Nội dung đề thi: Vật lí 12 - Ôn tập học kì 1 (năm học 2026–2027)
Xem trước 25/52 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Theo thuyết động học phân tử thì các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử, các phân tử này
- A. chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ của vật càng cao.
- B. luôn hút nhau, lực hút này gọi là lực liên kết phân tử.
- C. có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.
- D. chỉ tương tác với nhau khi chúng va chạm.
Câu 2. Trong chất rắn, các phân tử
- A. nằm rất xa nhau.
- B. nằm yên tại các vị trí cân bằng.
- C. luôn luôn hút nhau.
- D. sắp xếp một cách có trật tự.
Câu 3. Chọn phát biểu đúng về sự nóng chảy của một chất nào đó.
- A. Xảy ra ở cùng nhiệt độ với sự hoá hơi.
- B. Toả nhiệt ra môi trường.
- C. Cần cung cấp nhiệt lượng.
- D. Xảy ra ở \( 100^\circ C \).
Câu 4. Kết luận nào dưới đây là không đúng với thể rắn?
- A. Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cỡ kích thước phân tử).
- B. Các phân tử sắp xếp có trật tự.
- C. Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.
- D. Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng luôn thay đổi.
Câu 5. Vật ở thể lỏng có
- A. thể tích và hình dạng riêng, khó nén.
- B. thể tích và hình dạng riêng, dễ nén.
- C. thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, khó nén.
- D. thể tích riêng nhưng không có hình dạng riêng, dễ nén.
Câu 6. Khi chất lỏng đang sôi thì năng lượng mà chất lỏng nhận được
- A. làm giảm động năng của phân tử chất lỏng.
- B. làm tăng nhiệt độ của khối chất lỏng.
- C. làm giảm khoảng cách giữa các phân tử chất lỏng.
- D. dùng để phá vỡ liên kết giữa các phân tử khối lỏng.
Câu 7. Phát biểu nào sau đây sai?
- A. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) ở bề mặt chất lỏng.
- B. Sự nóng chảy là quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng.
- C. Sự ngưng tụ là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể rắn.
- D. Sự sôi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí (hơi) xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.
Câu 8. Chất rắn vô định hình có đặc tính sau:
- A. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
- B. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
- C. Dị hướng và nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.
- D. Đẳng hướng và nóng chảy ở nhiệt độ xác định.
Câu 9. Trong suốt thời gian sôi, nhiệt độ của chất lỏng
- A. tăng dần lên
- B. giảm dần đi
- C. khi tăng khi giảm
- D. không thay đổi
Câu 10. Nội năng của một vật là
- A. tổng động năng và thế năng của vật.
- B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.
- C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.
- D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.
Câu 11. Trường hợp nào sau đây làm biến đổi nội năng của vật không phải do thực hiện công?
- A. Mài dao.
- B. Đóng đinh.
- C. Khuấy nước.
- D. Nung đồng trong lò.
Câu 12. Đặt thanh gỗ A đứng yên, cọ xát thanh gỗ B lên thanh gỗ A thì
- A. nhiệt độ thanh gỗ A không đổi, nhiệt độ thanh gỗ B tăng lên.
- B. nhiệt độ thanh gỗ A tăng lên, nhiệt độ thanh gỗ B không đổi.
- C. nhiệt độ cả hai thanh gỗ đều tăng.
- D. nhiệt độ cả hai thanh gỗ đều không đổi.
Câu 13. Một khối khí xác định nhận nhiệt và thực hiện công thì nội năng của nó sẽ
- A. tăng.
- B. giảm.
- C. không đổi.
- D. chưa đủ căn cứ để xác định.
Câu 14. Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?
- A. Đun nóng nước.
- B. Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.
- C. Cọ xát hai vật với nhau.
- D. Nén khí trong xilanh.
Câu 15. Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?
- A. Làm lạnh vật.
- B. Đưa vật lên cao.
- C. Đốt nóng vật.
- D. Cọ xát vật với mặt bàn.
Câu 16. Hệ thức \( \Delta U = A + Q \) với \( A > 0 \), \( Q < 0 \) diễn tả quá trình nào của chất khí?
- A. Nhận công và truyền nhiệt.
- B. Nhận nhiệt và sinh công.
- C. Truyền nhiệt và nội năng giảm.
- D. Nhận công và nội năng giảm.
Câu 17. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì Q và A trong hệ thức \( \Delta U = A + Q \) phải có giá trị nào sau đây?
- A. \( Q < 0 \) và \( A > 0 \).
- B. \( Q > 0 \) và \( A > 0 \).
- C. \( Q > 0 \) và \( A < 0 \).
- D. \( Q < 0 \) và \( A < 0 \).
Câu 18. Hệ thức nào dưới đây phù hợp với quá trình một khối khí trong bình kín bị nung nóng?
- A. \( \Delta U = A \); \( A > 0 \).
- B. \( \Delta U = Q \); \( Q > 0 \).
- C. \( \Delta U = A \); \( A < 0 \).
- D. \( \Delta U = Q \); \( Q < 0 \).
Câu 19. Nội năng của một vật phụ thuộc vào
- A. nhiệt độ và thể tích của vật.
- B. nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật.
- C. khoảng cách trung bình giữa các phân tử cấu tạo nên vật.
- D. tốc độ trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật.
Câu 20. Hiện tượng quả bóng bàn bị móp (nhưng chưa bị thủng) khi thả vào cốc nước nóng sẽ phồng trở lại là do
- A. nội năng của chất khí tăng lên.
- B. nội năng của chất khí giảm xuống.
- C. nội năng của chất khí không thay đổi.
- D. nội năng của chất khí bị mất đi.
Câu 21. Khi nội năng của một vật tăng lên thì năng lượng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật cũng tăng lên. Khi đó
- A. chỉ có động năng của các phân tử tăng lên.
- B. chỉ có thế năng của các phân tử tăng lên.
- C. động năng của các phân tử chắc chắn tăng lên còn thế năng của chúng có thể thay đổi không đáng kể.
- D. động năng và thế năng của các phân tử chắc chắn cùng tăng lên.
Câu 22. Hãy tìm câu sai trong các câu sau: Để làm thay đổi nội năng của một vật, ta có thể
- A. cung cấp nhiệt lượng cho vật.
- B. thực hiện công nâng vật lên theo phương vuông góc với mặt đất một đoạn 1 m.
- C. cho vật trượt từ độ cao 1 m xuống mặt đất bằng mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng \( 60^\circ \) so với mặt đất.
- D. cho vật truyền nhiệt lượng sang một vật khác có nhiệt độ thấp hơn.
Câu 23. Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ
- A. vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.
- B. vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.
- C. vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn.
- D. vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.
Câu 24. Hai hệ ở trạng thái cân bằng nhiệt thì chúng nhất thiết phải
- A. ở cùng nhiệt độ.
- B. chứa cùng một lượng nhiệt.
- C. có cùng khối lượng.
- D. được cấu tạo từ cùng một chất.
Câu 25. Nhiệt độ được dùng để xây dựng thang đo nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là
- A. nhiệt độ nóng chảy của sáp nến và nhiệt độ sôi của rượu.
- B. nhiệt độ nóng chảy của sáp nến và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.
- C. nhiệt độ nóng chảy của nước đá và nhiệt độ sôi của sáp nến.
- D. nhiệt độ nóng chảy của nước đá và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.
… và còn 27 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 52 câu và xem đáp án.