Nội dung đề thi: Tin học - Trí tuệ nhân tạo, mạng máy tính và HTML
Xem trước 25/55 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Phương án nào sau đây mô tả chính xác nhất về khái niệm “Trí tuệ nhân tạo”?
- A. Hệ thống máy tính tự động thực hiện mọi tác vụ mà không cần sự can thiệp của con người.
- B. Phần mềm máy tính tự động thực hiện các nhiệm vụ về ngôn ngữ con người.
- C. Hệ thống máy tính có khả năng thực hiện các hành vi thông minh như con người.
- D. Chương trình máy tính thực hiện những tác vụ đơn giản theo các lệnh đã lập trình sẵn.
Câu 2. AI KHÔNG có đặc trưng nào sau đây?
- A. Khả năng hiểu ngôn ngữ.
- B. Khả năng nhận thức được môi trường xung quanh.
- C. Khả năng rút kinh nghiệm từ những sai lầm.
- D. Khả năng giải quyết vấn đề.
Câu 3. Thiết bị việc nào sau đây cần ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI)?
- A. Máy Robot lau sàn nhà tự động.
- B. Máy tính phục vụ công việc cần tốc độ tính toán nhanh.
- C. Ti vi thông minh có kết nối mạng.
- D. Máy Robot chăm sóc người già.
Câu 4. Xe ô tô tự lái có thể đi đúng luật giao thông, tránh va chạm với xe khác, thể hiện khả năng nào trong các khả năng sau đây của AI?
- A. Khả năng học.
- B. Khả năng hiểu ngôn ngữ.
- C. Khả năng nhận thức.
- D. Khả năng suy luận.
Câu 5. Ứng dụng nào sau đây của AI được thể hiện rõ trong lĩnh vực ngân hàng?
- A. Tự động sao lưu dữ liệu.
- B. Thanh toán hoá đơn tự động.
- C. Tư vấn khách hàng tự động.
- D. Đăng nhập tài khoản bằng dấu vân tay.
Câu 6. Lựa chọn nào sau đây là nội dung nghiên cứu chính của AI tạo sinh?
- A. Khả năng tự học từ dữ liệu thu được trong quá trình hoạt động.
- B. Giúp máy tính giáo tiếp được với con người bằng ngôn ngữ tự nhiên
- C. Xử lý và nhận dạng được thông tin từ hình ảnh
- D. Khả năng tạo ra văn bản, hình ảnh, âm thanh, …
Câu 7. AI được ứng dụng vào lĩnh vực y tế, giúp hỗ trợ chẩn đoán y tế. Để có thể làm được điều này, hệ thống AI cần trải qua quá trình nào sau đây?
- A. Lập trình các lệnh cụ thể cho mọi tình huống có thể xảy ra trong y tế.
- B. Thu thập, phân tích dữ liệu y tế từ các nguồn khác nhau, học hỏi tích lũy tri thức y tế.
- C. Tạo ra các công thức tính toán đơn giản để chẩn đoán bệnh dựa trên các triệu chứng phổ biến nhất.
- D. Thực hiện các công việc văn phòng như lưu trữ hồ sơ bệnh nhân và sắp xếp lịch hẹn.
Câu 8. AI có khả năng tự động hóa nhiều công việc như: Tạo ra phương tiện tự lái; Tạo ra chatbot thay thế nhân viên chăm sóc khách hàng; Có khả năng thực hiện nhiều công việc viết truyện, viết nhạc, vẽ tranh.... Những khả năng trên sẽ mang đến nguy cơ nào sau đây trong tương lai đối với con người?
- A. Áp lực thất nghiệp.
- B. Ảnh hưởng đến quyền riêng tư.
- C. Xuất hiện các hình thức lừa đảo thông qua không gian mạng.
- D. Đe dọa an ninh mạng.
Câu 9. Phương án nào sau đây là điều kiện cần và đủ để các máy tính trong cùng một mạng trao đổi được dữ liệu với nhau?
- A. Các máy tính phải sát cạnh nhau.
- B. Phải được kết nối vật lý trực tiếp với nhau.
- C. Sử dụng chung một giao thức mạng.
- D. Sử dụng chung một mạng WiFi.
Câu 10. Phương án nào sau đây là địa chỉ IPv4 không hợp lệ?
- A. 172.168.1.1
- B. 126.13.1.100
- C. 230.17.1.9
- D. 192.168.256.7
Câu 11. Một máy tính có địa chỉ IP là 192.168.1.9, địa chỉ đó được biểu diễn ở dạng nhị phân như thế nào?
