Nội dung đề thi: Khoa học tự nhiên 6 - Ôn tập giữa kì I (năm học 2026–2027)
Xem trước 25/46 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Khoa học tự nhiên gồm những lĩnh vực chính nào sau đây?
- A. Sinh học, Hóa học, Vật lí, Khoa học Trái Đất, Thiên văn học
- B. Toán học, Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí, Tin học
- C. Sinh học, Địa lí, Lịch sử, Âm nhạc, Mĩ thuật
- D. Hóa học, Công nghệ, Giáo dục thể chất, Tin học, Toán học
Câu 2. Sinh học là lĩnh vực nghiên cứu chủ yếu về gì?
- A. Vật sống
- B. Sự biến đổi chất
- C. Chuyển động và năng lượng
- D. Các thiên thể
Câu 3. Hóa học nghiên cứu chủ yếu về gì?
- A. Chất và sự biến đổi của chất
- B. Vật sống
- C. Cấu tạo Trái Đất
- D. Các thiên thể
Câu 4. Vật lí nghiên cứu chủ yếu về gì?
- A. Chuyển động, lực và năng lượng
- B. Vật sống và sinh sản
- C. Các chất và sự biến đổi chất
- D. Khí quyển Trái Đất
Câu 5. Vật sống có đặc điểm nào sau đây?
- A. Có khả năng trao đổi chất với môi trường, lớn lên và sinh sản
- B. Không trao đổi chất với môi trường
- C. Không lớn lên và không sinh sản
- D. Chỉ có khả năng chuyển động
Câu 6. Vật nào sau đây là vật không sống?
- A. Cây cầu
- B. Con người
- C. Cây lúa
- D. Con ong
Câu 7. Kí hiệu hình con vật có dấu cảnh báo cho biết điều gì?
- A. Động vật nguy hiểm
- B. Chất độc
- C. Nguồn điện nguy hiểm
- D. Nhiệt độ cao
Câu 8. Kí hiệu ngọn lửa trong phòng thực hành biểu thị?
- A. Chất dễ cháy
- B. Chất độc
- C. Bình chữa cháy
- D. Thủy tinh dễ vỡ
Câu 9. Kí hiệu hình đầu lâu biểu thị?
- A. Chất độc
- B. Chất dễ cháy
- C. Nhiệt độ cao
- D. Nguồn điện nguy hiểm
Câu 10. Kí hiệu tia sét biểu thị?
- A. Nguồn điện nguy hiểm
- B. Động vật nguy hiểm
- C. Chất độc
- D. Bình chữa cháy
Câu 11. Việc nào nên làm trong phòng thực hành?
- A. Mặc trang phục gọn gàng và đeo đồ bảo hộ khi cần
- B. Ăn uống trong phòng thực hành
- C. Đùa nghịch, ném hóa chất
- D. Tự ý thực hiện thí nghiệm khi không có hướng dẫn
Câu 12. Việc nào không được làm trong phòng thực hành?
- A. Ăn uống, đùa nghịch, nếm hoặc ngửi hóa chất
- B. Thu gom chất thải đúng nơi quy định
- C. Rửa tay bằng xà phòng sau thí nghiệm
- D. Sắp xếp dụng cụ gọn gàng
Câu 13. Kí hiệu cảnh báo cấm thường có dạng nào?
- A. Hình tròn, viền đỏ, nền trắng, hình vẽ màu đen
- B. Hình tam giác, viền đen, nền vàng
- C. Hình vuông, viền xanh, nền trắng
- D. Hình chữ nhật, nền đỏ
Câu 14. Kí hiệu cảnh báo nguy hiểm thường có dạng nào?
- A. Hình tam giác đều, viền đen hoặc đỏ, nền vàng
- B. Hình tròn, viền đỏ, nền trắng
- C. Hình vuông, nền xanh
- D. Hình chữ nhật, nền trắng
Câu 15. Kính lúp cầm tay có cấu tạo cơ bản gồm?
- A. Một tấm kính có phần rìa mỏng hơn phần giữa, có khung và tay cầm
- B. Hai tấm kính phẳng đặt song song
- C. Một gương phẳng và một đèn chiếu
- D. Một ống kim loại không có thấu kính
Câu 16. Độ phóng đại của kính lúp thường khoảng bao nhiêu?
- A. 3 đến 20 lần
- B. 1 đến 2 lần
- C. 20 đến 100 lần
- D. 40 đến 3000 lần
Câu 17. Khi sử dụng kính lúp, bước đầu tiên là gì?
- A. Đặt kính lúp gần sát vật mẫu, mắt nhìn vào mặt kính
- B. Đặt kính thật xa vật mẫu
- C. Nhìn qua mặt sau của kính
- D. Đặt kính dưới vật mẫu
Câu 18. Độ phóng đại của kính hiển vi quang học khoảng?
- A. 40 đến 3000 lần
- B. 3 đến 20 lần
- C. 1 đến 10 lần
- D. 3000 đến 10000 lần
Câu 19. Kính hiển vi có thể dùng để quan sát đối tượng nào?
- A. Tế bào thực vật, giun sán, vi khuẩn
- B. Ô tô, xe máy, ngôi nhà
- C. Núi và sông ở khoảng cách xa
- D. Mặt Trời bằng mắt thường
Câu 20. Khi sử dụng kính hiển vi, vật kính nào có thể được chọn theo mục đích quan sát?
- A. 10×, 40× hoặc 100×
- B. 2×, 3× hoặc 5×
- C. 5×, 15× hoặc 25×
- D. 200×, 500× hoặc 1000×
Câu 21. Khi đặt tiêu bản lên kính hiển vi cần làm gì?
- A. Đặt tiêu bản lên bàn kính và dùng kẹp giữ tiêu bản
- B. Đặt tiêu bản dưới chân kính
- C. Cầm tiêu bản bằng tay khi quan sát
- D. Đặt tiêu bản lên thị kính
Câu 22. Đơn vị đo chiều dài hợp pháp ở Việt Nam là?
- A. Mét (m)
- B. Kilôgam (kg)
- C. Giây (s)
- D. Độ C (°C)
Câu 23. Dụng cụ nào sau đây dùng để đo chiều dài?
- A. Thước kẹp
- B. Cân đồng hồ
- C. Nhiệt kế
- D. Đồng hồ bấm giây
Câu 24. Khi đo chiều dài, mắt cần đặt như thế nào khi đọc kết quả?
- A. Nhìn vuông góc với cạnh thước ở đầu kia của vật
- B. Nhìn xiên từ phía bên trái
- C. Nhìn từ phía trên thật xa
- D. Nhắm một mắt và nhìn nghiêng
Câu 25. Đơn vị đo khối lượng hợp pháp của Việt Nam là?
- A. Kilôgam (kg)
- B. Mét (m)
- C. Giây (s)
- D. Độ C (°C)
… và còn 21 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 46 câu và xem đáp án.