Nội dung đề thi: GPSL1
Xem trước 25/77 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Hình thể và cấu tạo của cơ thể người là học của môn
- A. Ngoại khoa
- B. Giải phẫu học
- C. Phẫu thuật
- D. Cơ thể học
Câu 2. Đối với y học, giải phẫu học là một môn học
- A. Cơ sở
- B. Cơ bản
- C. Cận lâm sàng
- D. Lâm sàng
Câu 3. Từ "trước - sau" là căn cứ theo
- A. Mặt phẳng đứng dọc phải
- B. Mặt phẳng đứng ngang
- C. Mặt phẳng nằm ngang
- D. A & B đúng
Câu 4. Từ "trên - dưới" là căn cứ theo
- A. Mặt phẳng nằm ngang
- B. Mặt phẳng đứng ngang
- C. Mặt phẳng đứng dọc phải
- D. B & C đúng
Câu 5. Từ "trái - phải" là căn cứ theo
- A. Mặt phẳng nằm ngang
- B. Mặt phẳng đứng ngang
- C. Mặt phẳng đứng dọc phải
- D. Mặt phẳng dọc
Câu 6. Từ “bên” là căn cứ theo
- A. Nằm xa mặt phẳng nằm ngang
- B. Nằm xa mặt phẳng đứng ngang
- C. Nằm xa mặt phẳng đứng dọc phải
- D. Nằm gần mặt phẳng đứng dọc phải
Câu 7. Phương tiện quan trọng nhất để học giải phẫu là
- A. Xác người
- B. Mô hình các loại
- C. Phim X quang
- D. Phim đèn chiếu và máy chiếu đa năng
Câu 8. “Giải phẫu học đại thể” là
- A. Mô tả những cơ quan có kích thước lớn
- B. Mô tả đại cương, tổng quát các cấu trúc
- C. Nghiên cứu các cấu trúc có thể thấy bằng mắt thường, phẫu tích, mổ xác
- D. Nghiên cứu các cấu trúc chỉ có thể nhìn thấy qua kính hiển vi.
Câu 9. “Giải phẫu học vi thể” là
- A. Mô tả những cơ quan có kích thước nhỏ
- B. Mô tả rất chi tiết các cấu trúc
- C. Đi sâu nghiên cứu những phạm vi nhỏ
- D. Nghiên cứu các cấu trúc chỉ có thể nhìn thấy qua kính hiển vi.
Câu 10. Tư thế mô tả giải phẫu của y học hiện đại
- A. Hai tay xuôi theo thân, gan bàn tay hướng ra trước
- B. Hai tay xuôi theo thân, mu bàn tay hướng ra trước
- C. Hai tay giơ thẳng lên trời, gan bàn tay hướng ra trước
- D. Hai tay giơ thẳng lên trời, mu bàn tay hướng ra trước
Câu 11. Mặt phẳng đứng dọc giữa
- A. Song song mặt đất
- B. Chia cơ thể thành trước và sau
- C. Chia cơ thể thành nửa phải và nửa trái
- D. Song song mặt phẳng trán
Câu 12. Mặt phẳng đứng ngang
- A. Chia cơ thể thành các nửa phải và trái
- B. Chia cơ thể thành các phần trước và sau
- C. Chia cơ thể thành các phần trên và dưới
- D. Song song mặt phẳng trán
Câu 13. Mặt phẳng nằm ngang
- A. Chia cơ thể thành các nửa phải và trái
- B. Chia cơ thể thành các phần trước và sau
- C. Chia cơ thể thành các phần trên và dưới
- D. Song song mặt phẳng trán
Câu 14. Điều nào đối mặt phẳng nằm ngang là SAI
- A. Thẳng góc với mặt phẳng đứng dọc
- B. Song song với mặt phẳng ngang
- C. Chia cơ thể thành hai phần trên và dưới
- D. Phân biệt vị trí trước - Sau
Câu 15. Điều nào đối mặt phẳng đứng ngang là SAI
- A. Thẳng góc với mặt phẳng nằm ngang
- B. Song song với mặt phẳng ngang
- C. Chia cơ thể thành hai phần trước và sau
- D. Thẳng góc với mặt phẳng đứng dọc
Câu 16. Động tác nào đưa 1 chi ra xa cơ thể
- A. Sấp
- B. Ngửa
- C. Dạng
- D. Khép
Câu 17. Động tác nào đưa 1 chi lại gần cơ thể
- A. Sấp
- B. Ngửa
- C. Dạng
- D. Khép
Câu 18. Động tác nào đưa 1 chi thay đổi vị trí từ trước ra sau
- A. Sấp
- B. Gấp
- C. Dạng
- D. Khép
Câu 19. Từ “bên” là căn cứ vào
- A. Nằm xa mặt phẳng nằm ngang
- B. Nằm xa mặt phẳng đứng ngang
- C. Nằm xa mặt phẳng đứng dọc phải
- D. Nằm gần mặt phẳng đứng dọc phải
Câu 20. Trong tư thế giải phẫu, thuật ngữ nào dùng chỉ phía trên cơ thể?
- A. Hướng trước.
- B. Hướng sau.
- C. Hướng trên.
- D. Hướng dưới.
Câu 21. Trong tư thế giải phẫu, thuật ngữ nào dùng chỉ phía trước cơ thể?
- A. Hướng trước.
- B. Hướng sau.
- C. Hướng trên.
- D. Hướng dưới.
Câu 22. Màng tế bào
- A. Là một cấu trúc gồm hai lá
- B. Là lớp lipid kép, dày 7-10nm
- C. Là cấu trúc mềm và kín
- D. Cấu tạo bởi 1 lớp phân tử phospholipid
Câu 23. Chức năng màng tế bào chọn SAI
- A. Bảo vệ tế bào
- B. Cấu trúc hai lớp kín
- C. Trao đổi với môi trường bên ngoài
- D. Trên màng có các phân tử Protein vai trò như 1 kênh
Câu 24. Bào quan làm nhiệm vụ tổng hợp và tích trữ ATP
- A. Lưới nội bào.
- B. Ty thể.
- C. Ribosom.
- D. Tiêu thể.
Câu 25. Bào quan làm nhiệm vụ tiêu hóa cho tế bào
- A. Lưới nội bào.
- B. Ty thể.
- C. Ribosom.
- D. Tiêu thể.
… và còn 52 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 77 câu và xem đáp án.