de kiem tra giưa ki 1 tin hoc | i-quiz.vn@stop article@stop de kiem tra giưa ki 1 tin hoc | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

de kiem tra giưa ki 1 tin hoc

Image Exam
2026-10-28 08:57:08
Tên đề thi: de kiem tra giưa ki 1 tin hoc
Số lượng câu hỏi: 162
Thời gian làm bài: 05:00:00
Hạn làm đề: 09:22 (29/10/2026)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 162
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Huỳnh Ngọc Giàu
162
2026-10-28 09:43:07
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: de kiem tra giưa ki 1 tin hoc

Xem trước 25/162 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Trí tuệ nhân tạo (AI) được hiểu chính xác nhất là gì?

  • A. Khoa học chế tạo ra các siêu cỗ máy tự động hoàn toàn có thể thay thế toàn bộ mọi công việc của con người trong mọi lĩnh vực xã hội hiện đại.
  • B. Lĩnh vực tạo hệ thống mô phỏng tư duy con người.
  • C. Phần mềm máy tính chỉ chạy được khi có kết nối mạng Internet tốc độ cao.
  • D. Tập hợp các đoạn mã lệnh cố định giải quyết một bài toán cụ thể bằng các câu lệnh điều kiện if-else.

Câu 2. Đâu không phải là một trong những năng lực tư duy của con người được AI mô phỏng?

  • A. Khả năng học tập và rút ra quy luật từ dữ liệu lớn được cung cấp sẵn một cách liên tục.
  • B. Khả năng tự sinh cảm xúc thực sự.
  • C. Khả năng hiểu ngôn ngữ và giao tiếp.
  • D. Khả năng nhận diện hình ảnh và giải quyết vấn đề phức tạp trong đời sống.

Câu 3. Lĩnh vực nào của AI cho phép máy tính có thể "nhìn", đọc và hiểu được hình ảnh, video?

  • A. Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP)
  • B. Học máy (Machine Learning) nâng cao
  • C. Thị giác máy tính
  • D. Hệ chuyên gia thông minh chuyên phân tích dữ liệu lớn (Expert System)

Câu 4. Ứng dụng nào sau đây là minh họa tiêu biểu cho Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP)?

  • A. Xe tự lái nhận biết hệ thống đèn giao thông và biển báo trên đường phố đông đúc.
  • B. Tính năng mở khóa điện thoại bằng khuôn mặt (Face ID) có độ bảo mật cao.
  • C. Trợ lý ảo ChatGPT giao tiếp văn bản.
  • D. Robot hút bụi tự động di chuyển tránh vật cản trong phòng khách.

Câu 5. Điểm khác biệt cơ bản giữa phần mềm truyền thống và hệ thống AI là gì?

  • A. Phần mềm truyền thống cần dùng máy tính cấu hình cao, còn AI chỉ cần máy tính cũ đời sâu.
  • B. Phần mềm theo quy tắc cố định, AI tự học từ dữ liệu.
  • C. Phần mềm truyền thống thông minh hơn hệ thống AI rất nhiều lần trong mọi trường hợp thực tế.
  • D. Hệ thống AI không bao giờ đưa ra kết quả sai sót, còn phần mềm truyền thống cực kỳ hay lỗi.

Câu 6. Học máy (Machine Learning) đóng vai trò gì đối với sự phát triển của Trí tuệ nhân tạo?

  • A. Là công cụ phần cứng dùng để lắp ráp các bo mạch chủ của máy chủ AI công suất lớn.
  • B. Nhánh cốt lõi giúp máy tự học từ dữ liệu.
  • C. Chỉ dùng để thiết kế giao diện đồ họa cho các ứng dụng trò chơi điện tử trực tuyến.
  • D. Là ngôn ngữ lập trình độc lập thay thế hoàn toàn cho Python hay C++ trong mọi dự án lớn.

Câu 7. Dữ liệu (Data) có vai trò như thế nào đối với việc huấn luyện một hệ thống AI?

  • A. Không có vai trò gì quan trọng, AI tự động hoạt động hoàn hảo mà không cần dữ liệu huấn luyện.
  • B. Dữ liệu nhiều và chất lượng giúp AI học tốt.
  • C. Dữ liệu chỉ dùng để làm đẹp giao diện ứng dụng di động cho người dùng cuối.
  • D. Chỉ cần một dòng dữ liệu duy nhất là AI đủ khả năng nhận diện toàn bộ thế giới khách quan.

Câu 8. Hệ thống gợi ý sản phẩm hoặc video trên các nền tảng như YouTube, TikTok dựa trên công nghệ nào chủ yếu?

  • A. Xử lý văn bản thuần túy không có AI kết hợp với cơ sở dữ liệu phân tán phức tạp.
  • B. Thuật toán sắp xếp nổi bọt trong lập trình cơ bản và cây nhị phân tìm kiếm.
  • C. AI phân tích hành vi người dùng.
  • D. Bảng tính Excel quản lý thủ công kết hợp hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL.

Câu 9. Thách thức lớn nhất hoặc vấn đề đạo đức khi ứng dụng Trí tuệ nhân tạo trong xã hội hiện nay là gì?

  • A. Máy tính tiêu thụ quá ít điện năng làm hạ nhiệt độ Trái Đất gây ra kỷ băng hà mới.
  • B. Bảo mật dữ liệu, thất nghiệp, thiên vị thuật toán.
  • C. Làm cho con người trở nên lười tư duy toán học cơ bản và các môn khoa học tự nhiên.
  • D. Khiến các ngôn ngữ lập trình bị xóa sổ hoàn toàn khỏi các trường đại học công nghệ.

Câu 10. Ứng dụng nào sau đây trong y tế là ví dụ điển hình của việc ứng dụng AI?

  • A. Dùng giấy bút để ghi chép toàn bộ hồ sơ bệnh án chi tiết của tất cả bệnh nhân ngoại trú.
  • B. Máy tính phân tích X-quang/MRI tìm khối u.
  • C. Dùng nhiệt kế thủy ngân đo thân nhiệt truyền thống cho bệnh nhân sốt cao.
  • D. Nhân viên y tế đếm nhịp tim bằng đồng hồ bấm giờ cơ học trong phòng khám.

Câu 11. Xe tự lái (Autonomous vehicles) kết hợp những công nghệ cốt lõi nào của AI?

  • A. Chỉ sử dụng duy nhất công nghệ Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP) kết hợp phân tích văn bản.
  • B. Kết hợp thị giác máy, học máy, cảm biến.
  • C. Sử dụng các quy tắc cứng nhắc bằng tay mà không cần cảm biến camera hay bản đồ.
  • D. Hoạt động hoàn toàn ngẫu nhiên không theo quy luật vật lý hay thuật toán điều khiển nào.

Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khả năng tự chủ của hệ thống AI?

  • A. AI tự quyết định dựa trên dữ liệu.
  • B. Hệ thống AI hoàn toàn tự nhận thức và có ý thức tự do suy nghĩ như sinh vật sống ngoài đời thực.
  • C. AI không thể đưa ra bất kỳ quyết định nào nếu thiếu sự điều khiển bằng tay từng câu lệnh mỗi giây.
  • D. AI chỉ hoạt động duy nhất một lần rồi tự hủy toàn bộ mã nguồn sau khi hoàn thành nhiệm vụ.

Câu 13. Việc nhận diện khuôn mặt để điểm danh học sinh ở trường học thuộc lĩnh vực nào của AI?

  • A. Xử lý ngôn ngữ tự nhiên kết hợp dịch máy đa ngôn ngữ trực tuyến thời gian thực.
  • B. Thị giác máy và học máy.
  • C. Cơ sở dữ liệu quan hệ thuần túy không có sự hỗ trợ của các thuật toán thông minh.
  • D. Mạng máy tính diện rộng (WAN) kết hợp giao thức truyền tải siêu văn bản bảo mật cao.

Câu 14. Lợi ích lớn nhất của việc ứng dụng Trí tuệ nhân tạo trong sản xuất công nghiệp (như các nhà máy lắp ráp ô tô tự động) là gì?

  • A. Thay thế hoàn toàn con người trong việc lập chiến lược kinh doanh tổng thể và quản trị tài chính.
  • B. Tăng năng suất, an toàn, chính xác.
  • C. Giảm chất lượng sản phẩm để tiết kiệm chi phí nguyên liệu đầu vào cho nhà máy.
  • D. Loại bỏ hoàn toàn sự cần thiết của nguồn điện lưới quốc gia trong quá trình vận hành.

Câu 15. Nền tảng công nghệ nào dưới đây đặt nền móng và thúc đẩy sự bùng nổ của AI trong giai đoạn gần đây?

  • A. Sức mạnh tính toán (GPU) và Big Data.
  • B. Việc quay trở lại sử dụng máy tính cơ học từ thế kỷ XIX kết hợp với hệ thống thẻ đục lỗ truyền thống.
  • C. Sự suy giảm của Internet trên toàn cầu dẫn đến việc lưu trữ dữ liệu tập trung hoàn toàn trên giấy.
  • D. Việc ngừng sử dụng các thuật toán máy tính phức tạp để quay về lập trình thủ công bằng mã máy.

Câu 16. Xét các phát biểu về khái niệm và bản chất của Trí tuệ nhân tạo (AI):a) Mục tiêu của AI là tạo ra các hệ thống máy tính có khả năng mô phỏng các hoạt động tư duy và trí tuệ của con người.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 17. Xét các phát biểu về khái niệm và bản chất của Trí tuệ nhân tạo (AI):b) Một chiếc máy tính bỏ túi thông thường thực hiện phép tính cộng trừ nhân chia chính là một hệ thống AI thu nhỏ.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 18. Xét các phát biểu về khái niệm và bản chất của Trí tuệ nhân tạo (AI):c) Trí tuệ nhân tạo bao gồm các lĩnh vực nghiên cứu chính như học máy, thị giác máy tính và xử lý ngôn ngữ tự nhiên.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 19. Xét các phát biểu về khái niệm và bản chất của Trí tuệ nhân tạo (AI):d) Hệ thống AI có khả năng tự thích ứng và cải thiện chất lượng xử lý khi được cung cấp thêm dữ liệu mới.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Phân biệt giữa Phần mềm truyền thống (lập trình cổ điển) và Hệ thống AI:a) Phần mềm truyền thống hoạt động dựa trên các quy tắc logic tường minh do con người viết ra (if-else).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 21. Phân biệt giữa Phần mềm truyền thống (lập trình cổ điển) và Hệ thống AI:b) Hệ thống AI tự tìm ra quy luật giải quyết vấn đề thông qua quá trình huấn luyện bằng dữ liệu mẫu.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 22. Phân biệt giữa Phần mềm truyền thống (lập trình cổ điển) và Hệ thống AI:c) Khi gặp các tình huống mới lạ chưa từng được viết mã lệnh dự phòng, phần mềm truyền thống có thể tự động suy luận để giải quyết như con người.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 23. Phân biệt giữa Phần mềm truyền thống (lập trình cổ điển) và Hệ thống AI:d) Hệ thống AI có xu hướng thông minh hơn và độ chính xác cao hơn theo thời gian khi lượng dữ liệu tích lũy tăng lên.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 24. Về các ứng dụng thực tiễn và tác động xã hội của Trí tuệ nhân tạo:a) Các hệ thống dịch máy tự động (như Google Translate) ứng dụng kỹ thuật Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP).

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 25. Về các ứng dụng thực tiễn và tác động xã hội của Trí tuệ nhân tạo:b) Việc ứng dụng AI trong đời sống chỉ mang lại toàn lợi ích tuyệt đối mà không hề tiềm ẩn bất kỳ rủi ro hay thách thức đạo đức nào.

  • A. Đúng
  • B. Sai

… và còn 137 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 162 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó