Nội dung đề thi: Vật lí 11 - Đề cương kiểm tra giữa học kì I (2026 - 2027)
Xem trước 25/76 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Một vật dao động điều hoà có phương trình li độ \( x = 6\cos(4\pi t - \frac{\pi}{3}) \) cm. Biên độ dao động của vật là
- A. 3 cm.
- B. 6 cm.
- C. 4 cm
- D. 12 cm
Câu 2. Một vật nhỏ dao động điều hoà có phương trình li độ \( x = 8\cos(5\pi t + \frac{\pi}{4}) \) cm. Pha ban đầu của dao động là
- A. 8 cm.
- B. \( 5\pi \) rad.
- C. \( \frac{\pi}{4} \) rad.
- D. \( -\frac{\pi}{4} \) rad.
Câu 3. Phương trình dđđh của một chất điểm có dạng \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \). Độ dài quỹ đạo của dao động là
- A. A.
- B. 2A.
- C. 4A
- D. A/2.
Câu 4. Đồ thị của dao động điều hòa là
- A. một đường hình sin.
- B. một đường thẳng.
- C. một đường elip.
- D. một đường parabol.
Câu 5. Theo định nghĩa, dao động điều hòa là
- A. chuyển động mà trạng thái chuyển động của vật được lặp lại như cũ sau những khoảng thời gian bằng nhau.
- B. chuyển động của một vật dưới tác dụng của một lực không đổi.
- C. hình chiếu của chuyển động tròn đều lên một đường thẳng nằm trong mặt phẳng quỹ đạo.
- D. chuyển động có phương trình mô tả bởi hình sin hoặc cosin theo thời gian.
Câu 6. Chuyển động nào sau đây không phải là dao động cơ học?
- A. Chuyển động đung đưa của con lắc của đồng hồ.
- B. Chuyển động đung đưa của cành cây.
- C. Chuyển động nhấp nhô của phao trên mặt nước.
- D. Chuyển động của ôtô trên đường.
Câu 7. Một vật DĐĐH có đồ thị li độ - thời gian như hình vẽ. Biên độ dao động của vật là
- A. 10 cm.
- B. 2 cm.
- C. – 10 cm.
- D. 1 cm.
Câu 8. Một chất điểm dao động điều hoà với tần số \( f \). Tần số góc \( \omega \) của chất điểm liên hệ với tần số \( f \) qua hệ thức nào sau đây?
- A. \( \omega = \frac{f}{2\pi} \).
- B. \( \omega = \pi f \).
- C. \( \omega = \frac{2\pi}{f} \).
- D. \( \omega = 2\pi f \).
Câu 9. Một chất điểm dao động điều hoà với tần số góc \( \omega \). Chu kì dao động \( T \) của chất điểm được xác định bởi công thức nào sau đây?
- A. \( T = \frac{\omega}{2\pi} \).
- B. \( T = 2\pi\omega \).
- C. \( T = \frac{2\pi}{\omega} \).
- D. \( T = \frac{1}{\omega} \).
Câu 10. Chu kì dao động là
- A. số dao động toàn phần mà vật thực hiện được trong 1s.
- B. khoảng thời gian để vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
- C. khoảng thời gian ngắn nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
- D. khoảng thời gian để vật thực hiện được 1 dao động toàn phần.
Câu 11. Một vật DĐĐH theo phương trình \( x = 2\cos(5\pi t + \pi/3) \) cm. Biên độ dao động và tần số góc của vật là
- A. \( A = 2 \) cm và \( \omega = \pi/3 \) (rad/s).
- B. \( A = 2 \) cm và \( \omega = 5 \) (rad/s).
- C. \( A = -2 \) cm và \( \omega = 5\pi \) (rad/s).
- D. \( A = 2 \) cm và \( \omega = 5\pi \) (rad/s).
Câu 12. Một vật dao động điều hoà dọc theo trục toạ độ Ox với phương trình li độ \( x = 10\cos(2\pi t + \frac{\pi}{3}) \) cm. Tần số góc dao động của vật là
- A. \( \pi \) rad/s.
- B. 10 rad/s.
- C. \( \frac{\pi}{3} \) rad/s.
- D. \( 2\pi \) rad/s.
Câu 13. Tần số của một vật dao động điều hòa là
- A. thời gian vật thực hiện 1 dao động toàn phần.
- B. số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s.
- C. thời gian vật đó đi từ biên này sang biên kia.
- D. số lần vật qua vị trí cân bằng.
Câu 14. Cho hai dao động điều hòa cùng tần số có phương trình \( x_1 = A_1\cos(\omega t + \varphi_1) \) và \( x_2 = A_2\cos(\omega t + \varphi_2) \). Độ lệch pha của hai dao động là
- A. \( \Delta\varphi = \varphi_2 \cdot \varphi_1 \).
- B. \( \Delta\varphi = \varphi_2 - \varphi_1 \).
- C. \( \Delta\varphi = \varphi_2 + \varphi_1 \).
- D. \( \Delta\varphi = \frac{\varphi_2}{\varphi_1} \).
Câu 15. Pha của dao động được dùng để xác định:
- A. Biên độ dao động.
- B. Tần số dao động.
- C. Trạng thái dao động.
- D. Chu kỳ dao động
Câu 16. Một vật DĐĐH theo phương trình \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \). Phương trình vận tốc của vật là
- A. \( v = -\omega A\cos(\omega t + \varphi) \).
- B. \( v = \omega A\sin(\omega t + \varphi) \).
- C. \( v = \omega A\cos(\omega t + \varphi) \).
- D. \( v = -\omega A\sin(\omega t + \varphi) \).
Câu 17. Cho vật dao động điều hòa. Vận tốc đạt giá trị cực đại khi vật qua vị trí
- A. biên.
- B. cân bằng.
- C. cân bằng theo chiều dương.
- D. cân bằng theo chiều âm.
Câu 18. Trong dao động điều hoà thì li độ, vận tốc và gia tốc là những đại lượng biến đổi theo hàm sin hoặc cosin theo thời gian và
- A. cùng biên độ.
- B. cùng pha ban đầu.
- C. cùng chu kỳ.
- D. cùng pha dao động.
Câu 19. Khẳng định nào dưới đây là đúng khi nói về chuyển động của một vật DĐĐH?
- A. Khi vật ở vị trí biên, vận tốc của vật có giá trị cực đại.
- B. Khi vật ở vị trí cân bằng, gia tốc của vật có giá trị cực đại.
- C. Khi vật ở vị trí biên, gia tốc của vật bằng 0.
- D. Khi vật ở vị trí cân bằng, tốc độ của vật đạt giá trị cực đại.
Câu 20. Biểu thức li độ của vật dđđh có dạng \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \) (cm). Vận tốc của vật có giá trị cực đại là
- A. \( v_{max} = \omega A \).
- B. \( v_{max} = \omega^2 A \).
- C. \( v_{max} = \omega x \).
- D. \( v_{max} = \omega^2 x \).
Câu 21. Trong dđđh, phát biểu nào sau đây là sai?
- A. Tốc độ của vật đạt cực đại khi vật qua VTCB.
- B. Gia tốc của vật đạt giá trị cực đại khi vật ở biên.
- C. Vận tốc của vật có độ lớn cực tiểu khi vật ở một trong hai vị trí biên.
- D. Gia tốc của vật có độ lớn cực tiểu khi vật qua VTCB.
Câu 22. Một chất điểm dao động điều hòa trên trục Ox. Vectơ gia tốc của chất điểm có
- A. độ lớn cực tiểu khi đi qua vị trí cân bằng, luôn cùng chiều với vecto vận tốc.
- B. độ lớn không đổi, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
- C. độ lớn cực đại ở biên, chiều luôn hướng ra biên.
- D. độ lớn tỷ lệ với độ lớn của li độ, chiều luôn hướng về vị trí cân bằng.
Câu 23. Trong dao động điều hoà với biên độ \( A \) và tần số góc \( \omega \), độ lớn cực đại của gia tốc là
- A. \( a_{max} = \omega^2 A^2 \).
- B. \( a_{max} = \omega A \).
- C. \( a_{max} = \omega^2 A \).
- D. \( a_{max} = \frac{\omega^2}{A} \).
Câu 24. Trong dao động điều hoà của một chất điểm với tần số góc \( \omega \) và biên độ \( A \), độ lớn cực đại của vận tốc là
- A. \( v_{max} = \omega A^2 \).
- B. \( v_{max} = \omega A \).
- C. \( v_{max} = \frac{\omega}{A} \).
- D. \( v_{max} = \omega^2 A \).
Câu 25. Một vật dao động điều hoà theo phương trình \( x = A\cos(\omega t + \varphi) \). Biểu thức gia tốc \( a \) của vật theo li độ \( x \) là
- A. \( a = \omega^2 x \).
- B. \( a = -\omega x^2 \).
- C. \( a = -\omega x \).
- D. \( a = -\omega^2 x \).
… và còn 51 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 76 câu và xem đáp án.