  • B. Điề u phố i tài nguyên cho các tiế n trình
  • C. Quản lý tệp tin
  • D. Cung cấ p giao diện đồ họa

Câu 10. Hệ điề u hành Windows 95 lầ n đầ u tiên giới thiệu tính năng nào?

  • A. Hỗ trợ nhận diện giọng nói
  • B. Cơ chế “Plug & Play”
  • C. Giao diện dòng lệnh
  • D. Đa nhiệm

Câu 11. Phầ n mề m nguồ n mở là gì?

  • A. Phầ n mề m mà người dùng phải trả phí để sử dụng.
  • B. Phầ n mề m cung cấ p cả mã nguồ n và cho phép người dùng thay đổi, phân phố i lại.
  • C. Phầ n mề m chỉ cho phép người dùng tải về mà không cung cấ p mã nguồ n.
  • D. Phầ n mề m bị giới hạn số lầ n cài đặt.

Câu 12. Ưu điểm chính của phầ n mề m nguồ n mở là gì?

  • A. Được hỗ trợ kỹ thuật toàn diện từ nhà phát triển.
  • B. Miễ n phí hoặc chi phí thấ p và minh bạch.
  • C. Có tính bảo hành cao và sử dụng cho mọi đố i tượng.
  • D. Không cầ n cài đặt vào máy tính.

Câu 13. Giấ y phép GNU GPL (General Public License) cho phép gì? A. Sửa đổi và phân phố i phầ n mề m mà không cầ n công bố mã nguồ n.

  • A. Sao chép và phân phố i phầ n mề m miễ n phí không giới hạn, miễ n trừ trách nhiệm bảo hành.
  • B. Chỉ sử dụng phầ n mề m cho mục đích phi lợi nhuận.
  • C. Cấ m người dùng chỉnh sửa phầ n mề m.

Câu 14. Tại sao phầ n mề m nguồ n mở không thể thay thế hoàn toàn phầ n mề m thương mại?

  • A. Vì phầ n mề m nguồ n mở có nhiề u lỗ hổng hơn.
  • B. Vì phầ n mề m thương mại được thiế t kế riêng theo nhu cầ u cụ thể.
  • C. Vì phầ n mề m nguồ n mở không được bảo hành.
  • D. Vì phầ n mề m nguồ n mở bị giới hạn tính năng.

Câu 15. Phầ n mề m chạy trên Internet có đặc điểm gì?

  • A. Chỉ chạy được trên các máy tính có cấ u hình cao.
  • B. Không cầ n cài đặt vào máy tính, sử dụng qua Internet.
  • C. Phải trả phí và cài đặt.
  • D. Phải tải về và cài đặt.

Câu 16. Ví dụ nào dưới đây là phầ n mề m chạy trên Internet?

  • A. Microsoft Word
  • B. Photoshop
  • C. Google Docs
  • D. GIMP

Câu 17. Phầ n mề m thương mại có ưu điểm gì so với phầ n mề m nguồ n mở?

  • A. Miễ n phí hoàn toàn.
  • B. Cung cấ p dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật tố t hơn. A.
  • C. Mã nguồ n mở cho phép người dùng tùy chỉnh.
  • D. Có sẵ n trên mạng và dễ sử dụng.

Câu 18. Người dùng có thể làm gì với phầ n mề m nguồ n mở theo giấ y phép GNU GPL?

  • A. Sửa đổi phầ n mề m mà không cầ n công bố mã nguồ n.
  • B. Phân phố i phầ n mề m mà không cầ n công bố bản quyề n.
  • C. Sửa đổi và phát hành phiên bản phầ n mề m đã sửa đổi.
  • D. Cấ m người khác sử dụng phầ n mề m đã sửa đổi.

Câu 19. Phầ n mề m nào dưới đây không phải là phầ n mề m nguồ n mở?

  • A. Inkscape
  • B. GIMP
  • C. Microsoft Word
  • D. Python

Câu 20. Một trong những hạn chế của phầ n mề m nguồ n mở là gì?

  • A. Không thể phân phố i lại phầ n mề m.
  • B. Không được bảo hành chính thức.
  • C. Không có giấ y phép sử dụng.
  • D. Người dùng phải trả phí để sử dụng.

Câu 21. Thành phầ n nào sau đây là bộ phận chính của CPU?

  • A. Bộ số học và logic (ALU)
  • B. Bộ điề u khiển (Control Unit)
  • C. Bộ nhớ đệm (Cache)
  • D. Cả A và B đề u đúng

Câu 22. Bộ nhớ nào sau đây có khả năng lưu trữ dữ liệu tạm thời và mấ t dữ liệu khi tắ t máy?

  • A. ROM
  • B. RAM
  • C. SSD
  • D. HDD

Câu 23. Thành phầ n nào trong CPU chịu trách nhiệm thực hiện các phép tính số học và logic? A. Bộ điề u khiển (Control Unit)

  • A. Bộ nhớ đệm
  • B. Bộ số học và logic (ALU)
  • C. Thanh ghi

Câu 24. Loại bộ nhớ nào chỉ có thể đọc và không thể ghi hay xóa dữ liệu?

  • A. RAM
  • B. ROM
  • C. SSD
  • D. HDD

Câu 25. Bộ xử lý đa lõi (multi-core) có ưu điểm gì so với bộ xử lý đơn lõi (single-core)?

  • A. Tăng dung lượng bộ nhớ
  • B. Thực hiện song song nhiề u công việc
  • C. Tiế t kiệm điện năng
  • D. Giảm kích thước bộ nhớ

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó