Thực vật dược - Tên khoa học cây thuốc, tế bào và mô thực vật | i-quiz.vn@stop article@stop Thực vật dược - Tên khoa học cây thuốc, tế bào và mô thực vật | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Thực vật dược - Tên khoa học cây thuốc, tế bào và mô thực vật

Image Exam
2026-10-28 20:39:50
Tên đề thi: Thực vật dược - Tên khoa học cây thuốc, tế bào và mô thực vật
Tác giả: Như Quỳnh 23
Số lượng câu hỏi: 39
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 39
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Như Quỳnh
33
2026-10-28 21:37:07
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Thực vật dược - Tên khoa học cây thuốc, tế bào và mô thực vật

Xem trước 25/39 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Tên khoa học của cây húng chanh là:

  • A. Nerium oleander, họ Trúc đào (Apocynaceae)
  • B. Coleus aromaticus, họ Bạc hà (Lamiaceae)
  • C. Allium fistulosum, họ Hành (Liliaceae)
  • D. Polygonum odoratum, Họ rau răm (Polygonaceae)

Câu 2. Tên khoa học của cây dược liệu hương nhu là:

  • A. Passiflora coerulea, họ Lạc tiên (Passifloraceae)
  • B. Ocimum sp., họ Bạc hà (Lamiaceae)
  • C. Plantago major, họ Mã đề (Plantaginaceae)
  • D. Houttuynia cordata, họ Lá giấp (Saururaceae)

Câu 3. Cách đọc tên khoa học của dược liệu Nhân sâm (Rhizoma et Radix Ginseng) là:

  • A. Ri-dô-ma ê-tờ Ra-đi-xờ Gin-sên-gờ
  • B. Ri-dô-ma ê-tờ Ra-đi-xờ Gin-seng
  • C. Rờ-hi-dô-ma ê-tờ Ra-đi-xờ Gin-sên-gờ
  • D. Ri-dô-ma ê-tờ Ra-đi-xờ Gin-dên-gờ

Câu 4. Đặc điểm của dược liệu Trần bì (Pericarpium Citri reticulatae perenne) từ vỏ quả ngoài cây Citrus reticulata là:

  • A. Vỏ được để lâu năm của quả chín
  • B. Vỏ của quả xanh từ cây trồng lâu năm
  • C. Vỏ của quả chín từ cây được trồng lâu năm
  • D. Vỏ được để lâu năm của quả xanh

Câu 5. Cách đọc tên khoa học dược liệu Chỉ xác (Fructus Citri aurantii) là:

  • A. Phờ-rúc-tu-xờ Xi-tờ-ri au-ran-ti-i
  • B. Phờ-rúc-tu-xờ Ki-tờ-ri au-ran-ti-i
  • C. Phờ-rúc-tu-xờ Xi-tri au-ran-ti-i
  • D. Phờ-rúc-tu-xờ Xi-tờ-ri a-u-ran-ti-i

Câu 6. Cách đọc tên khoa học của cây Kim anh (Rosa laevigata, Rosaceae) là:

  • A. Rô-da le-vi-ga-ta, Rô-da-xê-e
  • B. Rô-xa le-vi-ga-ta, Rô-xa-xê-e
  • C. Rô-da la-e-vi-ga-ta, Rô-da-xê-e
  • D. Rô-xa la-e-vi-ga-ta, Rô-xa-xê-e

Câu 7. Đơn vị cấu trúc và chức năng cơ bản của cơ thể sống là:

  • A. Cơ quan sinh trưởng
  • B. Cơ quan sinh sản
  • C. Tế bào
  • D. Mô

Câu 8. Kích thước trung bình của tế bào mô phân sinh thực vật bậc cao là:

  • A. 50 - 70 µm.
  • B. 0 - 10 µm.
  • C. 10 - 30 µm.
  • D. 40 - 50 µm.

Câu 9. Thành phần của tế bào thực vật trừ nhân, được bao quanh bởi vách tế bào là:

  • A. Chất nguyên sinh
  • B. Thể lạp
  • C. Không bào
  • D. Thể tơ

Câu 10. Thành phần của thể nguyên sinh trong cấu tạo của tế bào thực vật là:

  • A. Các thể sống nhỏ, nhân, thể vùi, không bào
  • B. Chất tế bào, các thể sống nhỏ, thể vùi, không bào.
  • C. Chất tế bào, màng tế bào, các thể sống nhỏ, không bào
  • D. Chất tế bào, nhân, các thể sống nhỏ, không bào

Câu 11. Tính chất vật lý của chất tế bào thực vật là:

  • A. Màu vàng nhạt, vị chua
  • B. Mùi tanh, vị đắng
  • C. Không màu, trong suốt
  • D. Lỏng, nhớt, đàn hồi, không màu

Câu 12. Nhiệt độ làm mất khả năng sống của hầu hết chất tế bào thực vật là:

  • A. 40-50 độ C
  • B. 20-30 độ C
  • C. 50-60 độ C
  • D. 30-40 độ C

Câu 13. Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong chất tế bào thực vật là:

  • A. Nước
  • B. Chất béo
  • C. Tinh dầu
  • D. Cellulose

Câu 14. Nơi đúc luyện tinh bột, tạo ra chất dự trữ cho các bộ phận như thân rễ, thân củ, rễ củ của cây trong tế bào thực vật là:

  • A. Lạp lục
  • B. Lạp màu
  • C. Lạp không màu
  • D. Lạp lục, lạp màu

Câu 15. Nơi có nhiều lạp lục trong cấu tạo của tế bào thực vật là:

  • A. Mô quang hợp ở lá cây
  • B. Mô dày góc ở cuống lá
  • C. Mô mềm gỗ ở cuống lá
  • D. Mô tiết ở là cây

Câu 16. Loại thể sống nhỏ chứa chất dự trữ phổ biến nhất trong tế bào thực vật (trong củ, thân, rễ, hạt) là:

  • A. Thể vùi loại protid
  • B. Thể vùi loại lipid
  • C. Thể vùi loại tinh bột
  • D. Thể vùi loại tinh thể

Câu 17. Hạt alơron trong chất tế bào của tế bào thực vật là:

  • A. Hạt protid dự trữ (thể vùi loại protid)
  • B. Giọt dầu nhỏ hình cầu (thể vùi loại lipid)
  • C. Hạt tinh bột dự trữ (thể vùi loại tinh bột)
  • D. Tinh thể cặn bã kết tinh lại (thể vùi loại tinh thể)

Câu 18. Vai trò của các tinh thể canxi oxalat, canxi carbonat trong tế bào thực vật là:

  • A. Chất dự trữ của tế bào
  • B. Chất cặn bã của tế bào
  • C. Chất tiết của tế bào
  • D. Chất nguyên sinh của tế bào

Câu 19. Nơi chứa thành phần hóa học có tác dụng chữa bệnh trong tế bào thực vật là:

  • A. Màng tế bào
  • B. Nhân tế bào
  • C. Các thể sống nhỏ
  • D. Dịch tế bào

Câu 20. Thành phần hoá học của vách tế bào thực vật là:

  • A. Pectin, cellulose
  • B. Cellulose, kitin
  • C. Cellulose, hemicellulose
  • D. Hemicellulose, kitin

Câu 21. Tỷ lệ nước trong chất tế bào xấp xỉ:

  • A. 95%
  • B. 80%
  • C. 50%
  • D. 20%

Câu 22. Cơ thể thực vật cấu tạo bởi một tế bào được gọi là:

  • A. Cơ thể đơn bào
  • B. Cơ thể đa bào
  • C. Cơ thể dị bào
  • D. Cơ thể nguyên bào

Câu 23. Cơ thể thực vật cấu tạo bởi nhiều tế bào được gọi là:

  • A. Cơ thể đơn bào
  • B. Cơ thể đa bào
  • C. Cơ thể dị bào
  • D. Cơ thể nguyên bào

Câu 24. Khoảng gian bào của tế bào thực vật là:

  • A. Khoảng trống trong chất nguyên sinh.
  • B. Lỗ thông giữa vách hai tế bào kế nhau.
  • C. Những khoảng trống giữa vách và màng sinh chất.
  • D. Những khoảng trống giữa các tế bào

Câu 25. Loại thể sống nhỏ được coi là trung tâm hô hấp và là nhà máy năng lượng của tế bào là:

  • A. Ty thể
  • B. Thể lạp
  • C. Thể golgi
  • D. Thể ribo

… và còn 14 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 39 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó