Nội dung đề thi: Quản trị rủi ro tài chính
Xem trước 25/162 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Rủi ro tài chính là gì?
- A. Rủi ro tài chính là sự biến động (sự khác biệt) của lợi nhuận thực tế so với lợi nhuận kỳ vọng của doanh nghiệp phát sinh từ sự biến động của giá cả thị trường như lãi suất, tỷ giá, giá cả hàng hóa, chứng khoán và việc thực hiện các quyết định tài chính của doanh nghiệp.
- B. Rủi ro tài chính phát sinh do sự biến đổi của của các nhân tố khách quan bên ngoài doanh nghiệp và từ các quyết định tài chính bên trong doanh nghiệp tác động đến kết quả lợi nhuận của doanh nghiệp.
- C. Rủi ro tài chính là sự biến động (sự khác biệt) của doanh thu thực tế so với lợi nhuận kỳ vọng của doanh nghiệp phát sinh từ sự biến động của giá cả thị trường như lãi suất, tỷ giá, giá cả hàng hóa, chứng khoán và việc thực hiện các quyết định tài chính của doanh nghiệp.
- D. Rủi ro tài chính phát sinh do sự biến đổi của của các nhân tố chủ quan bên ngoài doanh nghiệp và từ các quyết định tài chính bên trong doanh nghiệp tác động đến kết quả lợi nhuận của doanh nghiệp.
Câu 2. Rủi ro tài chính phát sinh từ yếu tố nào sau đây?
- A. Sự biến động của giá cả thị trường; lãi suất; tỷ giá; giá chứng khoán; giá hàng hóa….
- B. Các quyết định tài chính bên trong doanh nghiệp thuộc về các quyết định của doanh nghiệp đối với chính sách tín dụng thương mại, đòn bẩy tài chính và thanh khoản.
- C. Cả hai yếu tố nêu trên.
- D. Không có đáp án nào đúng
Câu 3. Rủi ro tín dụng thương mại là gì?
- A. Rủi ro mất khả năng thanh toán của khách hàng đối với các khoản nợ phải trả ngắn hạn.
- B. Rủi ro phát sinh từ sự biến động của lãi suất trên thị trường.
- C. Rủi ro từ việc mua bán chịu hàng hóa, dịch vụ các giữa doanh nghiệp với nhau.
- D. Rủi ro mất mát tài sản do biến động tỷ giá.
Câu 4. Rủi ro ngoại hối phát sinh từ sự biến động của:
- A. Tỷ giá
- B. Lãi suất
- C. Tài sản
- D. Nguồn vốn
Câu 5. Rủi ro thanh khoản là khi doanh nghiệp:
- A. Có khả năng thanh toán cao
- B. Thiếu hoặc mất khả năng chi trả
- C. Đạt được lợi nhuận cao
- D. Gia tăng tài sản
Câu 6. Tác động của rủi ro tài chính đến chi phí của doanh nghiệp là:
- A. Giảm chi phí
- B. Tăng chi phí huy động vốn
- C. Không ảnh hưởng
- D. Giảm thu nhập
Câu 7. Mục tiêu chính của quản trị rủi ro tài chính là:
- A. Tăng lợi nhuận
- B. Đảm bảo hoạt động kinh doanh ổn định
- C. Giảm chi phí
- D. Tăng doanh thu
Câu 8. Phương pháp nào sau đây được sử dụng để nhận diện rủi ro tài chính?
- A. Phương pháp định lượng.
- B. Phương pháp dựa vào mục tiêu.
- C. Phương pháp định tính.
- D. Phương pháp thống kê.
Câu 9. Mục tiêu chính của việc đo lường rủi ro tài chính là gì?
- A. Xác định các biện pháp khắc phục và kiểm soát rủi ro.
- B. Tối đa hóa lợi nhuận của doanh nghiệp.
- C. Đánh giá mức độ tổn thất do các biến cố gây ra.
- D. Giảm thiểu chi phí vận hành của doanh nghiệp.
Câu 10. Rủi ro thị trường bao gồm:
- A. Sự thay đổi lãi suất, tỷ giá
- B. Sự xuất hiện của các doanh nghiệp mới
- C. Biến động giá vàng và hàng hóa
- D. Tất cả các ý trên
Câu 11. Trong các biện pháp quản trị rủi ro, phương pháp nào sử dụng mô hình toán học?
