Sinh lý học - Chương 2: Máu (bộ 100 câu trắc nghiệm) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh lý học - Chương 2: Máu (bộ 100 câu trắc nghiệm) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh lý học - Chương 2: Máu (bộ 100 câu trắc nghiệm)

Image Exam
2026-10-30 00:41:32
Tên đề thi: Sinh lý học - Chương 2: Máu (bộ 100 câu trắc nghiệm)
Tác giả: Diễm Ly
Số lượng câu hỏi: 100
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 100
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Diễm Ly
97
2026-10-30 00:59:18
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh lý học - Chương 2: Máu (bộ 100 câu trắc nghiệm)

Xem trước 25/100 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Chức năng nào sau đây KHÔNG phải là chức năng trực tiếp của máu?

  • A. Vận chuyển các chất dinh dưỡng từ nhung mao ruột đến các mô
  • B. Cân bằng nước, muối khoáng và ổn định pH nội môi
  • C. Sản xuất trực tiếp các men tiêu hóa cho ống tiêu hóa
  • D. Bảo vệ cơ thể nhờ các tế bào bạch cầu và kháng thể

Câu 2. Máu lưu thông trong hệ thống tuần hoàn đảm bảo mối liên hệ giữa các cơ quan nhờ tính chất nào?

  • A. Là chất dịch đặc, có màu thẫm
  • B. Là một tổ chức di động, chất dịch lỏng, đục, màu đỏ
  • C. Là dung dịch hoàn toàn trong suốt
  • D. Chỉ lưu thông khi có chấn thương

Câu 3. Máu giúp điều hòa nhiệt độ cơ thể nhờ vào đặc điểm nào của nước trong máu?

  • A. Nước có tỷ lệ nhiệt thấp hơn các dịch thể khác
  • B. Nước trong máu không có khả năng dẫn nhiệt
  • C. Tỷ lệ nhiệt của nước cao và khả năng dẫn nhiệt tốt
  • D. Nước trong máu bốc hơi hoàn toàn ở mao mạch

Câu 4. Khi nước trong máu bốc hơi qua da và đường hô hấp, cơ thể sẽ xảy ra hiện tượng gì?

  • A. Tăng nhiệt độ cơ thể
  • B. Giảm nhiệt độ cơ thể
  • C. Không thay đổi nhiệt độ
  • D. Tăng huyết áp đột ngột

Câu 5. Khả năng bảo vệ cơ thể của máu chủ yếu do thành phần nào đảm nhiệm chính trong việc thực bào?

  • A. Hồng cầu
  • B. Tiểu cầu
  • C. Bạch cầu
  • D. Fibrinogen

Câu 6. Nồng độ pH và áp suất thẩm thấu của nội môi được ổn định nhờ chức năng nào của máu?

  • A. Chức năng vận chuyển O2
  • B. Chức năng cân bằng nước và muối khoáng
  • C. Chức năng co mạch
  • D. Chức năng đông máu

Câu 7. Khí CO2 được máu vận chuyển từ đâu đến đâu?

  • A. Từ phổi đến các mô
  • B. Từ mô đến phổi và các cơ quan bài tiết
  • C. Từ ruột đến gan
  • D. Từ thận đến tim

Câu 8. Các sản phẩm của quá trình trao đổi chất được máu vận chuyển đến cơ quan nào?

  • A. Nhung mao ruột
  • B. Các cơ quan bài tiết
  • C. Cơ tim
  • D. Tủy xương

Câu 9. Nhờ sự lưu thông máu ở đâu mà nhiệt độ được đem từ nơi này đến nơi khác trong cơ thể?

  • A. Động mạch chủ
  • B. Hệ mao mạch dưới da
  • C. Tĩnh mạch trung tâm
  • D. Xoang tủy xương

Câu 10. Chức năng miễn dịch của máu giúp bảo vệ cơ thể thông qua cơ chế nào?

  • A. Thực bào vi khuẩn, vật lạ và sinh kháng thể
  • B. Vận chuyển lipid đến mô mỡ
  • C. Phân giải fibrinogen thành fibrin
  • D. Tổng hợp albumin tại gan

Câu 11. Ở người trưởng thành, tỷ lệ khối lượng máu so với khối lượng cơ thể chiếm khoảng bao nhiêu %?

  • A. 15%
  • B. 11%
  • C. 9%
  • D. 7%

Câu 12. Tỷ lệ máu so với khối lượng cơ thể ở trẻ sơ sinh chiếm khoảng:

  • A. 7%
  • B. 9%
  • C. 11%
  • D. 15%

Câu 13. Trẻ em ở giai đoạn 1 tuổi có tỷ lệ máu so với khối lượng cơ thể là:

  • A. 15%
  • B. 11%
  • C. 9%
  • D. 7%

Câu 14. Trẻ em ở lứa tuổi 6 - 11 tuổi có tỷ lệ máu so với khối lượng cơ thể chiếm:

  • A. 15%
  • B. 11%
  • C. 9%
  • D. 7%

Câu 15. Nhận xét nào đúng về tỷ lệ máu so với khối lượng cơ thể theo lứa tuổi?

  • A. Tăng dần theo tuổi
  • B. Giảm dần theo tuổi
  • C. Không thay đổi
  • D. Tăng ở tuổi trưởng thành

Câu 16. Khối lượng máu trong cơ thể tăng lên trong trường hợp sinh lý nào?

  • A. Sau bữa ăn
  • B. Khi đói
  • C. Khi cơ thể mất nước
  • D. Khi nghỉ ngơi kéo dài

Câu 17. Khối lượng máu giảm đi trong trường hợp sinh lý nào?

  • A. Sau khi uống nhiều nước
  • B. Khi đói hoặc cơ thể bị mất nước
  • C. Sau bữa ăn giàu lipid
  • D. Khi ở môi trường lạnh

Câu 18. Khi để máu lắng (hoặc ly tâm), máu phân biệt thành mấy phần chính?

  • A. 2 phần: huyết tương và các tế bào máu
  • B. 3 phần: hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu
  • C. 4 phần: nước, protein, muối, tế bào
  • D. 2 phần: huyết thanh và cục máu đông

Câu 19. Trong máu toàn phần, huyết tương chiếm tỷ lệ thể tích là bao nhiêu?

  • A. 40 - 45%
  • B. 50 - 52%
  • C. 55 - 60%
  • D. 90 - 92%

Câu 20. Các tế bào máu (hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu) chiếm tỷ lệ thể tích máu toàn phần là:

  • A. 55 - 60%
  • B. 40 - 45%
  • C. 30 - 35%
  • D. 8 - 10%

Câu 21. Huyết tương là chất dịch có tính chất vật lý nào?

  • A. Chất dịch lỏng, đục, màu đỏ thẫm
  • B. Chất dịch lỏng, trong, màu vàng nhạt, vị hơi mặn
  • C. Dung dịch sánh đặc, màu xanh nhạt
  • D. Chất dịch vô màu, vị chua nhẹ

Câu 22. Độ nhớt của huyết tương so với nước khoảng bao nhiêu?

  • A. 1,0 - 1,2
  • B. 1,7 - 2,2
  • C. 4,7 - 4,8
  • D. 7,5 - 8,0

Câu 23. Thành phần nước trong huyết tương chiếm tỷ lệ:

  • A. 55 - 60%
  • B. 40 - 45%
  • C. 90 - 92%
  • D. 8 - 10%

Câu 24. Thành phần chất khô trong huyết tương chiếm khoảng:

  • A. 90 - 92%
  • B. 55 - 60%
  • C. 8 - 10%
  • D. 1,7 - 2,2%

Câu 25. Trong huyết tương, protein chiếm tỷ lệ bao nhiêu?

  • A. 54%
  • B. 38%
  • C. 7,5%
  • D. 0,75%

… và còn 75 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 100 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó