Nội dung đề thi: TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN
Xem trước 25/44 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ I, NĂM HỌC 2026 – 2027
MÔN TIN HỌC LỚP 12 – KNTT (ICT)
I. Trắc nghiệm nhiều lựa chọn
BÀI 1. LÀM QUEN VỚI TRÍ TUỆ NHÂN TẠO
(B). Phương án nào sau đây mô tả đúng về trí tuệ nhân tạo (AI)?
- A. Lĩnh vực khoa học và kỹ thuật nhằm chế tạo các máy móc thông minh.
- B. Loại phần mềm giúp máy tính có thể thực hiện các hành vi thông minh.
- C. Loại máy tính thông minh có thể thực hiện các nhiệm vụ giống như con người.
- D. Loại thuật toán thông minh cho phép máy tính tư duy như con người.
Câu 2. (B). Phương án nào sau đây là hạn chế cúa trí tuệ nhân tạo hẹp?
- A. Học và tích lũy tri thức.
- B. Hiểu ngôn ngữ tự nhiên.
- C. Cảm nhận cảm xúc.
- D. Giải quyết vấn đề.
Câu 3. (B). Sự kiện nào sau đây được coi là điểm móc ghi nhận sự ra đời của thuật ngữ trí tuệ nhân tạo (AI)?
- A. Năm 1950, Alan Turing đưa ra phép thử sau này được gọi là “phép thử Turing”.
- B. Năm 1956, hội thảo Dartmouth được tổ chức tại đại học Dartmouth, Mỹ.
- C. Năm 1972, hệ thống chuyên gia MYCIN bắt đầu được phát triển tại đại học Stanford.
- D. Năm 1986, robot Asimo của hãng Honda xuất hiện đầu tiên.
Câu 4. (H). Vì sao ấm đun nước tự ngắt điện khi nước sôi không được coi là ứng dụng của AI?
- A. đun.
- B. Vì ấm chưa kết nối Internet để thu thập dữ liệu và đưa ra quyết định thay con người.
- C. Vì ấm là thiết bị gia dụng nên không thuộc phạm vi các ứng dụng mà AI hướng tới.
- D. Vì ấm hoạt động dựa trên hiện tượng vật lý và cơ học, không có khả năng trí tuệ.
Câu 5. (H). Youtobe sử dụng hệ thống trí tuệ nhân tạo cho mục đích nào sau đây trong việc đề xuất nội dung
cho người dùng?
- A. Tự động xóa các bình luận không phù hợp.
- B. Gợi ý video phù hợp với sở thích và hành vi xem.
- C. Giới thiệu các tính năng mới của nền tảng.
- D. Gợi ý các video có lượt xem cao nhất trên toàn bộ hệ thống.
Câu 6. (H). Phương án nào sau đây nêu đúng về khả năng học của trí tuệ nhân tạo (AI)?
- A. Trích xuất thông tin từ dữ liệu để học và tích lũy tri thức.
- B. Cảm nhận và hiểu biết môi trường thông qua các cảm biến và thiết bị đầu vào.
- C. Khả năng vận dụng logic và tri thức để đưa ra quyết định hoặc kết luận.
- D. Khả năng tìm ra cách giải quyết các tình huống phức tạp dựa trên thông tin và tri thức.
Câu 7. (V). Cặp ứng dụng – đặc trưng nào của AI nào sau đây được ghép đúng?
- A. Dự báo thời tiết dựa trên dữ liệu thời tiết trước đây – khả năng giải quyết vấn đề.
- B. Chuẩn đoán y tế dựa trên triệu chứng và bệnh lí – khả năng nhận thức. (suy luận)
- C. Xe tự lái dùng radar và camera để nhận biết xe xung quanh – khả năng suy luận. (nhận thức)
- D. Khuyến nghị video theo lịch sử xem của người dùng – khả năng hiểu ngôn ngữ. (học)
Câu 8. (V). Phương án nào sau đây đúng về tình hình lao động trong một công ty khi sử đụng AI để tự động
hóa quy trình kiểm tra chất lượng sản phẩm?
- A. Tăng nhu cầu tuyển thêm nhân viên kiểm tra chất lượng sản phẩm.
- B. Cần có lao động kỹ thuật để quản lí vàn vận hành hệ thống AI.
- C. Tăng nhanh số lượng lao động do cần nhiều người cùng làm việc với AI.
- D. Tất cả lao động sẽ bị thay thế hoàn toàn bởi AI.
Câu 9. (V). Một trung tâm dự báo thời tiết đang xem xét áp dụng tí tuệ nhân tạo để nâng cao chất lượng dự
báo. AI được sử dụng để thực hiện nhiệm vụ nào sau đây là phù hợp?
- A. Soạn thảo văn bản dự thảo tự động.
- B. Phát sóng bản tin thời tiết trên tivi. A.
- C. In các bản đồ thời tiết ra giấy.
- D. Phân tích dữ liếu khí tượng, đưa ra mô hình dự toán.
Câu 10. BÀI 2. TRÍ TUỆ NHÂN TẠO TRONG KHOA HỌC VÀ ĐỜI SỐNG
(B). Phương án nào sau đây là một trong những mối lo ngại chính được chuyên gia cảnh báo đối với xã
hội trong tương lai?
- A. Thay thế hoàn toàn công việc của con người, dẫn đến thất nghiệp toàn cầu.
- B. Phát triển quá nhanh đến mức không thể kiểm soát được.
- C. Vượt qua giới hạn của con người trong việc giải quyết tất cả các vấn đề mà con người gặp phải.
- D. Gây ra những vấn đề nghiêm trọng về an ninh mạng làm sập hệ thống Internet.
Câu 11. (B). Ứng dụng nào dưới đây của trí tuệ nhân tạo phù hợp để xử lí nhanh các câu hỏi và vấn đề của
khách hàng?
- A. Hệ thống thị giác máy tính, nhận diện hình ảnh và đối tượng.
- B. Hệ thống Chatbot thông minh, xử lí ngôn ngữ tự nhiên.
- C. Mạng nơ-ron nhân tạo, mô phỏng não bộ để học hỏi dữ liệu.
- D. Hệ thống giám sát an ninh, phát hiện và cảnh báo các mối nguy.
Câu 12. (B). AI được áp dụng vào lĩnh vực tài chính với mục đích nào dưới đây?
- A. Tăng lãi suất của các khoản vay.
- B. Dự báo thị trường và quản lí rủi ro.
- C. Giảm thời gian làm việc của nhân viên ngân hàng.
- D. Tạo ra các đồng tiền mã hóa mới.
Câu 13. BÀI 3. MỘT SỐ THIẾT BỊ MẠNG THÔNG DỤNG
(B). Thiết bị nào sau đây có chức năng chuyển tiếp dữ liệu giữa các mạng khác nhau?
- A. Hub.
- B. Switch.
- C. Router.
- D. Access Point.
Câu 14. (B). Switch có vai trò nào sau đây trong mạng máy tính?
- A. Kết nối các thiết bị trong mạng LAN.
- B. Phát sóng wifi cho các thiết bị không dây.
- C. Chuyển đổi dữ liệu từ số sang tương tự và ngược lại.
- D. Định tuyến gói tin giữa các mạng khác nhau.
Câu 15. (B). Hub khác Switch ở điểm nào sau đây?
- A. Hub xử lí dữ liệu thông minh hơn so với Switch.
- B. Hub gửi dữ liệu đến tất cả các cổng; Switch chỉ gửi đúng thiết bị đích.
- C. Hub dùng cho mạng không dây; Switch chỉ dùng cho mạng có dây.
- D. Hub có khả năng định tuyến gói tin giống như Router.
Câu 16. (V). Cách nào sau đây không kết nối thiết bị thông minh với máy tính sử dụng hệ điều hành windows?
- A. Cáp chuyển đổi mạng LAN.
- B. Kết nối wifi.
- C. Kết nối Bluetooth.
- D. Cổng VGA.
Câu 17. (V). Kết nối máy tính với modem sử dụng cách nào sau đây?
- A. Cắm cáp Ethernet từ cổng LAN của Modem vào máy tính.
- B. Cắm cáp Ethernet từ cổng WAN của Modem vào máy tính.
- C. Chỉ sử dụng Bluetooth để kết nối Modem.
- D. Kết nối qua cáp USB từ Modem đến máy tính.
Câu 18. (V). Kết nối mạng không dây trên thiết bị thông minh có lợi ích nào sau đây?
- A. Không cần các thiết bị kết nối mạng.
- B. Tăng tốc độ truyền tải dữ liệu.
- C. Kết nối dễ dàng mà không cần dây cáp.
- D. Cung cấp bảo mật tốt hơn so với kết nối có dây.
Câu 19. BÀI 4. GIAO THỨC MẠNG
(B). Giao thức nào sau đây trong TCP/IP chịu trách nhiệm định tuyến và gán địa chỉ IP cho gói tin?
- A. TCP.
- B. UDP.
- C. IP.
- D. HTTP.
Câu 20. (B). Giao thức TCP/IP không có nhược điểm nảo sau đây?
- A. Độ trễ cao trong mạng có khoảng cách xa.
- B. Không hỗ trọ bảo mật mặc định
- C. Không thể mở rộng quy mô mạng.
- D. Hiệu suất chưa tối ưu cho truyền tải đa phương tiện.
Câu 21. (B). Phương án nào sau đây là chức năng của TCP?
- A. Định tuyến dữ liệu từ thiết bị gửi đến thiết bị nhận. A.
- B. Đảm bảo toàn vẹn dữ liệu và kiểm soát luồng.
- C. Xác định địa chỉ IP của các thiết bị trong mạng.
- D. Tạo kết nối giữa các thiết bị khác nhau.
Câu 22. (H). Chia nhỏ dữ liệu thành các gói tin khi truyền qua mạng có mục đích nào sau đây?
- A. Yêu cầu bắt buộc khi truyền dữ liệu bằng giao thức TCP/IP.
- B. Giúp định tuyến linh hoạt và tăng hiệu quả truyền tải dữ liệu.
- C. Ngăn chặn dữ liệu đi qua nhiều tuyến đường khác nhau để đến đích.
- D. Tăng cường khả năng bảo mất dữ liệu.
Câu 23. (H). Địa chỉ MAC không có đặc điểm nào sau đây?
- A. Được gán cố định cho phần cứng.
- B. Dùng nhận diện thiết bị trong mạng LAN.
- C. Cố định theo phần cứng.
- D. Thay đổi tùy theo mạng kết nối.
Câu 24. (H). Quy định “người dùng phải trả phí cho các dịch vụ trao đổi dữ liệu theo khối lượng” không được
gọi là giao thức mạng vì?
- A. Quy định này chỉ áp dụng cho mạng cục bộ chứ không áp dụng cho mạng Internet.
- B. Quy định này chỉ phục vụ mạng Internet chứ không phục vụ chính hoạt động truyền dữ liệu.
- C. Quy định này không đảm bảo việc gửi, nhận dữ liệu chính xác, tin cậy và hiệu quả.
- D. Quy định này chỉ liên quan tới định dạng dữ liệu mà không liên quan tới ý nghĩa dữ liệu.
Câu 25. (V). Quản lí và chuyển đổi tên miền thành địa chỉ IP tương ứng là chức năng của hệ thống nào sau đây?
- A. DHCP.
- B. DNS.
- C. SND.
- D. HTTP.
… và còn 19 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 44 câu và xem đáp án.