Sinh học 12 - Ôn tập giữa kì I (Bài 1, 2, 4) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Ôn tập giữa kì I (Bài 1, 2, 4) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Ôn tập giữa kì I (Bài 1, 2, 4)

Image Exam
2026-10-28 20:35:04
Tên đề thi: Sinh học 12 - Ôn tập giữa kì I (Bài 1, 2, 4)
Tác giả: Dung Thuy 2
Số lượng câu hỏi: 41
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 41
Số lượt thi: 13
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Dung Thuy
39
2026-10-28 20:42:02
User avatar
Nguyễn Hồng Ánh Lê
30
2026-10-28 21:43:02
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Ôn tập giữa kì I (Bài 1, 2, 4)

Xem trước 25/41 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Một đoạn gene có trình tự nucleotide là 3'AGXTTAGXA5'. Trình tự các nucleotide trên mạch bổ sung của đoạn Gene trên là:

  • A. 3'TCGAATCGT5'
  • B. 5'AGXTTAGXA3'
  • C. 5'TCGAATCGT3'
  • D. 5'UXGAAUXGU3'

Câu 2. Khẳng định %A = %T, %A + %G = 50%N luôn đúng trong trường hợp nào sau đây?

  • A. DNA mạch vòng
  • B. DNA mạch kép
  • C. DNA mạch thẳng
  • D. DNA mạch đơn

Câu 3. Vùng kết thúc của gene nằm ở:

  • A. đầu 5' mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
  • B. đầu 3' mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc dịch mã.
  • C. đầu 3' mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
  • D. đầu 5' mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

Câu 4. Trong thành phần cấu trúc của một gene điển hình gồm có các phần:

  • A. Vùng điều hòa, vùng mã hóa và vùng kết thúc
  • B. Vùng cấu trúc, vùng mã hóa và vùng kết thúc
  • C. Vùng khởi động, vùng vận hành và vùng cấu trúc
  • D. Vùng khởi động, vùng mã hóa và vùng kết thúc

Câu 5. Trong các loại nucleotide tham gia cấu tạo nên DNA không có loại nào sau đây?

  • A. Guanine (G).
  • B. Uracil (U).
  • C. Adenine (A).
  • D. Thymine (T).

Câu 6. Đơn phân cấu tạo nên DNA là:

  • A. Nucleotide
  • B. Amino acid
  • C. Monosaccharide
  • D. Glycerol

Câu 7. Intron là:

  • A. Đoạn gene không mã hóa amino acid.
  • B. Đoạn gene mã hóa amino acid.
  • C. Đoạn gene mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
  • D. Gene phân mảnh xen kẽ với các exon.

Câu 8. Đoạn chứa thông tin mã hóa amino acid của gene ở tế bào nhân thực gọi là:

  • A. Nucleotide
  • B. Exon
  • C. Codon
  • D. Intron

Câu 9. Nếu cùng chứa thông tin mã hóa cho 500 amino acid thì gene ở tế bào nhân thực hay tế bào nhân sơ dài hơn?

  • A. Dài bằng nhau.
  • B. Ở tế bào nhân thực dài hơn.
  • C. Ở tế bào nhân sơ dài hơn.
  • D. Lúc hơn, lúc kém tùy loài.

Câu 10. Trong tế bào động vật, sự nhân đôi của DNA xảy ra ở:

  • A. Lục lạp, nhân, trung thể.
  • B. Ty thể, nhân, lục lạp.
  • C. Nhân, trung thể.
  • D. Nhân, ty thể.

Câu 11. Quá trình nhân đôi DNA được thực hiện theo nguyên tắc nào sau đây?

  • A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.
  • B. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.
  • C. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.
  • D. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

Câu 12. Quá trình nhân đôi DNA không có thành phần nào sau đây tham gia?

  • A. Các nucleotide tự do
  • B. Enzyme ligase
  • C. Amino acid
  • D. DNA polymerase

Câu 13. Trong quá trình nhân đôi DNA, một trong những vai trò của enzyme DNA polymerase là:

  • A. Bẻ gãy các liên kết hydrogen giữa hai mạch của phân tử DNA.
  • B. Nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục.
  • C. Tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của DNA.

Câu 14. Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử DNA hình thành có đặc điểm:

  • A. Chỉ liên kết tạm thời với mạch gốc.
  • B. Một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia gián đoạn.
  • C. Theo chiều 3' đến 5'.
  • D. Được nối lại với nhau nhờ enzyme nối Helicase.

Câu 15. Khi nói về quá trình nhân đôi DNA, xét các kết luận sau đây:(1) Trên mỗi phân tử DNA của sinh vật nhân sơ chỉ có một điểm khởi đầu nhân đôi DNA.(2) Enzyme DNA polymerase làm nhiệm vụ tháo xoắn phân tử DNA và kéo dài mạch mới.(3) Sự nhân đôi của DNA ty thể diễn ra độc lập với sự nhân đôi của DNA trong nhân tế bào.(4) Tính theo chiều tháo xoắn, ở mạch khuôn có chiều 5' - 3' thì mạch mới được tổng hợp gián đoạn.(5) Sự nhân đôi DNA diễn ra vào kì trung gian giữa hai lần phân bào.Có bao nhiêu kết luận đúng?

  • A. 3
  • B. 1
  • C. 2
  • D. 4

Câu 16. Nhân đôi DNA ở sinh vật nhân thực có sự khác biệt với nhân đôi DNA ở E. coli là:1. Chiều tái bản;2. Hệ enzyme tái bản;3. Nguyên liệu tái bản;4. Số lượng đơn vị tái bản;5. Nguyên tắc tái bản.Câu trả lời đúng là:

  • A. 1, 2
  • B. 2, 3
  • C. 2, 4
  • D. 3, 5

Câu 17. Nucleotide uracil (U) không phải là đơn phân của phân tử nào sau đây?

  • A. rRNA.
  • B. tRNA.
  • C. DNA.
  • D. mRNA.

Câu 18. Phân tử nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?

  • A. mRNA
  • B. DNA
  • C. tRNA
  • D. rRNA

Câu 19. Ở sinh vật nhân thực, RNA không đảm nhận chức năng nào sau đây?

  • A. Mang amino acid tham gia quá trình dịch mã.
  • B. Phân giải protein.
  • C. Làm khuôn tổng hợp chuỗi polypeptide.
  • D. Cấu tạo nên ribosome.

Câu 20. Các loại base nitrogen có trong cấu trúc của phân tử RNA là:

  • A. Adenine, Cytosine, Thymine, Guanine.
  • B. Adenine, Cytosine, Uracil, Thymine.
  • C. Adenine, Cytosine, Uracil, Guanine.
  • D. Cytosine, Uracil, Thymine, Guanine.

Câu 21. Bộ ba đối mã (anticodon) của tRNA vận chuyển amino acid methionine là:

  • A. 5' AUG 3'.
  • B. 3' CAU 5'.
  • C. 5' CAU 3'.
  • D. 3' AUG 5'.

Câu 22. Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử nào sau đây?

  • A. Protein
  • B. DNA
  • C. RNA
  • D. DNA và RNA

Câu 23. Trong quá trình tổng hợp RNA không xảy ra hiện tượng nào sau đây?

  • A. G trên mạch gốc liên kết với C của môi trường nội bào
  • B. C trên mạch gốc liên kết với G của môi trường
  • C. A trên mạch gốc liên kết với T của môi trường
  • D. T trên mạch gốc liên kết với A của môi trường

Câu 24. Enzyme nào sau đây có vai trò xúc tác cho quá trình phiên mã?

  • A. DNA polymerase.
  • B. RNA polymerase.
  • C. Ligase.
  • D. Amylase.

Câu 25. Trong phiên mã thì Enzyme chỉ trượt theo chiều 3' -> 5' trên mạch gốc của gene là:

  • A. DNA polymerase
  • B. RNA polymerase
  • C. Enzyme tháo xoắn.
  • D. DNA ligase.

… và còn 16 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 41 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó