PHẦN BA: SINH HỌC CƠ THỂ | i-quiz.vn@stop article@stop PHẦN BA: SINH HỌC CƠ THỂ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

PHẦN BA: SINH HỌC CƠ THỂ

Image Exam
2026-10-28 19:35:04
Tên đề thi: PHẦN BA: SINH HỌC CƠ THỂ
Tác giả: Đình Dũng Trần
Số lượng câu hỏi: 33
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 33
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Đình Dũng Trần
2
2026-10-28 19:35:49
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: PHẦN BA: SINH HỌC CƠ THỂ

Xem trước 25/33 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. CHƯƠNG 1: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT BÀI 1: KHÁI QUÁT VỀ TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HÓA NĂNG LƯỢNG PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Nhóm sinh vật có khả năng tự tổng hợp chất hữu cơ từ các chất vô cơ gọi là:

  • A. Sinh vật tự dưỡng.
  • B. Sinh vật dị dưỡng.
  • C. Vi sinh vật.
  • D. Sinh vật phân giải.

Câu 2. Quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng giúp cơ thể sinh vật:

  • A. Phát triển kích thước theo thời gian.
  • B. Tồn tại, sinh trưởng, phát triển, sinh sản, cảm ứng và vận động.
  • C. Tích lũy năng lượng.
  • D. Vận động tự do trong không gian.

Câu 3. Trong các sinh vật sau, nhóm sinh vật nào có khả năng tự dưỡng?

  • A. Tảo, cá, chim, rau, cây xà cừ.
  • B. Tảo, nấm, rau, lúa, cây xà cừ.
  • C. Con người, vật nuôi, cây trồng.
  • D. Tảo, trùng roi xanh, lúa, cây xà cừ.

Câu 4. Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng khi nói về vai trò của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật? (1) Cung cấp nguyên vật liệu cho sự hình thành chất sống, cấu tạo nên tế bào, mô, cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể sinh vật. (2) Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống của sinh vật như vận động, cảm ứng, sinh trưởng và phát triển, sinh sản, … (3) Bài tiết các chất dư thừa, chất độc hại ra ngoài môi trường. (4) Cung cấp nguyên vật liệu và nhiệt năng để duy trì các hoạt động sống của tế bào và cơ thể.

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 5. Chất nào sau đây là sản phẩm của quá trình trao đổi chất được động vật thải ra ngoài môi trường?

  • A. Oxygen.
  • B. Carbon dioxide.
  • C. Chất dinh dưỡng.
  • D. Vitamin.

Câu 6. Có bao nhiêu dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật? (1) Thu nhận các chất từ môi trường; (2) Vận chuyển các chất trong cơ thể; (3) Cảm ứng; (4) Biến đổi các chất; (5) Chuyển hóa năng lượng; (6) Bài tiết các chất; (7) Điều hòa; (8) Dẫn truyền thông tin.

  • A. 7.
  • B. 6.
  • C. 5.
  • D. 4.

Câu 7. Trong quá trình trao đổi chất, luôn có sự:

  • A. Giải phóng năng lượng.
  • B. Tích lũy (lưu trữ) năng lượng.
  • C. Giải phóng hoặc tích lũy năng lượng.
  • D. Phản ứng dị hóa.

Câu 8. Quá trình trao đổi chất và năng lượng diễn ra ở những loài sinh vật nào?

  • A. Động vật.
  • B. Thực vật.
  • C. Vi sinh vật.
  • D. Cả A, B và C.

Câu 9. Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm mấy giai đoạn?

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 10. Năng lượng tích lũy trong ATP được cung cấp cho các quá trình sinh lí của cơ thể thuộc giai đoạn nào?

  • A. Tổng hợp.
  • B. Phân giải.
  • C. Huy động năng lượng.
  • D. Chuyển hóa.

Câu 11. Quang hợp là quá trình chuyển hóa:

  • A. Nhiệt năng thành hóa năng.
  • B. Quang năng thành nhiệt năng.
  • C. Quang năng thành hóa năng.
  • D. Hóa năng thành nhiệt năng.

Câu 12. Quá trình hấp thu khí oxygen và thải ra khí carbon dioxide được diễn ra tại hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

  • A. Hệ tuần hoàn.
  • B. Hệ hô hấp.
  • C. Hệ tiêu hóa.
  • D. Hệ thần kinh.

Câu 13. Đồng hóa là gì?

  • A. Phân hủy các chất.
  • B. Tổng hợp chất mới, tích lũy năng lượng.
  • C. Giải phóng năng lượng.
  • D. Biến đổi các chất.

Câu 14. Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng có vai trò quan trọng đối với:

  • A. Sự chuyển hóa của sinh vật.
  • B. Sự biến đổi các chất.
  • C. Sự trao đổi năng lượng.
  • D. Sự sống của sinh vật.

Câu 15. Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hóa năng luọng là?

  • A. Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất trong cơ thể.
  • B. Biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng.
  • C. Thải các chất ra ngoài môi trường và điều hòa cơ thể.
  • D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 16. Dị hóa là gì?

  • A. Phân giải các chất phức tạp.
  • B. Giải phóng năng lượng
  • C. Thải các chất ra ngoài môi trường.
  • D. A và B đúng.

Câu 17. Nước uống; 5. Năng lượng nhiệt; 6. Chất thải; Trong quá trình trao đổi chất ở người, cơ thể thu nhận những chất nào?

  • A. 1, 2, 3, 4, 5.
  • B. 1, 2, 3, 4.
  • C. 1, 3, 4, 5.
  • D. 1, 3, 4.

Câu 18. Quá trình trao đổi chất là:

  • A. năng lượng cho hoạt động sống, đồng thời thải các chất thải ra ngoài môi trường.
  • B. Quá trình cơ thể lấy trực tiếp các chất tư môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể.
  • C. Quá trình cơ thể lấy các chất từ môi trường, biến đổi chúng thành các chất cần thiết cho cơ thể.
  • D. Quá trình biến đổi các chất trong cơ thể thành năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống, đồng thời thải

Câu 19. các chất ra môi trường. Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về quá trình trao đổi chất ở sinh vật? (1) Chuyển hóa các chất ở tế bào được thực hiện qua quá trình tổng hợp và phân giải các chất. (2) Chuyển hóa các chất luôn đi kèm với giải phóng năng lượng. (3) Trao đổi chất ở sinh vật gồm quá trình trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường và chuyển hóa các chất diễn ra trong tế bào. (4) Tập hợp tất cả các phản ứng diễn ra trong và ngoài cơ thể được gọi là quá trình trao đổi chất trong tế bào.

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 20. Sinh vật có thể tiến hành trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng theo bao nhiêu phương thức sau đây? (1) Quang dị dưỡng; (2) Hóa tự dưỡng; (3) Quang tự dưỡng; (4) Hóa dị dưỡng; (5) Oxi hóa khử; (6) Đồng hóa; (7) Dị hóa.

  • A. 3.
  • B. 4.
  • C. 5.
  • D. 6.

Câu 21. Sinh vật nào sau đây có khả năng tự dưỡng?

  • A. Bò.
  • B. Gà.
  • C. Vi khuẩn lam.
  • D. Hổ.

Câu 22. Sinh vật nào sau đây không có khả năng tự dưỡng?

  • A. Thực vật.
  • B. Tảo.
  • C. Vi khuẩn lam.
  • D. Bò.

Câu 23. Các sinh vật quang tự dưỡng chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành dạng năng lượng nào sau đây?

  • A. Năng lượng nhiệt.
  • B. Năng lượng cơ học.
  • C. Năng lượng trong các hợp chất vô cơ.
  • D. Năng lượng trong các hợp chất hữu cơ.

Câu 24. Xét về phương thức chuyển hóa năng lượng, thực vật thuộc nhóm sinh vật nào?

  • A. Hóa dị dưỡng.
  • B. Quang dị dưỡng.
  • C. Quang tự dưỡng.
  • D. Hóa tự dưỡng.

Câu 25. Điền vào chỗ trống trong câu sau: Quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng phần lớn sẽ sản sinh ra … và giải phóng ngược trở lại môi trường.

  • A. Ánh sáng.
  • B. Chất hữu cơ.
  • C. Chất vô cơ.
  • D. Nhiệt.

… và còn 8 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 33 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó