Sinh học - Đề cương kiểm tra giữa kỳ I năm học 2026-2027 | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học - Đề cương kiểm tra giữa kỳ I năm học 2026-2027 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học - Đề cương kiểm tra giữa kỳ I năm học 2026-2027

Image Exam
2026-10-27 22:59:37
Tên đề thi: Sinh học - Đề cương kiểm tra giữa kỳ I năm học 2026-2027
Tác giả: Hà My 3
Số lượng câu hỏi: 53
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 53
Tổng số điểm của đề thi: 53
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Hà My
43
2026-10-27 23:31:42
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học - Đề cương kiểm tra giữa kỳ I năm học 2026-2027

Xem trước 25/53 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới gồm các giai đoạn và diễn ra theo trình tự nào sau đây?

  • A. Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng
  • B. Quang hợp → Hô hấp → Tổng hợp ATP
  • C. Tích lũy năng lượng → Giải phóng năng lượng → Huy động năng lượng
  • D. Quang hợp → Hô hấp → Huy động năng lượng

Câu 2. Năng lượng khởi đầu cung cấp cho sinh giới bắt nguồn từ nguồn năng lượng nào dưới đây?

  • A. năng lượng ánh sáng mặt trời.
  • B. năng lượng gió, năng lượng sóng.
  • C. năng lượng nhiệt từ mặt trời.
  • D. năng lượng trong các chất hóa học.

Câu 3. Bản chất của giai đoạn tổng hợp là quá trình

  • A. đồng hóa.
  • B. dị hóa.
  • C. tiêu hóa.
  • D. tuần hoàn.

Câu 4. Sự phân giải các chất hóa học ở giai đoạn phân giải sẽ đi kèm với sự

  • A. giải phóng năng lượng.
  • B. tích lũy năng lượng.
  • C. tạo ra năng lượng.
  • D. phân giải năng lượng

Câu 5. Dấu hiệu nào dưới đây đặc trưng của quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật?(1) Giao phối và sinh sản tạo ra cá thể mới.(2) Đào thải các chất(3) Biến đổi các chất và chuyển hóa năng lượng.(4) Điều hòa hoạt động sống.(5) Thu nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất.

  • A. 1, 2, 4, 5
  • B. 1, 2, 3, 5.
  • C. 1, 2, 3, 4.
  • D. 2, 3, 4, 5.

Câu 6. Quá trình tiếp nhận các chất từ môi trường của thực vật diễn ra như thế nào?

  • A. Thực vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, CO₂ để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.
  • B. Thực vật lấy chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa và lấy O₂ từ hệ hô hấp.
  • C. Thực vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, O₂ để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.
  • D. Thực vật tiêu thụ chất hữu cơ và CO₂ để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

Câu 7. Thực vật lấy chất gì từ môi trường để tổng hợp các chất hữu cơ?

  • A. O₂ và nước.
  • B. Năng lượng ánh sáng, nước và CO₂.
  • C. Chất hấp phụ cảm ứng từ rễ.
  • D. O₂ từ hệ hô hấp.

Câu 8. “Thực vật thải O₂ trong quang hợp, thải CO₂ trong hô hấp tế bào và bài tiết ure dư thừa qua các mô tiết ở lá” là dấu hiệu của sự

  • A. bài tiết các chất thải.
  • B. chuyển hóa năng lượng.
  • C. thu nhận các chất.
  • D. biến đổi các chất.

Câu 9. Nguyên tố nào sau đây là nguyên tố đa lượng?

  • A. Ca.
  • B. Cl.
  • C. Fe.
  • D. Mo.

Câu 10. Những nguyên tố nào dưới đây thuộc nguyên tố vi lượng?

  • A. C, H, O, K.
  • B. Fe, Cu, Zn, Cl.
  • C. P, Mg, S, N.
  • D. P, K, N, C

Câu 11. Ở thực vật, nguyên tố nào sau đây là thành phần của diệp lục, hoạt hóa enzyme liên quan đến sự vận chuyển gốc phosphate?

  • A. Calcium
  • B. Nitrogen.
  • C. Magnesium.
  • D. Potassium.

Câu 12. Các nguyên tố khoáng được cây hấp thụ dưới dạng:

  • A. hợp chất.
  • B. đơn chất.
  • C. chất kết tủa.
  • D. ion hòa tan.

Câu 13. Lông hút được hình thành từ bộ phận nào sau đây?

  • A. tế bào nội bì.
  • B. tế bào biểu bì thân.
  • C. tế bào biểu bì rễ.
  • D. mạch rây của rễ.

Câu 14. Rễ cây hấp thu khoáng từ đất theo cơ chế nào sau đây?

  • A. thẩm thấu.
  • B. chủ động.
  • C. thụ động.
  • D. chủ động và thụ động.

Câu 15. Ở con đường gian bào, nước và chất khoáng di chuyển qua tế bào chất của các tế bào thông qua

  • A. mối nối giữa các tế bào.
  • B. cầu sinh chất.
  • C. màng sinh chất.
  • D. mạch rây.

Câu 16. Mạch gỗ được cấu tạo từ hai loại tế bào là

  • A. Biểu bì và nội bì
  • B. biểu bì và mạch ống
  • C. Quản bào và Mạch ống.
  • D. biểu bì và lông hút

Câu 17. Mạch rây (phloem) được cấu tạo từ

  • A. tế bào ống rây và tế bào kèm.
  • B. quản bào và mạch ống.
  • C. quản bào và ống rây.
  • D. tế bào ống rây và mạch ống.

Câu 18. Ở một số loại cây thân gỗ lớn, lực đóng vai trò chủ yếu giúp vận chuyển nước và chất khoáng từ rễ lên lá là?

  • A. Lực đẩy do áp suất rễ.
  • B. Sự chênh lệch áp gradient nồng độ.
  • C. Lực kéo do thoát hơi nước ở lá.
  • D. Lực liên kết giữa các phân tử nước

Câu 19. Thoát hơi nước qua lá qua những con đường nào?

  • A. Qua khí khổng là chủ yếu và qua bề mặt lá là thứ yếu
  • B. Qua khí khổng là thứ yếu và qua bề mặt lá là chủ yếu
  • C. Qua lớp biểu bì là chủ yếu và qua lông hút là thứ yếu
  • D. Qua mạch gỗ là chủ yếu và qua mạch rây là thứ yếu

Câu 20. Thực vật hấp thụ nitrogen dưới dạng nào sau đây?

  • A. N₂ và NO₂.
  • B. NH₄⁺ và NO₃⁻
  • C. Nitrogen hữu cơ.
  • D. NH₄⁺ và NO

Câu 21. Sự trao đổi nitrogen trong cây gồm hai quá trình là

  • A. nitrate hóa và ammounium hóa.
  • B. cố đinh nitrogen phân tử và khử nitrate.
  • C. nitrite hóa và ammounium hóa.
  • D. khử nitrate và đồng hóa ammounium

Câu 22. Quá trình khử nitrate diễn ra theo sơ đồ

  • A. NO₃⁻ → NO₂⁻ → NH₃⁺
  • B. NH₄⁺ → NO₂⁻ → NO₃⁻
  • C. NO₃⁻ → NO₂⁻ → NH₄⁺
  • D. NH₄⁺ → NO₃⁻ → NH₃

Câu 23. Nguyên liệu của quá trình quang hợp:

  • A. CO₂, H₂O
  • B. CO₂, O₂
  • C. O₂, H₂O
  • D. CO₂, H₂O, O₂

Câu 24. Ở các loại rau củ, lá có màu đỏ và cam (cà rốt, củ dền, rau dền) chứa nhiều sắc tố nào sau đây?

  • A. Carotenoid
  • B. Cytokinin
  • C. Diệp lục (chlorophyll)
  • D. Phicobilin.

Câu 25. Ở thực vật, nơi diễn ra của pha sáng quang hợp:

  • A. màng ngoài lục lạp.
  • B. màng trong lục lạp.
  • C. màng thylakoid
  • D. chất nền lục lạp.

… và còn 28 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 53 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó