Nội dung đề thi: Câu trả lời nào đúng và đầy đủ nhất về byte?
Xem trước 25/28 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Câu trả lời nào đúng và đầy đủ nhất về byte?
- A. Là một đơn vị lưu trữ dữ liệu gồm 8 bit
- B. Là lượng tin đủ mã hóa một chữ trong một bảng chữ cái nào đó
- C. Là một đơn vị đo dung lượng bộ nhớ của máy tính
- D. Là một dãy 8 chữ số
Câu 2. Trong những điều sau đây nói về Kilobyte (KB), điều nào là đúng?
- A. Đơn vị đo lượng tin bằng 1024 byte
- B. Đơn vị đo lượng tin lớn hơn 1024 byte
- C. Đơn vị đo dung lượng bộ nhớ tính theo 1024 ký tự
- D. Đơn vị đo tốc độ của máy tính
Câu 3. Chọn phương án ghép đúng. Thiết bị số là:
- A. thiết bị có thể thực hiện được các phép tính số học
- B. thiết bị có thể xử lý thông tin
- C. máy tính điện tử
D. thiết bị lưu trữ, truyền và xử lí dữ liệu số
Câu 4. Chức năng nào dưới đây phù hợp với thiết bị số thông minh?
- A. Gọi điện, nhắn tin, chụp ảnh, đo huyết áp
- B. Duyệt web, nhắn tin, chụp ảnh, soạn và gửi email, gọi điện
- C. Chụp ảnh, nghe nhạc, gọi điện, ghi âm, in ảnh
- D. Ghi âm, nghe nhạc, gọi điện, chụp ảnh, xem giờ, phát điện
Câu 5. Thiết bị nào sau đây là thiết bị thông minh?
- A. Điện thoại bàn B. Robot lau nhà điều khiển qua Internet
- B. Máy fax truyền tải tài liệu qua đường điện thoại
- C. Máy tính bỏ túi
Câu 6. Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong các lĩnh vực của xã hội hiện đại vì:
- A. Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.
- B. Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản.
- C. Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.
- D. Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.
Câu 7. Thiết bị thông minh là gì?
- A. Là thiết bị có khả năng lưu trữ dữ liệu
- B. Là thiết bị có thể hoạt động một cách tự chủ và có thể kết nối với Internet
- C. Là thiết bị chỉ sử dụng trong các văn phòng
- D. Là thiết bị không có khả năng kết nối với các thiết bị khác
Câu 8. Thành tựu nào sau đây KHÔNG phải là của ngành Tin học?
- A. Sự phát triển của các phương pháp chẩn đoán, điều trị và phòng ngừa bệnh tật.
- B. Internet giúp kết nối trao đổi thông tin con người khi ở khoảng cách xa, tạo ra những máy tìm kiếm như Yahoo, Google.
- C. Máy tính điện tử có thể tính toán nhanh, lưu trữ lượng dữ liệu khổng lồ, làm việc tự động và chính xác.
- D. Một số thành tựu về trí tuệ nhân tạo như máy dịch, máy chơi cờ vua, xe tự lái.
Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng?
- A. Mạng LAN là mạng mà các máy tính được kết nối trực tiếp với nhau qua cáp truyền tín hiệu
- B. Mạng LAN là mạng kết nối các máy tính trong một quy mô địa lí nhỏ có thể có dây hoặc không dây
- C. Các máy tính trong mạng LAN cần được đặt trong một phòng
- D. Mạng LAN là mạng mà các máy tính chỉ được kết nối qua cùng một bộ thu phát wifi
Câu 10. Phương án nào dưới đây là đúng?
- A. Mỹ là quốc gia sáng tạo ra Internet nên cũng là chủ sơ hữu Internet. Các quốc gia khác muốn tham gia vào Internet đều phải được phép của Chính phủ Mỹ
- B. Internet không có chủ nhưng có một tổ chức điều phối kĩ thuật và chính sách. Các tổ chức hay cá nhân tự nguyện tham gia vào Internet. Để được kết nối, họ sử dụng dịch vụ kết nối của nhà cung cấp dịch vụ Internet
- C. Internet do Liên hợp quốc quản lí. Các quốc gia đều có quyền sử dụng Internet. Ai cũng có thể tự kết nối vào mạng Internet
- D. Internet được hình thành một cách tự phát, các tổ chức hay cá nhận tự thỏa thuận với nhau hoặc thuê qua một nhà cung cấp dịch vụ đường truyền để kết nối với nhau
Câu 11. Phát biểu nào đúng?
- A. Bất cứ dịch vụ trực tuyến nào (dịch vụ tương tác qua Internet) đều là dịch vụ đám mây
- B. Báo điện tử đăng tin tức hằng ngày là dịch vụ đám mây
- C. Nhắn tin trên điện thoại (SMS) là sử dụng dịch vụ đám mây
- D. Web-mail (thư điện tử giao diện web) là dịch vụ đám mây
Câu 12. Phát biểu nào đúng?
- A. IoT là mạng kết nối các thiết bị thông minh thông qua mạng Internet nhằm thu thập dữ liệu trên phạm vi toàn cầu
- B. IoT là mạng của các thiết bị thông minh nhằm thu thập và xử lí dữ liệu tự động
- C. IoT là mạng của các thiết bị tiếp nhận thông tin
- D. IoT là mạng của các máy tính nhằm trao đổi dữ liệu với nhau
Câu 13. Điều nào sau đây là sai khi nói về các đặc điểm của virus?
- A. Virus là các đoạn chương trình gây nhiễu hoặc phá hoại
- B. Virus có khả năng tự nhân bản để lây lan
- C. Virus không phải là một chương trình hoàn chỉnh
- D. Virus chỉ hoạt động trên hệ điều hành Windows
Câu 14. Điều nào sau đây là không đúng khi nói về cơ chế phát tán của worm?
- A. Tận dụng lỗ hổng bảo mật của hệ điều hành
- B. Lừa người sử dụng tải phần mềm
- C. Gán mình vào một tệp khác để khi tệp đó được sử dụng thì phát tán
- D. Chủ động phát tán qua thư điện tử và tin nhắn, lợi dụng sự bất cẩn của người dùng
Câu 15. Điều nào sau đây là sai khi nói về trojan?
- A. Trojan nhằm mục đích chiếm đoạt quyền và chiếm đoạt thông tin
- B. Trojan cần đến cơ chế lây lan khi muốn khống chế một số lượng lớn các máy tính
- C. Trojan là virus
- D. Rootkit là một loại hình trojan
Câu 16. Điều nào sau đây là đúng khi nói về phần mềm độc hại?
- A. Phần mềm độc hại có thể gây ra mất mát dữ liệu, đánh cắp thông tin cá nhân và ảnh hưởng đến hiệu suất hệ thống.
- B. Phần mềm độc hại chỉ lây lan khi người dùng tải các ứng dụng từ cửa hàng chính thức.
- C. Phần mềm độc hại không thể lây lan qua thiết bị di động.
- D. Phần mềm độc hại là một phần mềm bảo mật được cài đặt để bảo vệ máy tính
Câu 17. Màn hình chính điện thoại thông minh thường KHÔNG có thành phần nào sau đây?
- A. Thanh trạng thái.
- B. Thanh truy cập nhanh các ứng dụng hay dùng.
- C. Định vị vị trí.
- D. Các biểu tượng ứng dụng cài trên máy.
Câu 18. Internet có lợi ích đối với các hoạt động nào sau đây?
- A. Giải trí
- B. Bảo vệ sức khỏe
- C. Học tập, làm việc, giao tiếp
- D. Cả 3 ý trên
Câu 19. Trong thực tế, IoT có thể ứng dụng trong lĩnh vực nào?
- A. Smart home
- B. Smart car
- C. Smart watch
- D. Tất cả các đáp án trên
Câu 20. Lưu trữ thông tin trên Internet qua Google drive là việc chúng ta phải thuê:
- A. Ứng dụng
- B. Phần cứng
- C. Phần mềm
- D. Dịch vụ
Câu 21. Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?
- A. Mediafire
- B. Google Driver
- C. OneDriver
- D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 22. Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là
- A. Dịch vụ thuê phần cứng
- B. Dịch vụ thuê ứng dụng
- C. Dịch vụ thuê phần mềm
- D. Dịch vụ điện toán đám mây
Câu 23. Vấn đề tiêu cực nào sau đây có thể nảy sinh khi tham gia các hoạt động trên mạng Internet?
- A. Bắt nạt qua mạng
- B. Gửi thư điện tử
- C. Đăng tải thông tin cần thiết
- D. Tham gia khóa học trực tuyến
Câu 24. Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?
- A. Không kết bạn dễ dãi trên mạng
- B. Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn.
- C. Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô
- D. Cả 3 ý trên.
Câu 25. Đâu không phải một nguồn học liệu mở trên Internet
- A. igiaoduc.vn
- B. tech12h.com C. vtv.gov.vn
- C. thuvienhoclieu.com
… và còn 3 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 28 câu và xem đáp án.