Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I: Di truyền học phân tử (2026–2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I: Di truyền học phân tử (2026–2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I: Di truyền học phân tử (2026–2027)

Image Exam
2026-10-28 20:45:26
Tên đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I: Di truyền học phân tử (2026–2027)
Tác giả: Duong Thuy 8
Số lượng câu hỏi: 80
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 80
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Duong Thuy
70
2026-10-28 20:56:20
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề cương ôn tập giữa học kì I: Di truyền học phân tử (2026–2027)

Xem trước 25/80 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. DNA được cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân của DNA là 4 loại nucleotide gồm:

  • A. A, U, G, C.
  • B. A, T, G, C.
  • C. A, T, U, C.
  • D. A, T, G, U.

Câu 2. Trong quá trình tái bản DNA, enzyme nào sau đây chịu trách nhiệm tổng hợp đoạn mồi RNA cung cấp đầu 3'-OH?

  • A. DNA polymerase.
  • B. DNA ligase.
  • C. RNA polymerase.
  • D. Telomerase.

Câu 3. Enzyme DNA polymerase tổng hợp mạch DNA mới theo chiều nào?

  • A. 3' → 5'.
  • B. 5' → 3'.
  • C. Cả hai chiều 3' → 5' và 5' → 3'.
  • D. Chiều ngẫu nhiên.

Câu 4. Điểm khác biệt về quá trình tái bản DNA giữa sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực là:

  • A. Sinh vật nhân sơ tái bản theo nguyên tắc bán bảo toàn, sinh vật nhân thực thì không.
  • B. Phân tử DNA nhân sơ chỉ có 1 điểm khởi đầu sao chép (Ori), còn DNA nhân thực có nhiều điểm Ori.
  • C. Sinh vật nhân sơ không cần đoạn mồi RNA.
  • D. Sinh vật nhân thực không sử dụng enzyme DNA ligase.

Câu 5. Vùng điều hòa của gene nằm ở đầu 3' của mạch khuôn, chứa thành phần nào sau đây?

  • A. Vùng mã hóa.
  • B. Trình tự tín hiệu kết thúc.
  • C. Vùng khởi động (promoter).
  • D. Các đoạn intron.

Câu 6. Gene phân mảnh có đặc điểm cấu trúc là:

  • A. Vùng mã hóa chỉ chứa các đoạn exon.
  • B. Vùng mã hóa chứa các đoạn exon xen kẽ các đoạn intron.
  • C. Chỉ tồn tại ở các loài vi khuẩn nhân sơ.
  • D. Không có vùng điều hòa ở đầu 3'.

Câu 7. Bộ ba mở đầu 5'AUG 3' trên mRNA ở sinh vật nhân thực mã hóa cho amino acid nào?

  • A. Formylmethionine (fMet).
  • B. Methionine (Met).
  • C. Valine.
  • D. Serine.

Câu 8. Trong 64 bộ ba mã di truyền, các bộ ba không mã hóa cho amino acid nào (bộ ba kết thúc) gồm:

  • A. UAA, UAG, UGA.
  • B. UAA, UAG, UGG.
  • C. UAA, UGA, UAC.
  • D. AUG, UAA, UAG.

Câu 9. Trong cấu trúc Operon lac ở vi khuẩn E. coli, vùng vận hành (operator - O) có chức năng:

  • A. Gắn với enzyme RNA polymerase để khởi động phiên mã.
  • B. Là nơi protein ức chế liên kết để ngăn cản quá trình phiên mã.
  • C. Mã hóa enzyme β-galactosidase.
  • D. Tổng hợp protein ức chế.

Câu 10. Gene điều hòa lacI trong hệ thống Operon lac có vị trí và vai trò là:

  • A. Nằm trong Operon lac, tổng hợp enzyme phân giải lactose.
  • B. Nằm ngoài Operon lac, tổng hợp protein ức chế.
  • C. Nằm trong Operon lac, gắn trực tiếp với lactose.
  • D. Nằm ngoài Operon lac, tổng hợp enzyme RNA polymerase.

Câu 11. Tác nhân hóa học 5-bromouracil (5-BU) gây ra dạng đột biến gene nào sau đây:

  • A. Thêm một cặp G-C.
  • B. Mất một cặp A-T.
  • C. Thay thế cặp A-T thành cặp G-C.
  • D. Thay thế cặp G-C thành cặp A-T.

Câu 12. Tia cực tím (UV) gây đột biến gene bằng cơ chế nào?

  • A. Thay thế base guanine bất thường.
  • B. Làm hai base thymine (T) trên cùng một mạch liên kết với nhau.
  • C. Chèn vào mạch khuôn gây mất cặp nucleotide.
  • D. Phá hủy hoàn toàn phân tử DNA.

Câu 13. Phân tử DNA ở tế bào nhân thực có cấu trúc gồm hai chuỗi polynucleotide xoắn kép, các nucleotide trên cùng một mạch đơn liên kết với nhau bằng loại liên kết nào?

  • A. Liên kết phosphodiester.
  • B. Liên kết hydrogen.
  • C. Liên kết peptide.
  • D. Liên kết glycosidic.

Câu 14. Loại RNA nào có cấu trúc mạch đơn nhưng có những vùng các nucleotide liên kết bổ sung với nhau tạo nên cấu trúc 3 thùy tròn đặc trưng?

  • A. tRNA.
  • B. mRNA.
  • C. rRNA.
  • D. snRNA.

Câu 15. Trong quá trình tái bản DNA, enzyme tháo xoắn helicase đóng vai trò trực tiếp nào sau đây?

  • A. Tách hai mạch đơn bằng cách cắt các liên kết hydrogen giữa hai chuỗi polynucleotide.
  • B. Nối các đoạn Okazaki lại với nhau trên mạch gián đoạn.
  • C. Kéo dài chuỗi polynucleotide mới theo chiều 5'→ 3'.
  • D. Tổng hợp đoạn mồi RNA cung cấp đầu 3'-OH.

Câu 16. Mẫu thuộc tính "Mã di truyền có tính phổ biến" có ý nghĩa sinh học nào sau đây?

  • A. Hầu hết các loài sinh vật hiện nay đều dùng chung một bảng mã di truyền.
  • B. Một bộ ba mã hóa chỉ quy định duy nhất một loại amino acid.
  • C. Một loại amino acid có thể được mã hóa bởi nhiều bộ ba khác nhau.
  • D. Các bộ ba mã hóa được đọc đè lên nhau trong quá trình dịch mã.

Câu 17. Một đoạn gene ở vi khuẩn có trình tự nucleotide trên mạch khuôn là 3'-TAC GTT CGC AAT-5'. Trình tự các ribonucleotide tương ứng trên phân tử mRNA do gene này phiên mã là:

  • A. 5'-AUG CAA GCG UUA-3'.
  • B. 5'-ATG CAA GCG TTA-3'.
  • C. 3'-AUG CAA GCG UUA-5'.
  • D. 5'-UAC GUU CGC AAU-3'.

Câu 18. Một đột biến điểm thay thế một cặp nucleotide ở vùng mã hóa của gene nhưng không làm thay đổi trình tự amino acid trong chuỗi polypeptide do gene quy định. Dạng đột biến này còn được gọi là:

  • A. Đột biến đồng nghĩa (đột biến im lặng).
  • B. Đột biến sai nghĩa.
  • C. Đột biến vô nghĩa.
  • D. Đột biến dịch khung.

Câu 19. Trong phân tử DNA xoắn kép, Adenine (A) liên kết với Thymine (T) bằng:

  • A. 2 liên kết hydrogen.
  • B. 3 liên kết hydrogen.
  • C. 1 liên kết peptide.
  • D. 2 liên kết phosphodiester.

Câu 20. Quá trình tái bản DNA ở sinh vật diễn ra dựa trên hai nguyên tắc cốt lõi là:

  • A. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
  • B. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bảo toàn.
  • C. Nguyên tắc gián đoạn và nguyên tắc bán bảo toàn.
  • D. Nguyên tắc đa phân và nguyên tắc bổ sung.

Câu 21. Trong quá trình tái bản DNA ở tế bào nhân thực, enzyme nào có nhiệm vụ nối các đoạn Okazaki trên mạch gián đoạn?

  • A. DNA ligase.
  • B. RNA polymerase.
  • C. Helicase.
  • D. DNA polymerase.

Câu 22. Vùng mã hóa của gene ở sinh vật nhân sơ có đặc điểm cấu trúc là:

  • A. Bao gồm các đoạn exon xen kẽ các đoạn intron.
  • B. Liên tục, chỉ bao gồm các trình tự nucleotide mã hóa cho amino acid (exon).
  • C. Không chứa bộ ba mở đầu và bộ ba kết thúc.
  • D. Nằm ở đầu 5' của mạch khuôn.

Câu 23. Ở phân tử mRNA trưởng thành của sinh vật nhân thực, đầu 3' được gắn thêm thành phần nào giúp bảo vệ phân tử RNA khỏi sự phân hủy?

  • A. Mũ 5'-Methylguanine.
  • B. Đuôi polyA.
  • C. Đoạn mồi RNA.
  • D. Chuỗi polypeptide.

Câu 24. Đặc tính nào của mã di truyền giải thích hiện tượng nhiều bộ ba khác nhau cùng quy định một loại amino acid?

  • A. Tính phổ biến.
  • B. Tính đặc hiệu.
  • C. Tính thoái hóa.
  • D. Tính liên tục.

Câu 25. Quá trình dịch mã tổng hợp chuỗi polypeptide diễn ra tại cấu trúc nào trong tế bào?

  • A. Nhân tế bào.
  • B. Ribosome.
  • C. Bộ máy Golgi.
  • D. Ti thể.

… và còn 55 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 80 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó