Địa lí 11 - Đề cương ôn tập giữa kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Địa lí 11 - Đề cương ôn tập giữa kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Địa lí 11 - Đề cương ôn tập giữa kì I

Image Exam
2026-10-27 22:01:31
Tên đề thi: Địa lí 11 - Đề cương ôn tập giữa kì I
Tác giả: Nguyễn Phương 2
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 00:20:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Địa lí 11 - Đề cương ôn tập giữa kì I

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Biểu hiện của Thương mại Thế giới phát triển mạnh là

  • A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
  • B. đầu tư nước ngoài tăng rất nhanh, nhất là lĩnh vực dịch vụ.
  • C. vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
  • D. các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

Câu 2. Biểu hiện của việc tăng cường đầu tư nước ngoài là

  • A. mạng lưới liên kết tài chính toàn cầu mở rộng toàn thế giới.
  • B. dòng tiền đầu tư ra nước ngoài tăng ngày càng nhanh.
  • C. vai trò của Tổ chức Thương mại Thế giới ngày càng lớn.
  • D. các công ti xuyên quốc gia hoạt động với phạm vi rộng.

Câu 3. Đặc trưng của các công ti xuyên quốc gia là

  • A. thúc đẩy thương mại quốc tế, đầu tư quốc tế.
  • B. phát triển nguồn nhân lực trên khắp toàn cầu.
  • C. quốc tế hoá, mở rộng hoạt động cấp toàn cầu.
  • D. thúc đẩy chuyển giao công nghệ toàn thế giới.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây không đúng với vai trò của các công ti xuyên quốc gia?

  • A. Hoạt động ở nhiều quốc gia khác nhau.
  • B. Sở hữu nguồn của cải vật chất rất lớn.
  • C. Chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.
  • D. Phụ thuộc nhiều vào chính phủ các nước.

Câu 5. Sự phát triển của Thương mại Thế giới là động lực chính của

  • A. thay đổi cơ cấu ngành sản xuất.
  • B. tăng trưởng kinh tế các quốc gia.
  • C. phân bố sản xuất trong một nước.
  • D. tăng năng suất lao động cá nhân.

Câu 6. Các nước đang phát triển có đặc điểm là

  • A. GNI bình quân đầu người rất cao.
  • B. đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) rất nhiều.
  • C. chỉ số phát triển con người rất cao.
  • D. cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hoá.

Câu 7. Dựa vào các tiêu chí chủ yếu nào sau đây để phân chia thế giới thành các nhóm nước?

  • A. Thu nhập bình quân, cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người.
  • B. Thu nhập bình quân, đầu tư ra nước ngoài, chỉ số phát triển con người.
  • C. Cơ cấu ngành kinh tế, chỉ số phát triển con người, đầu tư ra nước ngoài.
  • D. Chỉ số phát triển con người, cơ cấu ngành kinh tế và sức mạnh quân sự.

Câu 8. Ở các nước phát triển, lao động chủ yếu tập trung vào ngành nào sau đây?

  • A. Công nghiệp.
  • B. Nông nghiệp.
  • C. Dịch vụ.
  • D. Lâm nghiệp.

Câu 9. Duy trì hoà bình và an ninh quốc tế là nhiệm vụ chủ yếu của

  • A. Liên hợp quốc (UN).
  • B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
  • C. Ngân hàng Thế giới (WB).
  • D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

Câu 10. Giám sát hệ thống tài chính toàn cầu là nhiệm vụ chủ yếu của

  • A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
  • B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
  • C. Ngân hàng Thế giới (WB).
  • D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

Câu 11. Vấn đề chủ yếu cần giải quyết của các quốc gia trong liên kết kinh tế khu vực là

  • A. tự chủ về kinh tế và quyền lực quốc gia.
  • B. hợp tác thương mại, sản xuất hàng hoá.
  • C. trao đổi hàng hoá và mở rộng thị trường.
  • D. đào tạo nhân lực và bảo vệ môi trường.

Câu 12. Hệ quả tích cực của khu vực hoá kinh tế không phải là

  • A. thúc đẩy sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia.
  • B. tăng cường tự do hoá thương mại trong khu vực.
  • C. góp phần bảo vệ lợi ích kinh tế nước thành viên.
  • D. tăng sức ép tính tự chủ về quyền lực mỗi nước.

Câu 13. Phát biểu nào sau đây không đúng với lợi ích do khu vực hoá kinh tế mang lại?

  • A. Thúc đẩy quá trình mở cửa thị trường của các quốc gia.
  • B. Tạo lập những thị trường chung của khu vực rộng lớn.
  • C. Gia tăng sức ép cho mỗi quốc gia về tính tự chủ kinh tế.
  • D. Tăng cường thêm quá trình toàn cầu hoá kinh tế thế giới.

Câu 14. Tổ chức nào sau đây cung cấp những khoản vay nhằm thúc đẩy kinh tế cho các nước đang phát triển?

  • A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
  • B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
  • C. Ngân hàng Thế giới (WB).
  • D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

Câu 15. Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây hiện nay có số dân ít nhất?

  • A. Hiệp định Hoa Kỳ – Mê-hi-cô – Ca-na-đa (USMCA).
  • B. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC).
  • C. Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR).
  • D. Liên minh châu Âu (EU).

Câu 16. Vấn đề nào sau đây chỉ được giải quyết khi có sự hợp tác chặt chẽ của tất cả các nước trên toàn thế giới?

  • A. Sử dụng nước ngọt.
  • B. An ninh toàn cầu.
  • C. Chống mưa axit.
  • D. Ô nhiễm không khí.

Câu 17. Vấn đề nào sau đây hiện nay đang đe doạ nghiêm trọng đến an ninh của nhiều quốc gia trên thế giới?

  • A. Xung đột sắc tộc.
  • B. Xung đột tôn giáo.
  • C. Các vụ khủng bố.
  • D. Buôn bán vũ khí.

Câu 18. Đe doạ trực tiếp tới ổn định, hoà bình của thế giới không phải là

  • A. xung đột sắc tộc.
  • B. xung đột tôn giáo.
  • C. biến đổi khí hậu.
  • D. các vụ khủng bố.

Câu 19. Nạn khủng bố hiện nay không phải

  • A. xuất hiện nhiều nơi trên thế giới.
  • B. có nhiều cách thức khác nhau.
  • C. nhằm vào rất nhiều đối tượng.
  • D. xuất phát từ các lợi ích kinh tế.

Câu 20. Việc giải quyết vấn đề nào sau đây đòi hỏi có sự hợp tác toàn cầu?

  • A. Ổn định, hoà bình thế giới.
  • B. Sử dụng hợp lí tài nguyên.
  • C. Chống khan hiếm nước ngọt.
  • D. Bảo vệ môi trường ven biển.

Câu 21. Tổ chức nào sau đây có mục đích là xây dựng môi trường kinh doanh bình đẳng và thuận lợi?

  • A. Tổ chức Thương mại Thế giới.
  • B. Quỹ Tiền tệ quốc tế (IMF).
  • C. Ngân hàng Thế giới (WB).
  • D. Diễn đàn hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương.

Câu 22. Nhận định nào dưới đây không chính xác về an ninh toàn cầu?

  • A. An ninh toàn cầu chính là trạng thái bình yên, ổn định và hoà bình của toàn thế giới.
  • B. Nhân tố quan trọng để bảo đảm an ninh toàn cầu chính là đảm bảo an ninh con người.
  • C. An ninh toàn cầu có thể chia thành hai loại là an ninh truyền thống và an ninh phi truyền thống.
  • D. An ninh toàn cầu không phải là an ninh của mỗi quốc gia.

Câu 23. Vấn đề nào dưới đây là vấn đề an ninh truyền thống?

  • A. An ninh năng lượng.
  • B. An ninh nguồn nước.
  • C. An ninh mạng.
  • D. An ninh quân sự.

Câu 24. Một trong những giải pháp giải quyết vấn đề an ninh nguồn nước là

  • A. tăng cường đầu tư xây dựng các công trình thuỷ lợi lớn.
  • B. tăng cường sự đối thoại trong giải quyết các mâu thuẫn.
  • C. đầu tư khoa học công nghệ vào phát triển nguồn tái tạo.
  • D. đẩy mạnh các hoạt động sản xuất trồng trọt truyền thống.

Câu 25. Biện pháp chủ yếu để bảo vệ hoà bình thế giới là

  • A. tăng cường sự đối thoại trong giải quyết các mâu thuẫn.
  • B. phát triển kinh tế và nâng cao chất lượng của cuộc sống.
  • C. nâng cao vị thế và vai trò của các tổ chức trên thế giới.
  • D. giữ cuộc sống xã hội bình yên để không có chiến tranh.

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó