BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÝ SINH HỌC (TỔNG HỢP KHÔNG CÓ GIẢI THÍCH) | i-quiz.vn@stop article@stop BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÝ SINH HỌC (TỔNG HỢP KHÔNG CÓ GIẢI THÍCH) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÝ SINH HỌC (TỔNG HỢP KHÔNG CÓ GIẢI THÍCH)

Image Exam
2026-10-28 09:37:05
Tên đề thi: BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÝ SINH HỌC (TỔNG HỢP KHÔNG CÓ GIẢI THÍCH)
Tác giả: Trúc Nguyễn 5
Số lượng câu hỏi: 80
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 80
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Trúc Nguyễn
72
2026-10-28 10:42:34
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: BỘ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LÝ SINH HỌC (TỔNG HỢP KHÔNG CÓ GIẢI THÍCH)

Xem trước 25/80 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Mục tiêu của môn học này là

  • A. Phát biểu đúng tên gọi và chỉ ra được vị trí của từng mô, cơ quan trong cơ thể con người
  • B. Trình bày được nguyên lý và cách thức ứng dụng của hiện tượng, kỹ thuật vật lý trong công tác điều dưỡng và chăm sóc sức khỏe
  • C. Hiểu được nguyên lý chuyển hóa các chất hữu cơ trong cơ thể con người
  • D. Hiểu được cơ chế sinh lý bệnh học

Câu 2. Trong hoạt động dẫn truyền xung thần kinh, dạng năng lượng đóng vai trò quan trọng nhất là:

  • A. Quang năng
  • B. Điện năng
  • C. Cơ năng
  • D. Hạt nhân năng

Câu 3. Vai trò của nhiệt năng trong cơ thể. Chọn câu SAI

  • A. Đảm bảo cơ thể có một nhiệt độ bên trong cần thiết cho các phản ứng chuyển hóa diễn ra bình thường
  • B. Nhiệt năng là dạng năng lượng có được do chuyển động nhiệt hỗn loạn của các phân tử cấu tạo nên vật chất.
  • C. Trong cơ thể chỉ tồn tại một quá trình tạo ra nhiệt năng cần thiết cho cơ thể mà không có sự loại bỏ nhiệt năng ra khỏi cơ thể
  • D. Để duy trì hoạt động của cơ thể và giữ cho cơ thể ở trạng thái cân bằng

Câu 4. Một người đứng dưới ánh nắng mặt trời lâu sẽ cảm thấy nóng và đổ mồ hôi. Quá trình này liên quan chủ yếu đến sự chuyển đổi năng lượng nào

  • A. Quang năng -> nhiệt năng
  • B. Cơ năng -> điện năng
  • C. Hóa năng -> quang năng
  • D. Điện năng -> nhiệt năng

Câu 5. Trong quá trình co cơ, năng lượng hóa học chứa trong ATP được chuyển hóa chủ yếu thành

  • A. Năng lượng cơ học và nhiệt năng
  • B. Quang năng và điện năng
  • C. Điện năng và hạt nhân năng
  • D. Hóa năng và quang năng

Câu 6. Trong cơ thể người, quá trình nào dưới đây thể hiện sự chuyển hóa trực tiếp từ hóa năng thành cơ năng

  • A. Võng mạc tiếp nhận ánh sáng
  • B. Tim co bóp đẩy máu đi khắp cơ thể
  • C. Da hấp thụ nhiệt từ môi trường
  • D. Tai tiếp nhận sóng âm

Câu 7. Dạng năng lượng chủ yếu đi vào cơ thể con người là

  • A. Điện năng
  • B. Nhiệt năng
  • C. Hóa năng của thức ăn
  • D. Quang năng

Câu 8. Các chất dinh dưỡng sau khi hấp thụ sẽ được vận chuyển tới đâu để tham gia chuyển hóa

  • A. Gan
  • B. Phổi
  • C. Tim
  • D. Các tế bào

Câu 9. Nguồn cung cấp hóa năng chủ yếu cho cơ thể là

  • A. Vitamin và nước
  • B. Protein, lipid, glucid
  • C. Muối khoáng
  • D. Oxy và CO2

Câu 10. Theo định luật bảo toàn năng lượng, trong cơ thể sống

  • A. Năng lượng tự sinh ra và mất đi hoàn toàn.
  • B. Năng lượng chỉ tồn tại dưới dạng nhiệt năng.
  • C. Năng lượng không tự sinh ra hoặc mất đi, chỉ chuyển từ dạng này sang dạng khác.
  • D. Năng lượng chỉ chuyển từ nhiệt năng sang hóa năng.

Câu 11. Khi nói về sự biến đổi của các dạng năng lượng trong cơ thể sống. Chọn câu SAI

  • A. Năng lượng vào cơ thể: Chủ yếu là hóa năng của thức ăn: Protid, lipid, glucid
  • B. Năng lượng chuyển hóa trong cơ thể: Các chất hấp thụ được vận chuyển tới các tế bào, và tại đây tham gia vào các phản ứng chuyển hóa phức tạp
  • C. Năng lượng rời cơ thể: Chủ yếu là dưới dạng hóa năng của các chất bài tiết, động năng, điện năng và nhiệt năng
  • D. Sự sống là sự tồn tại của vật chất, năng lượng và sự trao đổi chất, biến đổi của chúng theo những quy luật chặt chẽ và luôn biến động

Câu 12. Phần 2: Cơ học và Dung dịch trong Cơ thể sinh vật Khi chúng ta đứng trên 1 chân và nhón cao gót chân là 1 trường hợp về đòn bẩy loại:

