Vật lí 10 - Chuyển động thẳng biến đổi đều (trắc nghiệm) | i-quiz.vn@stop article@stop Vật lí 10 - Chuyển động thẳng biến đổi đều (trắc nghiệm) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Vật lí 10 - Chuyển động thẳng biến đổi đều (trắc nghiệm)

Image Exam
2026-10-28 21:22:02
Tên đề thi: Vật lí 10 - Chuyển động thẳng biến đổi đều (trắc nghiệm)
Tác giả: khanhlinh le
Số lượng câu hỏi: 33
Thời gian làm bài: 01:00:00
Hạn làm đề: 21:21 (30/11/2026)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 9
Tổng số điểm của đề thi: 33
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Vật lí 10 - Chuyển động thẳng biến đổi đều (trắc nghiệm)

Xem trước 25/33 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. (SBT CTST) Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, gia tốc

  • A. có giá trị bằng 0.
  • B. là một hằng số khác 0.
  • C. có giá trị biến thiên theo thời gian.
  • D. chỉ thay đổi hướng chứ không thay đổi về độ lớn.

Câu 2. (SBT CTST) Một xe máy đang đứng yên, sau đó khởi động và bắt đầu tăng tốc. Nếu chọn chiều dương là chiều chuyển động của xe, nhận xét nào sau đây là đúng?

  • A. \( a > 0, v > 0 \).
  • B. \( a > 0, v < 0 \).
  • C. \( a > 0, v < 0 \).
  • D. \( a \langle 0, v \rangle 0 \).

Câu 3. (SBT CTST) Trong các đồ thị vận tốc – thời gian dưới đây, đồ thị nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?

  • A. Hình vẽ 1.
  • B. Hình vẽ 2.
  • C. Hình vẽ 3.
  • D. Hình vẽ 4.

Câu 4. (SBT KNTT) Chuyển động nào sau đây không phải là chuyển động thẳng biến đổi đều?

  • A. Viên bi lăn xuống trên máng nghiêng.
  • B. Vật rơi từ trên cao xuống đất.
  • C. Hòn đá bị ném theo phương nằm ngang.
  • D. Quả bóng được ném lên theo phương thẳng đứng.

Câu 5. (SBT KNTT) Công thức liên hệ giữa độ dịch chuyển, vận tốc và gia gia tốc của chuyển động nhanh dần đều là

  • A. \( v^2 - v_0^2 = ad \).
  • B. \( v^2 - v_0^2 = 2ad \).
  • C. \( v - v_0 = 2ad \).
  • D. \( v_0^2 - v^2 = 2ad \).

Câu 6. (SBT CTST) Trong các phương trình mô tả vận tốc \( v (m/s) \) của vật theo thời gian \( t (s) \) dưới đây, phương trình nào mô tả chuyển động thẳng biến đổi đều?

  • A. \( v = 7 \).
  • B. \( v = 6t^2 + 2t - 2 \).
  • C. \( v = 5t - 4 \).
  • D. \( v = 6t^2 - 2 \).

Câu 7. (SBT KNTT) Đồ thị nào sau đây là của chuyển động thẳng chậm dần đều?

  • A. Đồ thị 1.
  • B. Đồ thị 2.
  • C. Đồ thị 3.
  • D. Đồ thị 4.

Câu 8. (SBT KNTT) Chuyển động thẳng chậm dần đều có tính chất nào sau đây?

  • A. Độ dịch chuyển giảm dần đều theo thời gian.
  • B. Vận tốc giảm đều theo thời gian.
  • C. Gia tốc giảm đều theo thời gian.
  • D. Cả 3 tính chất trên.

Câu 9. Một vật chuyển động thẳng chậm dần đều có vận tốc ban đầu \( v_0 \), gia tốc có độ lớn a không đổi, phương trình vận tốc có dạng: \( v = v_0 + at \). Vật này có

  • A. tích v.a >0.
  • B. a luôn dương.
  • C. v tăng theo thời gian.
  • D. a luôn ngược dấu với v.

Câu 10. Một vật chuyển động trên đoạn thẳng, tại một thời điểm vật có vận tốc v và gia tốc a. Chuyển động có

  • A. gia tốc a âm là chuyển động chậm dần đều.
  • B. gia tốc a dương là chuyển động nhanh dần đều.
  • C. a.v < 0 là chuyển chậm dần đều.
  • D. vận tốc v âm là chuyển động nhanh dần đều.

Câu 11. Chọn ý sai. Chuyển động thẳng nhanh dần đều có

  • A. vectơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
  • B. vận tốc tức thời là hàm số bậc nhất của thời gian.
  • C. tọa độ là hàm số bậc hai của thời gian.
  • D. gia tốc có độ lớn không đổi theo thời gian.

Câu 12. Chuyển động thẳng chậm dần đều có

  • A. quỹ đạo là đường cong bất kì.
  • B. độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.
  • C. quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.
  • D. vectơ vận tốc vuông góc với quỹ đạo của chuyển động.

Câu 13. Chọn ý sai. Khi một vật chuyển động thẳng biến đổi đều thì nó có

  • A. gia tốc không đổi.
  • B. tốc độ tức thời tăng đều hoặc giảm đều theo thời gian.
  • C. gia tốc tăng dần đều theo thời gian.
  • D. thể lúc đầu chậm dần đều, sau đó nhanh dần đều.

Câu 14. Một ô tô chuyển động thẳng biến đổi đều từ trạng thái nghỉ, đạt vận tốc 20m/s sau 5 s. Quãng đường mà ô tô đã đi được là

  • A. 100 m.
  • B. 50 m.
  • C. 25 m.
  • D. 200 m.

Câu 15. Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 20 m/s thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Quãng đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là 100m. Gia tốc của xe là

  • A. \( 1 \) m/s\( ^2 \).
  • B. \( -1 \) m/s\( ^2 \).
  • C. \( -2 \) m/s\( ^2 \).
  • D. \( 5 \) m/s\( ^2 \).

Câu 16. Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc 72km/h thì hãm phanh xe chuyển động chậm dần đều sau 5s thì dừng hẳn. Quãng đường mà tàu đi được từ lúc bắt đầu hãm phanh đến lúc dừng lại là

  • A. 4 m.
  • B. 50 m.
  • C. 18 m.
  • D. 14,4 m.

Câu 17. Một ô tô chuyển động chậm dần đều. Sau 10s, vận tốc của ô tô giảm từ 6 m/s về 4 m/s. Quãng đường ô tô đi được trong khoảng thời gian 10s đó là

  • A. 70 m.
  • B. 50 m.
  • C. 40 m.
  • D. 100 m.

Câu 18. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì bắt đầu tăng ga (tăng tốc), chuyển động nhanh dần đều. Sau 20 s ô tô đạt được vận tốc 14 m/s. Gia tốc và vận tốc của ô tô sau 50s kể từ lúc tăng tốc lần lượt là

  • A. 0,2 m/s\( ^2 \) và 18 m/s.
  • B. 0,2 m/s\( ^2 \) và 20 m/s.
  • C. 0,4 m/s\( ^2 \) và 38 m/s.
  • D. 0,1 m/s\( ^2 \) và 28 m/s.

Câu 19. Một ô tô đang chạy với tốc độ 10 m/s trên đoạn đường thẳng thì người lái xe hãm phanh và ô tô chuyển động chậm dần đều. Cho tới khi dừng hẳn thì ô tô đã chạy thêm được 100 m. Gia tốc a của xe bằng

  • A. \( -0{,}5 \) m/s\( ^2 \).
  • B. 0,2 m/s\( ^2 \).
  • C. \( -0{,}2 \) m/s\( ^2 \).
  • D. 0,5 m/s\( ^2 \).

Câu 20. Một vật chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình: \( x = 5 + 6t - 0{,}2t^2 \) (với x tính bằng mét, t tính bằng giây). Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của vật?

  • A. 0,4m/s\( ^2 \); 6m/s.
  • B. -0,4m/s\( ^2 \); 6m/s.
  • C. 0,5m/s\( ^2 \); 5m/s.
  • D. -0,2m/s\( ^2 \); 6m/s.

Câu 21. Phương trình chuyển động của một vật là \( x = 10t + 4t^2 \). Tính vận tốc của vật lúc t = 2s.

  • A. 16m/s.
  • B. 18m/s.
  • C. 26m/s.
  • D. 28m/s.

Câu 22. Cho phương trình chuyển động của vật là: \( x = 10t - 0{,}4t^2 \), gia tốc của của chuyển động là:

  • A. -0,8 m/s\( ^2 \).
  • B. -0,2 m/s\( ^2 \).
  • C. 0,4 m/s\( ^2 \).
  • D. 0,16 m/s\( ^2 \).

Câu 23. Một vật chuyển động dọc theo trục Ox theo phương trình: \( x = -0{,}2t^2 + 6t + 5 \) (x:m; t:s). Lúc t = 2s thì tọa độ và vận tốc tức thời của vật có giá trị:

  • A. x = 30m; v = 4,2m/s.
  • B. x = 32m; v = 6,1m.
  • C. x = 16,2m; v = 5,2m/s.
  • D. x = 19m; v = 12,5m.

Câu 24. Một vật chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình: \( x = 5 + 6t - 0{,}2t^2 \) với x tính bằng mét, t tính bằng giây.I. Xác định gia tốc và vận tốc ban đầu của vật:

  • A. 0,4m/s\( ^2 \); 6m/s.
  • B. -0,4m/s\( ^2 \); 6m/s.
  • C. 0,5m/s\( ^2 \); 5m/s.
  • D. -0,2m/s\( ^2 \); 6m/s

Câu 25. Một vật chuyển động dọc theo trục 0x theo phương trình: \( x = 5 + 6t - 0{,}2t^2 \) với x tính bằng mét, t tính bằng giây.II. Tìm tọa độ và vận tốc tức thời của vật lúc t = 2s.

  • A. 30m; 4,2m/s.
  • B. 16,2m; 5,2m/s.
  • C. 32m; 6,1m/s.
  • D. 19m; 12,5m/s.

… và còn 8 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 33 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó