Sinh học 12 - Ôn tập giữa kì I (Bài 1, 2, 4) | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/41 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3'AGXTTAGXA5'. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gene trên là:
Câu 2. Khẳng định %A = %T, %A + %G = 50%N luôn đúng trong trường hợp nào sau đây?
Câu 3. Vùng kết thúc của gene nằm ở:
Câu 4. Trong thành phần cấu trúc của một gene điển hình gồm có các phần:
Câu 5. Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?
Câu 6. Đơn phân cấu tạo nên DNA là:
Câu 7. Intron là:
Câu 8. Đoạn chứa thông tin mã hóa amino acid của gene ở tế bào nhân thực gọi là:
Câu 9. Nếu cùng chứa thông tin mã hóa cho 500 amino acid thì gene ở tế bào nhân thực hay tế bào nhân sơ dài hơn?
Câu 10. Trong tế bào động vật, sự nhân đôi của DNA xảy ra ở:
Câu 11. Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?
Câu 12. Quá trình nhân đôi DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?
Câu 13. Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là:
Câu 14. Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử DNA hình thành có đặc điểm:
Câu 15. Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, xét các kết luận sau đây:(1) Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi DNA.(2) Enzyme DNA polymerase làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới.(3) Sự nhân đôi của DNA ty thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của DNA trong nhân tế bào.(4) Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5' - 3' thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn.(5) Sự nhân đôi DNA diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào.Có bao nhiêu kết luận đúng?
Câu 16. Nhân đôi DNA ở sinh vật nhân thực có sự khác biệt với nhân đôi DNA ở E. coli là:1. Chiều tái bản;2. Hệ enzyme tái bản;3. Nguyên liệu tái bản;4. Số lượng đơn vị tái bản;5. Nguyên tắc tái bản.Câu trả lời đúng là:
Câu 17. Nucleotide uracil (U) không phải là đơn phân của phân tử nào sau đây?
Câu 18. Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?
Câu 19. Ở sinh vật nhân thực, RNA không đảm nhận chức năng nào sau đây?
Câu 20. Các loại base nitrogen có trong cấu trúc của phân tử RNA là:
Câu 21. Bộ ba đối mã (anticodon) của tRNA vận chuyển amino acid methionine là:
Câu 22. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?
Câu 23. Trong quá trình tổng hợp RNA không xảy ra hiện tượng nào sau đây?
Câu 24. Enzyme nào sau đây có vai trò xúc tác cho quá trình phiên mã?
Câu 25. Trong phiên mã thì Enzyme chỉ trượt theo chiều 3' -> 5' trên mạch gốc của gene là:
… và còn 16 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 41 câu và xem đáp án.