- A. 11000000 10101000 00000001 00001001
- B. 11000000 10101000 00000010 00001001
- C. 01011100 10101000 00000001 00001001
- D. 11001000 10101000 00000001 00001001
Câu 12. Cho địa chỉ IP dưới dạng nhị phân 10100000 10000000 10000001 01100000. Địa chỉ IP dưới dạng thập phân của nó là:
- A. 16.127.128.96
- B. 160.127.128.90
- C. 160.128.127.96
- D. 160.128.129.96
Câu 13. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về HTML?
- A. Là một bộ quy tắc dùng để thiết lập cấu trúc và hiển thị nội dung trang web.
- B. Là ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản, được sử dụng để tạo trang web.
- C. Trang web được tạo bởi ngôn ngữ html có phần mở rộng .html hoặc .htm.
- D. Trình duyệt hiển thị đầy đủ các thẻ và phần tử HTML khi truy cập trang web.
Câu 14. Phương án nào sau đây là một thẻ đúng trong HTML?
Câu 15. Phát biểu nào sau đây sai?
- A. Một phần tử HTML được định nghĩa bởi thẻ bắt đầu, thẻ kết thúc và phần nội dung nằm giữa cặp thẻ này.
- B. Dòng đầu tiên của mỗi tệp HTML có dạng được xem là một phần tử HTML.
- C. HTML không nhận biết được nhiều dấu cách, nếu gõ nhiều dấu cách máy sẽ hiểu là chỉ có một dấu cách.
- D. HTML không nhận biết kí tự xuống dòng khi người dùng nhấn phím Enter trong quá trình soạn thảo.
Câu 16. Phương án nào sau đây cho biết số gốc của cây HTML ?
Câu 17. Đoạn mã HTML nào sau đây tương ứng với sơ đồ cây như hình bên?
- A. Cấu trúc hình cây
- B. Cấu trúc hình cây
- C. Cấu trúc hình cây
- D. Cấu trúc hình cây
Câu 18. Phương án nào sau đây cho biết số phần tử HTML của tệp văn bản trong hình bên ?
- A. 8.
- B. 9.
- C. 10.
- D. 11.
Câu 19. Cú pháp nào sau đây dùng để xác định thuộc tính cho phần tử HTML ?
- A. tên_thuộc_tính = “giá trị”
- B. tên_thuộc_tính : “giá trị”
- C. tên_thuộc_tính : giá trị
- D. tên_thuộc_tính = giá trị
Câu 20. Để xác định đoạn văn bản, nội dung được đặt trong cặp thẻ nào sau đây?
- A. ...
- B. ...
- C. ...
- D. ...
Câu 21. Phát biểu nào sau đây đúng?
- A. Thẻ dùng để xuống dòng trên trang web mà không kết thúc đoạn văn bản.
- B. Tiêu đề văn bản được định dạng bởi thẻ với 7 mức tiêu đề từ đến .
- C. Cặp thẻ … tạo một khối văn bản quy mô nhỏ, cùng dòng đang viết.
- D. Mỗi thẻ HTML bắt buộc phải có thuộc tính nằm trong thẻ bắt đầu, sau tên thẻ.
Câu 22. Thuộc tính nào sau đây dùng để dịnh dạng cỡ chữ?
- A. font-size
- B. paragraph-size
- C. font-type
- D. font-family
Câu 23. Để định dạng đoạn văn bản pi*r² bằng ngôn ngữ HTML. Cho biết phương án nào dưới đây là chính xác?
- A. pi*r2
- B. pi*r2
- C. pi*r2
- D. pi*r2
Câu 24. Đoạn mã HTML nào sau đây, cho phép hiển thị đoạn văn bản với nội dung “Trường THPT Nguyễn Du” định dạng màu đỏ?
- A. Trường THPT Nguyễn Du
- B. Trường THPT Nguyễn Du
- C. Trường THPT Nguyễn Du
- D. Trường THPT Nguyễn Du
Câu 25. Phòng thực hành Tin học có 48 máy tính bàn (không hỗ trợ kết nối không dây). Cần kết nối các máy tính này thành mạng nội bộ, đồng thời thiết lập điểm truy cập không dây Wi-fi trong phòng thực hành. Trong phòng thực hành này trước đó đã chuẩn bị sẵn một dây mạng, một đầu dây đã kết nối đến thiết bị của nhà cung cấp dịch vụ Intenet, hiện tại dây này vẫn còn hoạt động tốt.Có các nhận định như sau:a) Dùng các thiết bị như bộ chia tín hiệu Hub hoặc bộ chuyển mạch Switch để thực hiện kết nối máy tính lại với nhau.
… và còn 30 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 55 câu và xem đáp án.
Đề thi liên quan