Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ – MÔN TIN HỌC LỚP 11
Xem trước 25/60 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Năm học 2026 - 2027
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Thiết bị nào là thành phần quan trọng nhất của máy tính?
- A. Đĩa cứng
- B. CPU
- C. RAM
- D. ROM
Câu 2. Bộ phận nào dưới đây đóng vai trò làm nền giao tiếp giữa CPU, RAM và các
linh kiện điện tử phục vụ cho việc kết nối với các thiết bị ngoại vi?
- A. ROM
- B. Thiết bị lưu trữ
- C. Main board
- D. Dung lượng lưu trữ
Câu 3. Ý nào sau đây đúng khi nói về bộ nhớ RAM?
- A. Lưu trữ chương trình giúp khởi động các chức năng cơ bản của máy tính
- B. Lưu trữ tạm thời trong quá trình tính toán của máy tính, dữ liệu sẽ bị mất khi máy tính bị mất điện hoặc khởi động lại
- C. Lưu trữ dữ liệu lâu dài và không bị mất đi khi máy tính tắt nguồn
- D. Lưu trữ tổng dung lượng của ổ cứng HDD, ổ cứng SSD
Câu 4. Đặc điểm nào của RAM khiến dữ liệu bị mất khi máy tính bị mất điện hoặc
khởi động lại?
- A. Tốc độ truy cập nhanh
- B. Khả năng lưu trữ dữ liệu lâu dài
- C. Dung lượng lưu trữ lớn
- D. Dữ liệu chỉ tồn tại trong thời gian hoạt động của máy tính
Câu 5. Kết quả của phép cộng 11001 + 10110 trong hệ nhị phân là
- A. 101111
- B. 110111
- C. 111011
- D. 111101
Câu 6. Tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số thường có các mục nào sau đây?
- A. Hướng dẫn an toàn (Safety)
- B. Xử lí sự cố (Troubleshooting)
- C. Lắp đặt (Setup)
- D. Tất cả đáp án trên
Câu 7. Mục "Vận hành" (Operation) trong tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị số có ý
nghĩa gì?
- A. Hướng dẫn vệ sinh, chăm sóc kĩ thuật,... nhằm đảm bảo sự hoạt động bình thường của thiết bị. A.
- B. Hướng dẫn sử dụng các tính năng của thiết bị.
- C. Hướng dẫn chẩn đoán và xử lí sơ bộ các lỗi thường gặp của thiết bị.
- D. Tất cả đáp án trên.
Câu 8. Thông số kĩ thuật quan trọng về hình ảnh kĩ thuật số là:
- A. Tốc độ CPU
- B. Độ dài đường chéo màn hình
- C. Dung lượng RAM
- D. Dung lượng lưu trữ
Câu 9. Biết một màn hình có kích thước chiều dài và chiều rộng là 33.1 cm × 20.7 cm,
hỏi màn hình đó có kích thước bao nhiêu inch?
- A. 15.4 inch
- B. 15 inch
- C. 16.2 inch
- D. 16 inch
Câu 10. 12 megapixel có bao nhiêu điểm ảnh?
- A. 12 điểm ảnh
- B. 12 nghìn điểm ảnh
- C. 12 triệu điểm ảnh
- D. 12 tỉ điểm ảnh
Câu 11. Các phiên bản Windows đầu tiên chạy trên nền tảng của
- A. macOS
- B. LINUX
- C. UNIX
- D. MS DOS
Câu 12. Khi dùng điện thoại thông minh chụp ảnh, các file ảnh này có chuyển đến một
điện thoại thông minh khác được không?
- A. Chuyển được khi điện thoại mất kết nối.
- B. Không chuyển được.
- C. Chuyển được khi điện thoại có kết nối.
- D. Chuyển được mọi lúc.
Câu 13. Phần mềm cần cài đặt đầu tiên vào máy tính để máy tính hoạt động được có
thể là:
- A. MS Word
- B. MS PowerPoint
- C. Window 10
- D. Google Chrome
Câu 14. Phần mềm ứng dụng là:
- A. Chương trình được cài đặt đầu tiên vào máy tính
- B. Chương trình máy tính hỗ trợ con người xử lí công việc trên máy tính
- C. Các thiết bị như: chuột, bàn phím, máy tính
- D. Tất cả các đáp án trên
Câu 15. Đặc điểm nào sau đây thuộc về phần mềm ứng dụng?
- A. Tương tác với phần cứng thông qua hệ điều hành.
- B. Cung cấp công cụ hỗ trợ người dùng thực hiện công việc trên máy tính. A.
- C. Chạy trong môi trường của hệ điều hành.
- D. Tất cả các đáp án trên.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây là sai?
- A. Phần mềm ứng dụng được cài đặt sau khi máy tính đã cài đặt hệ điều hành.
- B. Hệ điều hành được tự động chạy khi bật máy tính.
- C. Phần cứng máy tính có thể hoạt động khi chưa có hệ điều hành.
- D. Hệ điều hành đóng vai trò trung gian giữa phần cứng và phần mềm ứng dụng.
Câu 17. Phần mềm trình chiếu (Microsoft Power Point) là:
- A. Phần mềm hệ thống.
- B. Phần mềm công cụ.
- C. Phần mềm tiện ích.
- D. Phần mềm ứng dụng.
Câu 18. Lưu trữ trực tuyến là gì?
- A. Phương thức lưu trữ thông qua băng từ
- B. Quá trình lưu trữ dữ liệu trên ổ cứng trong máy tính cá nhân
- C. Hình thức lưu trữ dữ liệu thông qua Internet
- D. Phương pháp lưu trữ dữ liệu trên đĩa CD
Câu 19. Điểm mạnh chính của lưu trữ trực tuyến là gì?
- A. Tiết kiệm chi phí
- B. Tránh được các sự cố, thảm họa,…
- C. Dễ dàng quản lý dữ liệu
- D. Khả năng bảo mật dữ liệu.
Câu 20. Điều gì tạo ra tính khả thi của lưu trữ trực tuyến?
- A. Công nghệ đám mây
- B. Hệ điều hành Windows
- C. Cơ chế lưu trữ RAID
- D. Giao thức HTTP
Câu 21. Một ví dụ phổ biến của dịch vụ lưu trữ trực tuyến là gì?
- A. Google Drive
- B. Microsoft Word
- C. Photoshop A.
- D. Skype
Câu 22. Một trong các nhược điểm của lưu trữ trực tuyến là gì?
- A. Tốn nhiều băng thông Internet
- B. Tốc độ truy cập phụ thuộc vào tốc độ đường truyền
- C. Giới hạn về khoảng cách địa lí
- D. Không thể lưu trữ nhiều loại tệp tin
Câu 23. Bạn muốn tìm kiếm các từ khóa tương đồng hoặc có nghĩa gần giống với từ
khóa bạn nhập, bạn nên sử dụng toán tử nào?
- A. ~ (ký tự gạch ngang)
- B. * (ký tự sao)
- C. ^ (ký tự mũ)
- D. + (ký tự cộng)
Câu 24. Bạn muốn loại bỏ kết quả tìm kiếm có chứa một từ khóa cụ thể, bạn sẽ sử
dụng toán tử nào?
- A. - (dấu trừ)
- B. ! (dấu chấm than)
- C. # (ký tự thăng)
- D. @ (ký tự at)
Câu 25. Để tìm kiếm thông tin trên Google bằng giọng nói, bạn có thể sử dụng ứng
dụng nào trên điện thoại di động?
- A. Google Maps
- B. Google Drive
- C. Google Assistant
- D. Google Translate
… và còn 35 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 60 câu và xem đáp án.