  • A. (2)
  • B. (1)
  • C. (3)
  • D. Không xác định được

Câu 13. Dung dịch trong cơ thể sinh vật KHÔNG có vai trò nào sau đây

  • A. Biến đổi của các dạng năng lượng trong cơ thể sống
  • B. Bao bọc và bảo vệ các tổ chức
  • C. Là môi trường để thực hiện hàng loạt các phản ứng hóa sinh
  • D. Dẫn truyền các xung điện sinh vật

Câu 14. Dung dịch nào sau đây thuộc loại dung dịch không điện ly trong cơ thể người

  • A. Dung dịch NaCl
  • B. Dung dịch KCl
  • C. Dung dịch glucose
  • D. Dung dịch CaCl2

Câu 15. Đặc điểm của dung dịch keo là

  • A. Các chất tan phân ly hoàn toàn thành ion
  • B. Hạt chất tan có kích thước trung gian và khuếch tán chậm
  • C. Không chứa nước
  • D. Chỉ tồn tại ở trạng thái khí

Câu 16. Trong huyết tương máu, ion Na+ và Cl- tồn tại chủ yếu dưới dạng

  • A. Dung dịch keo
  • B. Dung dịch đại phân tử
  • C. Dung dịch điện ly
  • D. Dung dịch không điện ly

Câu 17. Phát biểu nào sau đây đúng về sự khác nhau giữa dung dịch keo và dung dịch điện ly trong cơ thể

  • A. Dung dịch keo có khả năng phân ly thành ion mạnh hơn
  • B. Dung dịch điện ly chứa các hạt có kích thước lớn hơn dung dịch keo
  • C. Dung dịch keo chứa các hạt phân tán kích thước trung gian, còn dung dịch điện ly tạo ion tự do
  • D. Hai loại dung dịch có tính chất hoàn toàn giống nhau

Câu 18. Khi cơ thể bị mất nước nghiêm trọng, việc truyền dung dịch NaCl 0,9% có tác dụng chủ yếu vì

  • A. Cung cấp protein cho máu
  • B. Bổ xung chất điện ly giúp cân bằng áp suất thẩm thấu
  • C. Tạo thêm dung dịch keo trong máu

Câu 19. Định luật bảo toàn năng lượng (hay phương trình Bernoulli). Chọn câu đúng

  • A. Đại lượng p là áp suất thủy lực
  • B. Đại lượng pgh là áp suất thủy động
  • C. Đại lượng pv^2/2 là áp suất thủy tĩnh
  • D. Áp suất chất lỏng không nhớt chảy theo ống nằm ngang sẽ tăng tại nơi nào tốc độ chảy tăng

Câu 20. Dòng chảy của máu trong ống mạch máu không có đặc điểm nào sau đây

  • A. Trường hợp ống mạch máu nằm ngang: chất lỏng chuyển động chỉ nhờ chênh lệch áp suất giữa 2 đầu ống mà không cần xét đến trọng lực
  • B. Trường hợp ống mạch máu không nằm ngang: phải xét đến cả trọng lực
  • C. Khi người đang đứng, tim bơm máu lên đầu thì khó hơn bơm máu xuống chi dưới
  • D. Tốc độ dòng chảy tại trục ống là nhỏ nhất và tăng dần theo hướng xa tâm

Câu 21. Trong hệ tuần hoàn, van tĩnh mạch có vai trò

  • A. Tăng tốc độ máu chảy.
  • B. Ngăn máu chảy ngược chiều, giúp máu trở về tim.
  • C. Điều hòa nhiệt độ cơ thể.
  • D. Giảm lượng máu đến các cơ quan.

Câu 22. Phần 3: Hệ Tuần hoàn và Cơ học Hô hấp nâng cao Hệ thống mạch máu người. Chọn câu SAI

  • A. Trong lòng tất cả các động mạch đều có hệ thống van giống như tĩnh mạch.
  • B. Sự co giãn của cơ trơn để thay đổi tiết diện lòng mạch được điều khiển bởi hệ thần kinh thực vật và các nội tiết tố
  • C. Các van tĩnh mạch làm cho dòng máu chỉ chảy được từ các tĩnh mạch nhỏ về tĩnh mạch lớn rồi về tim
  • D. Thành động mạch đóng vai trò quan trọng để duy trì dòng chảy liên tục và tăng thêm áp suất dòng chảy nhờ tính đàn hồi của nó

Câu 23. Theo nguyên lý bảo toàn năng lượng (Bernoulli), tại đoạn mạch có tiết diện nhỏ hơn thì

  • A. Vận tốc máu tăng và áp suất tĩnh giảm.
  • B. Vận tốc máu giảm và áp suất tĩnh tăng.
  • C. Cả vận tốc và áp suất đều tăng.
  • D. Cả vận tốc và áp suất đều giảm.

Câu 24. Một động mạch bị hẹp do mảng xơ vữa làm tiết diện lòng mạch giảm. Theo các định luật bảo toàn thể tích và năng lượng, hiện tượng nào sau đây xảy ra tại vị trí hẹp

  • A. Vận tốc máu giảm, áp suất tăng.
  • B. Vận tốc máu tăng, áp suất giảm.
  • C. Vận tốc và áp suất đều tăng.
  • D. Vận tốc và áp suất đều giảm.

Câu 25. Khi nói về cơ chế hít vào. Chọn câu SAI

  • A. Áp suất trong các phế nang tăng lên, làm cho không khí di chuyển thành dòng từ môi trường vào phổi.
  • B. Tăng thể tích lồng ngực bằng cách nâng các xương sườn lên và hạ cơ hoành xuống.
  • C. Phổi ở trạng thái giãn căng do tổ chức phổi có tính đàn hồi.
  • D. Khoang màng phổi ngăn cách phổi và lồng ngực

… và còn 55 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 80 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó