Nội dung đề thi: Trường THPT Lê Quý Đôn ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KÌ I- NĂM HỌC 2026- 2027
Xem trước 25/63 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. TỔ: SỬ - ĐỊA – GDKTPL MÔN: ĐỊA LÍ 11
A. NỘI DUNG ÔN TẬP
Bài 1. Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế – xã hội của các nhóm nước
- Trình bày được sự khác biệt về kinh tế và một số khía cạnh xã hội của các nhóm nước.
- Phân biệt được các nước trên thế giới theo trình độ phát triển kinh tế
Bài 2. Toàn cầu hoá, khu vực hoá kinh tế
- Các biểu hiện của toàn cầu hoá kinh tế.
- Các biểu hiện của khu vực hoá kinh tế.
Bài 4. Một số tổ chức quốc tế và khu vực, an ninh toàn cầu
- Liên hợp quốc (UN); - Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF); Tổ chức thương mại thế giới (WTO).
- Diễn đàn hợp tác kinh tế Châu Á- Th...
- A. tuổi thọ trung bình ở mức cao.
- B. tỉ lệ thất nghiệp luôn ở mức tối đa.
- C. số năm đi học trung bình rất thấp.
- D. khả năng tiếp cận dịch vụ y tế kém.
Câu 2. Hiện nay, hầu hết các nước đang phát triển có đặc điểm nào sau đây về quy mô GDP?
- A. Quy mô GDP ở mức trung bình và thấp.
- B. Quy mô GDP đứng đầu toàn thế giới.
- C. Quy mô GDP có tốc độ giảm sâu liên tục.
- D. Quy mô GDP vượt trội nhóm nước phát triển.
Câu 3. Nhóm nước phát triển có
- A. GNI bình quân đầu người cao.
- B. tỉ trọng của địch vụ trong GDP thấp.
- C. chỉ số phát triển con người còn thấp.
- D. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất lớn.
Câu 4. Nhóm nước đang phát triển có
- A. thu nhập bình quân đầu người rất cao.
- B. tỉ trọng của dịch vụ trong GDP rất cao.
- C. chỉ số phát triển con người không quá cao.
- D. tỉ trọng của nông nghiệp còn rất nhỏ bé.
Câu 5. Phát biểu nào sau đây không đúng với nhóm nước phát triển?
- A. GNI bình quân đầu người cao.
- B. Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) nhiều.
- C. Chỉ số phát triển con người cao.
- D. Chiếm tỉ trọng nhỏ trong GDP toàn cầu.
Câu 6. Các nước đang phát triển có đặc điểm là
- A. GNI bình quân đầu người rất cao.
- B. đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.
- C. chỉ số phát triển con người rất cao.
- D. cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa.
Câu 7. Ở các nước đang phát triển, quá trình đô thị hóa hiện nay có đặc điểm nổi bật là
- A. tốc độ đô thị hóa diễn ra nhanh.
- B. cơ sở hạ tầng đô thị cực kỳ đồng bộ.
- C. tỉ lệ dân thành thị chiếm phần lớn số dân.
- D. diễn ra đồng đều giữa tất cả các vùng.
Câu 8. Để nâng cao vị thế kinh tế, các nước phát triển hiện nay đang tập trung mạnh vào phát triển ngành
- A. kinh tế tri thức.
- B. lâm nghiệp khai thác thô.
- C. nông nghiệp tự cung tự cấp.
- D. công nghiệp dùng nhiều lao động.
Câu 9. Theo phân loại của Ngân hàng Thế giới, chỉ tiêu nào sau đây phản ánh trực tiếp mức sống và năng suất lao động của người dân trong một nước?
- A. Thu nhập quốc gia bình quân đầu người.
- B. Cơ cấu GDP theo ngành kinh tế.
- C. Tốc độ tăng trưởng kinh tế hàng năm.
- D. Chỉ số phát triển giáo dục toàn diện.
Câu 10. Khu vực nào sau đây có GNI/người cao nhất?
- A. Đông Á.
- B. Trung Đông.
- C. Bắc Mỹ.
- D. Đông Âu.
Câu 11. Khu vực nào sau đây có GNI/người thấp nhất?
- A. Tây Âu.
- B. Bắc Mỹ.
- C. Trung Phi.
- D. Bắc Á.
Câu 12. Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?
- A. Thu nhập bình quân, cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người.
- B. Thu nhập bình quân, đầu tư ra nước ngoài, chỉ số phát triển con người.
- C. Cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người, đầu tư ra nước ngoài.
- D. Chỉ số phát triển con người, cơ cấu ngành kinh tế và sức mạnh quân sự.
Câu 13. Cơ cấu ngành kinh tế của một quốc gia phản ánh trực tiếp nội dung nào sau đây?
- A. Trình độ phát triển khoa học - công nghệ và lực lượng sản xuất.
- B. Sự phân bố phong phú của các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
- C. Tổng số dân và tốc độ gia tăng dân số của quốc gia đó.
- D. Mức độ đóng góp của vốn đầu tư trực tiếp từ nước ngoài.
Câu 14. Tiêu chí nào sau đây không thuộc các phương diện đánh giá chỉ số phát triển con người (HDI)?
- A. Diện tích lãnh thổ tự nhiên.
- B. Sức khỏe của con người.
- C. Trình độ học vấn phổ thông.
- D. Thu nhập bình quân đầu người.
Câu 15. Cơ cấu GDP phân theo khu vực kinh tế của các nước phát triển có đặc điểm là
- A. khu vực II rất cao, khu vực I và III thấp.
- B. khu vực I rất thấp, khu vực II và III cao.
- C. khu vực I và III cao, Khu vực II thấp.
- D. khu vực I rất thấp, khu vực III rất cao.
Câu 16. Trong xu hướng toàn cầu hóa kinh tế, các tổ chức nào sau đây ngày càng đóng vai trò quan trọng trong việc chi phối các chuỗi giá trị toàn cầu?
- A. Hợp tác xã nông nghiệp.
- B. Công ty đa quốc gia.
- C. Câu lạc bộ thể thao.
- D. Trung tâm bảo tồn di sản.
Câu 17. Tổ chức thương mại nào sau đây hoạt động với phạm vi quy mô toàn cầu?
- A. Liên minh châu Âu.
- B. Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á.
- C. Tổ chức Thương mại Thế giới.
- D. Thị trường chung Nam Mỹ.
Câu 18. Toàn cầu hóa là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới không phải về
- A. kinh tế.
- B. văn hóa.
- C. khoa học.
- D. chính trị.
Câu 19. Hệ quả tiêu cực của toàn cầu hóa kinh tế là
- A. tăng cường sự hợp tác quốc tế nhiều mặt.
- B. đẩy nhanh đầu tư, làm sản xuất phát triển.
- C. gia tăng nhanh khoảng cách giàu nghèo.
- D. thúc đẩy sự tăng trưởng kinh tế toàn cầu.
Câu 20. Toàn cầu hóa kinh tế là quá trình liên kết các quốc gia trên thế giới về
- A. sản xuất, thương mại, tài chính.
- B. thương mại, tài chính, giáo dục.
- C. tài chính, giáo dục và chính trị.
- D. giáo dục, chính trị và sản xuất.
Câu 21. Nhận định nào sau đây là biểu hiện đặc trưng của xu hướng khu vực hóa kinh tế?
- A. Hình thành các khối liên kết kinh tế như ASEAN, EU.
- B. Các dòng vốn và lao động tự do dịch chuyển khắp thế giới.
- C. Các công ty đa quốc gia chi phối các chuỗi giá trị toàn cầu.
- D. Áp dụng rộng rãi các tiêu chuẩn thống nhất trên toàn thế giới.
Câu 22. Hoạt động nào sau đây phát triển mạnh mẽ và trở thành động lực quan trọng thúc đẩy thương mại thế giới trong bối cảnh toàn cầu hóa?
- A. Trồng trọt cây lương thực truyền thống.
- B. Sản xuất thủ công mỹ nghệ gia đình.
- C. Khai thác khoáng sản thô cần nhiều lao động.
- D. Thương mại điện tử và giao dịch quốc tế.
Câu 23. Hệ quả tích cực trực tiếp của khu vực hóa kinh tế đối với các quốc gia thành viên là
- A. triệt tiêu hoàn toàn sự cạnh tranh giữa các doanh nghiệp.
- B. tạo lập một thị trường sản xuất và tiêu dùng rộng lớn.
- C. thúc đẩy nhanh chóng quá trình đô thị hóa tự phát.
- D. xóa bỏ hoàn toàn đường biên giới hành chính quốc gia.
Câu 24. Việc các quốc gia tăng cường áp dụng các hệ thống quản lí chất lượng sản phẩm thống nhất trên thế giới là biểu hiện của việc áp dụng các
- A. luật lệ giao thông.
- B. phong tục tập quán.
- C. tiêu chuẩn toàn cầu.
- D. thủ tục hành chính.
Câu 25. Một trong những hệ quả tiêu cực của xu hướng toàn cầu hóa kinh tế đối với các quốc gia là làm gia tăng sự phụ thuộc lẫn nhau về
- A. điều kiện khí hậu và thời tiết.
- B. nguồn tài nguyên khoáng sản.
- C. thể chế chính trị mỗi quốc gia.
- D. kinh tế giữa các nước trên thế giới.
… và còn 38 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 63 câu và xem đáp án.