2-Kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản - Ôn thi trắc nghiệm (Máy tính cơ bản) | i-quiz.vn@stop article@stop 2-Kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản - Ôn thi trắc nghiệm (Máy tính cơ bản) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

2-Kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản - Ôn thi trắc nghiệm (Máy tính cơ bản)

Image Exam
2026-10-28 20:49:49
Tên đề thi: 2-Kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản - Ôn thi trắc nghiệm (Máy tính cơ bản)
Tác giả: nguyễntâm
Số lượng câu hỏi: 54
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 54
Số lượt thi: 5
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nguyễn Linh Tâm
54
2026-10-28 21:53:32
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: 2-Kỹ năng sử dụng CNTT cơ bản - Ôn thi trắc nghiệm (Máy tính cơ bản)

Xem trước 25/54 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Câu nào chưa đúng trong số các câu sau?

  • A. Phần mềm thương mại – commercial software: có đăng ký bản quyền : không cho phép sao chép dưới bất kỳ hình thức nào.
  • B. Phần mềm chia sẻ - Shareware: có bản quyền, dùng thử trước khi mua. Nếu muốn tiếp tục sử dụng chương trình thì được khuyến khích trả tiền cho tác giả.
  • C. Phần mềm miễn phí - Freeware: cho phép người khác tự do sử dụng hoàn toàn hoặc theo một số yêu cầu bắt buộc. Ví dụ phải kèm tên tác giả …
  • D. Phần mềm nguồn mở - Open source software: công bố một phần mã nguồn để mọi người tham gia phát triển

Câu 2. Đâu là một ví dụ của chính sách mật khẩu tốt

  • A. Chọn một mật khẩu có ít hơn 6 mẫu tự
  • B. Mật khẩu phải giống lý lịch người sử dụng (ví dụ ngày tháng năm sinh, quê quán)
  • C. Không bao giờ cho người khác biết mật khẩu của bạn
  • D. Chỉ thay đổi mật khẩu sau một thời gian dài

Câu 3. Ký hiệu Hz có nghĩa là gì?

  • A. Tốc độ xung nhịp bên trong của máy tính trong mỗi chu kỳ
  • B. Tốc độ kết nối Internet
  • C. Số lượng dữ liệu có thể được lưu trữ trên máy tính
  • D. Tốc độ quay của quạt chip

Câu 4. Dịch vụ Internet được chính thức cung cấp tại Việt Nam vào năm nào?

  • A. 1995
  • B. 1996
  • C. 1997
  • D. 1998

Câu 5. Trong Windows, thao tác nào sẽ xóa hẳn các tập tin được chọn?

  • A. Bấm chuột phải vào các tập tin được chọn và chọn lệnh Delete
  • B. Nhấn phím Delete trên bàn phím
  • C. Giữ phím Shift và nhấn phím Delete trên bàn phím
  • D. Giữ phím Alt và nhấn phím Delete trên bàn phím

Câu 6. My Computer không có chức năng nào dưới đây?

  • A. Quản lý ổ đĩa, mạng
  • B. Quản lý máy in
  • C. Quản lý Control Panel
  • D. Quản lý Virus

Câu 7. Phím, tổ hợp phím nào dùng để chụp màn hình?

  • A. Ctrl+C
  • B. Ctrl+Ins
  • C. Print Screen
  • D. ESC

Câu 8. Để chụp hình ảnh của một hộp thoại bằng bàn phím ta nhấn tổ hợp phím nào?

  • A. Alt+Printscreen
  • B. Shift+Tab
  • C. Alt+Tab
  • D. Ctrl+Shift+Tab

Câu 9. Để định vị Taskbar trong trạng thái (Lock the taskbar) được định vị tùy ý ta chọn

  • A. Taskbar định vị ở bottom là cố định và không thể di chuyển
  • B. Dùng chuột kéo thẻ Taskbar tùy ý trên 4 cạnh màn hình
  • C. Nhấn phải chuột vào Taskbar chọn Show Desktop
  • D. Nhấn phải chuột vào Taskbar chọn Properties – tại dòng Taskbar location on screen và chọn vị trí tùy ý

Câu 10. Khái niệm Desktop là gì ?

  • A. Là màn hình đăng nhập
  • B. Là màn hình để chỉnh sửa các thành phần của Windows
  • C. Là màn hình xuất hiện đầu tiên sau khi Windows khởi động xong
  • D. Là màn hình đầu tiên xuất hiện khi cài đặt một phần mềm

Câu 11. Trong Window để chọn nhiều tập tin hay thư mục liên tục ta thực hiện thao tác kết hợp phím ____ với bấm chuột trái.

  • A. Tab
  • B. Shift
  • C. Ctrl
  • D. Alt

Câu 12. Bộ phím tắt nào được sử dụng để chuyển sang các cửa sổ đang mở khác?

  • A. Alt+F4
  • B. Ctrl+Esc
  • C. Alt+Tab
  • D. Ctrl+Tab

Câu 13. Trong Windows để chọn nhiều tập tin không nằm liền nhau, ta bấm chuột trái và phím _____

  • A. Shift
  • B. Alt
  • C. Tab
  • D. Ctrl

Câu 14. Phím tắt để sao chép một đối tượng vào ClipBoard là _____

  • A. Ctrl+X
  • B. Ctrl+C
  • C. Ctrl+V
  • D. Ctrl+D

Câu 15. Phím tắt để cắt một đối tượng vào ClipBoard là _____

  • A. Ctrl+X
  • B. Ctrl+C
  • C. Ctrl+V
  • D. Ctrl+D

Câu 16. Phím tắt để dán một đối tượng từ ClipBoard là _____

  • A. Ctrl+X
  • B. Ctrl+C
  • C. Ctrl+V
  • D. Ctrl+D

Câu 17. Để đóng ứng dụng ta dùng tổ hợp phím:

  • A. Ctrl+A
  • B. Alt+F4
  • C. Ctrl+F4
  • D. Alt+A

Câu 18. Các thông số 1280x1024, 1280x720, 1152x864 trong tính năng Screen Resolution là những thông số thiết lập _____

  • A. Kích thước ảnh
  • B. Những bài toán nhân
  • C. Độ phân giải màn hình
  • D. Kích thước màn hình

Câu 19. Để xem nội dung thư mục với các thông tin mặc định: Name, Types, Size, Date modified, … ta chọn chế độ hiển thị nào?

  • A. Tiles
  • B. List
  • C. Detail
  • D. Content

Câu 20. Windows Explorer dùng để

  • A. Quản lý tập tin, thư mục
  • B. Truy cập mạng
  • C. Quản lý tập tin
  • D. Quản lý thư mục

Câu 21. Cách tắt máy nào sau đây có thể gây hại cho máy tính ?

  • A. Nhấn và giữ nút nguồn đến khi máy tắt
  • B. Sử dụng chức năng Power Off
  • C. Sử dụng chức năng Hibernate
  • D. Nhấn phím Windows → bấm mũi tên phải → Nhấn phím Enter

Câu 22. Hệ điều hành là ________

  • A. Một chương trình chạy trên máy tính dùng quản lý điều hành máy tính
  • B. Một chương trình chạy trên máy tính như các chương trình khác
  • C. Một thiết bị gắn thêm vào máy tính để quản lý điều hành máy tính
  • D. Chính là máy tính

Câu 23. Hệ điều hành không có nhiệm vụ nào ?

  • A. Cung cấp giao diện sử dụng và giao diện lập trình cho người dùng
  • B. Thực hiện các thao tác cơ bản như đọc/ghi và quản lý tập tin
  • C. Cung cấp một số công cụ cơ bản như trình duyệt, trình soạn thảo văn bản
  • D. Diệt Virus máy tính

Câu 24. Thư mục nào không phải là thư mục của hệ thống?

  • A. My Computer
  • B. My Document
  • C. My Download
  • D. Recycle Bin

Câu 25. Trong hình sau, máy in mặc định được đánh số mấy?

  • A. Số 1
  • B. Số 2
  • C. Số 3
  • D. Số 4

… và còn 29 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 54 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó