Nội dung đề thi: Đề thi trắc nghiệm GDCD
Xem trước 19/19 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Quyền nào sau đây không thuộc quyền tự do cơ bản của công dân?
- A. Quyền tự do ngôn luận
- B. Quyền tự do tín ngưỡng
- C. Quyền tự do cư trú
- D. Quyền tự do kinh doanh
Câu 2. Theo Hiến pháp Việt Nam, mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật. Điều này có nghĩa là:
- A. Mọi người đều có quyền và nghĩa vụ như nhau
- B. Mọi người đều được hưởng quyền lợi như nhau
- C. Mọi người đều phải chịu trách nhiệm pháp lý như nhau
- D. Mọi người đều có quyền tự do như nhau
Câu 3. Trong các hành vi sau, hành vi nào thể hiện trách nhiệm của công dân đối với cộng đồng?
- A. Tham gia bảo vệ môi trường
- B. Chỉ lo cho lợi ích cá nhân
- C. Không quan tâm đến người khác
- D. Chỉ làm việc khi có lợi ích
Câu 4. Quyền nào sau đây là quyền chính trị của công dân?
- A. Quyền bầu cử
- B. Quyền học tập
- C. Quyền lao động
- D. Quyền nghỉ ngơi
Câu 5. Hành vi nào sau đây vi phạm quyền tự do tín ngưỡng của công dân?
- A. Cấm người khác theo đạo
- B. Tham gia lễ hội tôn giáo
- C. Tự do chọn tôn giáo
- D. Không theo tôn giáo nào
Câu 6. Theo pháp luật Việt Nam, độ tuổi nào sau đây được coi là đủ tuổi chịu trách nhiệm hình sự?
- A. 14 tuổi
- B. 16 tuổi
- C. 18 tuổi
- D. 20 tuổi
Câu 7. Hành vi nào sau đây thể hiện ý thức chấp hành pháp luật của công dân?
- A. Đi đúng phần đường quy định
- B. Vượt đèn đỏ khi không có cảnh sát
- C. Chỉ tuân thủ luật khi có người giám sát
- D. Không quan tâm đến luật giao thông
Câu 8. Quyền nào sau đây là quyền kinh tế của công dân?
- A. Quyền sở hữu tài sản
- B. Quyền tự do ngôn luận
- C. Quyền tự do cư trú
- D. Quyền tự do tín ngưỡng
Câu 9. Hành vi nào sau đây không vi phạm quyền trẻ em?
- A. Bắt trẻ em lao động nặng nhọc
- B. Cho trẻ em đi học
- C. Bỏ rơi trẻ em
- D. Ngược đãi trẻ em
Câu 10. Theo pháp luật Việt Nam, công dân có quyền khiếu nại khi nào?
- A. Khi bị xâm phạm quyền lợi hợp pháp
- B. Khi không hài lòng với dịch vụ
- C. Khi không đồng ý với ý kiến của người khác
- D. Khi muốn thay đổi luật pháp
Câu 11. Quyền nào sau đây là quyền văn hóa của công dân?
- A. Quyền tự do ngôn luận
- B. Quyền học tập
- C. Quyền bầu cử
- D. Quyền khiếu nại
Câu 12. Theo pháp luật Việt Nam, công dân có quyền tố cáo khi nào?
- A. Khi bị xâm phạm quyền lợi cá nhân
- B. Khi phát hiện hành vi vi phạm pháp luật
- C. Khi không đồng ý với quyết định hành chính
- D. Khi muốn thay đổi công việc
Câu 13. Hành vi nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với môi trường?
- A. Vứt rác bừa bãi
- B. Sử dụng túi ni-lông
- C. Trồng cây xanh
- D. Sử dụng nhiều điện
Câu 14. Quyền nào sau đây là quyền dân sự của công dân?
- A. Quyền tự do tín ngưỡng
- B. Quyền sở hữu tài sản
- C. Quyền ứng cử
- D. Quyền biểu tình
Câu 15. Hành vi nào sau đây vi phạm quyền tự do ngôn luận của công dân?
- A. Phê bình chính sách công khai
- B. Cấm phát biểu ý kiến
- C. Tham gia hội thảo
- D. Viết bài báo
Câu 16. Theo pháp luật Việt Nam, độ tuổi nào sau đây được coi là đủ tuổi kết hôn?
- A. Nam 18 tuổi, nữ 18 tuổi
- B. Nam 20 tuổi, nữ 18 tuổi
- C. Nam 18 tuổi, nữ 20 tuổi
- D. Nam 20 tuổi, nữ 20 tuổi
Câu 17. Hành vi nào sau đây thể hiện ý thức bảo vệ tài sản công?
- A. Vẽ bậy lên tường công cộng
- B. Sử dụng tiết kiệm điện nước
- C. Phá hoại cây xanh
- D. Xả rác nơi công cộng
Câu 18. Quyền nào sau đây là quyền tự do cơ bản của công dân?
- A. Quyền tự do kinh doanh
- B. Quyền tự do cư trú
- C. Quyền tự do học tập
- D. Quyền tự do biểu tình
Câu 19. Hành vi nào sau đây không vi phạm quyền trẻ em?
- A. Bắt trẻ em lao động nặng nhọc
- B. Cho trẻ em đi học
- C. Bỏ rơi trẻ em
- D. Ngược đãi trẻ em