- A. Phương pháp định tính
- B. Phương pháp định lượng
- C. Phương pháp kinh nghiệm
- D. Phương pháp hỗn hợp
Câu 12. Rủi ro tài chính có thể ảnh hưởng đến doanh nghiệp như thế nào?
- A. Giảm năng lực cạnh tranh
- B. Tăng chi phí sử dụng vốn
- C. Ảnh hưởng đến lợi nhuận
- D. Tất cả các đáp án trên
Câu 13. Tỷ lệ nợ phải thu ngắn hạn trong tổng nợ ngắn hạn là chỉ số đo lường:
- A. Rủi ro tín dụng
- B. Hiệu suất kinh doanh
- C. Tính thanh khoản
- D. Khả năng thu hồi nợ
Câu 14. Phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp đo lường rủi ro tài chính?
- A. Phương pháp định tính.
- B. Phương pháp định lượng.
- C. Phương pháp phân tích tình huống.
- D. Phương pháp phân tích xu hướng.
Câu 15. Mục tiêu của quản trị rủi ro tín dụng thương mại là:
- A. Giảm thiểu các khoản nợ phải thu khó đòi
- B. Tăng cường bán chịu
- C. Tăng vòng quay vốn
- D. Giảm chi phí kinh doanh
Câu 16. Yếu tố ảnh hưởng đến khả năng thanh toán của doanh nghiệp là:
- A. Lạm phát
- B. Chính sách tín dụng
- C. Năng lực của lãnh đạo
- D. Tất cả các đáp án trên
Câu 17. Nhân tố bên ngoài ảnh hưởng đến quản trị rủi ro tài chính là:
- A. Môi trường chính trị
- B. Cấu trúc tổ chức
- C. Năng lực lãnh đạo
- D. Chính sách tài chính
Câu 18. Trong các biện pháp kiểm soát rủi ro, phương pháp chấp nhận rủi ro có nghĩa là:
- A. Tránh rủi ro
- B. Không làm gì và chấp nhận tổn thất
- C. Giảm thiểu rủi ro
- D. Chuyển giao rủi ro
Câu 19. Tỷ lệ vòng quay khoản phải thu cao có nghĩa là:
- A. Doanh nghiệp đang bán chịu nhiều
- B. Doanh nghiệp thu hồi nợ tốt
- C. Doanh thu giảm
- D. Lợi nhuận giảm
Câu 20. Mục đích của việc kiểm soát rủi ro tín dụng là:
- A. Tăng doanh số bán chịu
- B. Giảm thiểu tổn thất do không thu hồi được nợ
- C. Tăng chi phí huy động vốn
- D. Giảm khả năng thanh toán
Câu 21. Kỳ thu tiền trung bình càng dài thì:
- A. Khách hàng trả tiền nhanh hơn
- B. Nguy cơ rủi ro tín dụng càng cao
- C. Doanh nghiệp có lợi nhuận cao
- D. Dòng tiền ổn định
Câu 22. Rủi ro tín dụng có thể được quản lý bằng cách:
- A. Phân tích khách hàng
- B. Tăng chi phí kinh doanh
- C. Tăng doanh thu
- D. Giảm nợ phải thu
Câu 23. Phương pháp "5C" để đo lường rủi ro tín dụng bao gồm yếu tố nào sau đây?
- A. Uy tín và phẩm chất
- B. Khả năng trả nợ
- C. Tài sản thế chấp
- D. Tất cả các đáp án trên
Câu 24. Chi phí huy động vốn tăng khi:
- A. Lợi nhuận tăng
- B. Rủi ro tài chính của doanh nghiệp tăng
- C. Doanh thu giảm
- D. Nợ phải thu giảm
Câu 25. Một trong các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị rủi ro tài chính của doanh nghiệp là:
- A. Môi trường pháp lý
- B. Nguồn lực nhân sự
- C. Chính sách tiền tệ
- D. Quy mô doanh nghiệp
… và còn 137 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 162 câu và xem đáp án.