Nội dung đề thi: Tin học 10 (Định hướng Tin học ứng dụng) - Đề cương ôn tập giữa học kì 1 (2026–2027)
Xem trước 25/72 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Thông tin khi đưa vào máy tính đều được biến đổi thành dạng chung đó là:
- A. Văn bản.
- B. Âm thanh.
- C. Hình ảnh.
- D. Dãy bit.
Câu 2. Thông tin là gì?
- A. Các văn bản và số liệu trong máy tính.
- B. Tất cả những gì mang lại cho chúng ta hiểu biết.
- C. Văn bản, hình ảnh, âm thanh lưu trữ trên đĩa.
- D. Tập hợp các con số được mã hóa nhị phân.
Câu 3. Trong tin học, dữ liệu là:
- A. Thông tin đã được đưa vào máy tính để máy tính có thể nhận biết và xử lý được.
- B. Ý nghĩa mang lại nhận thức cho con người.
- C. Các thiết bị phần cứng dùng để lưu trữ.
- D. Tốc độ truyền tải qua mạng cáp quang.
Câu 4. Phát biểu nào sau đây là phù hợp nhất về khái niệm bit?
- A. Chính là chữ số 1.
- B. Một số tự nhiên có một chữ số.
- C. Đơn vị đo khối lượng tri thức.
- D. Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở.
Câu 5. Một byte gồm bao nhiêu bit và có thể biểu diễn được bao nhiêu trạng thái khác nhau?
- A. 8 bit, 255 trạng thái.
- B. 8 bit, 256 trạng thái.
- C. 16 bit, 256 trạng thái.
- D. 8 bit, 65536 trạng thái.
Câu 6. Chọn quy đổi đúng trong các câu sau:
- A. 1 MB = 1024 KB.
- B. 1 PB = 1024 GB.
- C. 1 ZB = 1024 PB.
- D. 1 Bit = 1024 B.
Câu 7. Quá trình xử lý thông tin/dữ liệu bằng máy tính gồm các bước theo thứ tự nào sau đây?
- A. Tiếp nhận dữ liệu → Xử lý dữ liệu → Đưa ra kết quả.
- B. Xử lý dữ liệu → Tiếp nhận dữ liệu → Đưa ra kết quả.
- C. Tiếp nhận dữ liệu → Đưa ra kết quả → Xử lý dữ liệu.
- D. Mã hóa dữ liệu → Xuất dữ liệu → Xóa dữ liệu.
Câu 8. Hệ đếm nào được sử dụng phổ biến nhất trong kiến trúc máy tính điện tử?
- A. Hệ đếm thập phân (cơ số 10).
- B. Hệ đếm nhị phân (cơ số 2).
- C. Hệ đếm La Mã.
- D. Hệ đếm bát phân (cơ số 8).
Câu 9. Ưu điểm nổi bật của việc lưu trữ thông tin bằng thiết bị số so với cách lưu trữ truyền thống là:
- A. Chi phí lưu trữ ngày càng đắt đỏ.
- B. Lưu trữ được lượng thông tin rất lớn, kích thước gọn nhẹ, tìm kiếm nhanh chóng.
- C. Không thể sao chép hay chỉnh sửa dữ liệu.
- D. Phụ thuộc vào không gian phòng ốc rộng lớn.
Câu 10. Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về mối quan hệ giữa thông tin và dữ liệu?
- A. Dữ liệu là các yếu tố thể hiện, xác định thông tin.
- B. Thông tin là ý nghĩa của dữ liệu.
- C. Thông tin và dữ liệu có tính độc lập tương đối.
- D. Thông tin không có tính toàn vẹn, dữ liệu thiếu sót vẫn xác định được thông tin chính xác.
Câu 11. Ví dụ nào sau đây thể hiện rõ tính độc lập tương đối giữa thông tin và dữ liệu?
- A. Dữ liệu luôn biến mất khi tắt máy tính.
- B. Cùng một nội dung bài giảng có thể thể hiện bằng vở ghi, tệp Word hoặc video ghi hình.
- C. Một bài hát chỉ có thể được lưu trữ trên một đĩa CD duy nhất.
- D. Máy tính không thể xử lý được dữ liệu dạng hình ảnh.
Câu 12. Dữ liệu “39°C” trong bệnh án mang thông tin “sốt cao”, nhưng trong dự báo thời tiết lại mang thông tin “trời rất nóng”. Điều này chứng minh:
- A. Thông tin có tính toàn vẹn và phụ thuộc vào ngữ cảnh dữ liệu đầy đủ.
- B. Dữ liệu số không mang ý nghĩa thực tế.
- C. Thông tin và dữ liệu hoàn toàn đồng nhất với nhau.
- D. Máy tính đã xử lý sai dữ liệu nhiệt độ.
Câu 13. Thiết bị thông minh là gì?
- A. Thiết bị cơ học không sử dụng điện năng.
- B. Thiết bị điện tử có thể hoạt động tự chủ, tự thích ứng với hoàn cảnh và có khả năng kết nối trao đổi dữ liệu.
- C. Thiết bị chỉ thực hiện được một phép tính cộng trừ đơn giản.
- D. Máy tính chỉ hoạt động khi có con người thao tác trực tiếp từng giây.
Câu 14. Thiết bị nào sau đây KHÔNG phải là thiết bị thông minh?
- A. Điện thoại thông minh (Smartphone).
- B. Máy tính bảng (Tablet).
- C. Đồng hồ lịch vạn niên treo tường.
- D. Camera giám sát tự động nhận dạng chuyển động.
Câu 15. Thiết bị thông minh đóng vai trò chủ chốt trong hệ thống nào của cuộc Cách mạng công nghiệp 4.0?
- A. Động cơ hơi nước.
- B. Dây chuyền sản xuất cơ khí tập trung.
- C. Hệ thống kết nối vạn vật (IoT).
- D. Mạng điện tín Telex.
Câu 16. Điền từ thích hợp vào chỗ trống: “Ngành Tin học gắn liền với ...... và ...... máy tính điện tử.”
- A. Tiêu thụ, sự phát triển.
- B. Sự phát triển, tiêu thụ.
- C. Sử dụng, tiêu thụ.
- D. Sự phát triển, sử dụng.
Câu 17. Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế:
- A. Chủ yếu dựa vào tri thức, khoa học và công nghệ cao làm động lực tăng trưởng.
- B. Chỉ tập trung khai thác tài nguyên thiên nhiên thô.
- C. Dựa hoàn toàn vào lao động chân tay thủ công.
- D. Không cần ứng dụng các thiết bị số.
Câu 18. Thành tựu nào sau đây của ngành Tin học giúp phần mềm không còn phụ thuộc vào phần cứng cụ thể của từng dòng máy?
- A. Bàn phím máy tính.
- B. Ngôn ngữ lập trình bậc cao.
- C. Đĩa mềm dung lượng thấp.
- D. Máy in kim.
Câu 19. Trợ thủ số cá nhân được viết tắt là gì?
- A. CPU.
- B. LAN.
- C. PDA.
- D. RAM.
Câu 20. Đâu được coi là một trợ thủ số cá nhân (PDA) thông dụng hiện nay?
- A. Máy tính để bàn không có card mạng.
- B. Máy tính bỏ túi Casio fx-580.
- C. Máy tính bảng (Tablet).
- D. Cuốn sổ tay bằng giấy.
Câu 21. Hai hệ điều hành được sử dụng phổ biến nhất trên các thiết bị PDA (điện thoại thông minh, máy tính bảng) hiện nay là:
- A. Android và iOS.
- B. Windows và Linux.
- C. macOS và MS-DOS.
- D. Unix và Ubuntu.
Câu 22. Thanh trạng thái (Status bar) ở cạnh trên cùng của màn hình điện thoại thông minh thường hiển thị thông tin gì?
- A. Danh sách toàn bộ bạn bè trên danh bạ.
- B. Tình trạng kết nối sóng/wifi, thời gian hiện tại và tỉ lệ phần trăm pin còn lại.
- C. Bàn phím ảo để gõ văn bản.
- D. Nội dung của tin nhắn mới nhất.
Câu 23. Nút “Tổng quan” (Overview) trên thanh điều hướng của thiết bị chạy Android có chức năng gì?
- A. Quay trở lại trang web trước đó.
- B. Trở về màn hình chính ngay lập tức.
- C. Hiển thị danh sách tất cả các ứng dụng đang chạy ngầm trên máy.
- D. Tắt nguồn điện thoại.
Câu 24. Khi truy cập Internet trên điện thoại mà vô tình thấy video có hình ảnh bạo lực nguy hiểm, em nên xử lý như thế nào?
- A. Mở xem hết và tải về máy.
- B. Chia sẻ ngay lên mạng xã hội để dọa bạn bè.
- C. Đóng video lại và thông báo cho cha mẹ hoặc thầy cô giáo biết.
- D. Nhắn tin bình luận thách thức video đó.
Câu 25. Theo phạm vi địa lý, mạng máy tính được chia thành hai loại cơ bản là:
- A. Mạng cục bộ (LAN) và mạng diện rộng (WAN).
- B. Mạng Internet và mạng máy chủ.
- C. Mạng không dây và mạng có dây.
- D. Mạng gia đình và mạng trường học.
… và còn 47 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 72 câu và xem đáp án.