GDQP-AN 11 - Ôn tập kiểm tra giữa kì I | i-quiz.vn@stop article@stop GDQP-AN 11 - Ôn tập kiểm tra giữa kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

GDQP-AN 11 - Ôn tập kiểm tra giữa kì I

Image Exam
2026-10-27 21:45:48
Tên đề thi: GDQP-AN 11 - Ôn tập kiểm tra giữa kì I
Tác giả: Thị Quý Hồ
Số lượng câu hỏi: 43
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 43
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Thị Quý Hồ
41
2026-10-27 22:14:46
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: GDQP-AN 11 - Ôn tập kiểm tra giữa kì I

Xem trước 25/43 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. “Nước CHXHCNVN là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời”, đó là khái niệm của

  • A. Chủ quyền lãnh thổ.
  • B. Biên giới quốc gia.
  • C. Khu vực biên giới
  • D. Vùng đặc quyền kinh tế

Câu 2. “BGQG nước CHXHCNVN là đường và mặt thẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đất liền, các đảo, các quần đảo; trong đó, có quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa, vùng biển, lòng đất, vùng trời của nước CHXHCNVN”, đó là khái niệm của

  • A. Biên giới quốc gia.
  • B. Chủ quyền lãnh thổ.
  • C. Khu vực biên giới
  • D. Vùng đặc quyền kinh tế

Câu 3. “Nước CHXHCNVN là một nước độc lập, có chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, bao gồm đất liền, hải đảo, vùng biển và vùng trời”, đó là khái niệm của

  • A. Chủ quyền lãnh thổ.
  • B. Biên giới quốc gia.
  • C. Khu vực biên giới
  • D. Vùng đặc quyền kinh tế

Câu 4. “BGQG nước CHXHCNVN là đường và mặt thẳng đứng theo đường đó để xác định giới hạn lãnh thổ đất liền, các đảo, các quần đảo; trong đó, có quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa, vùng biển, lòng đất, vùng trời của nước CHXHCNVN”, đó là khái niệm của

  • A. Biên giới quốc gia.
  • B. Chủ quyền lãnh thổ.
  • C. Khu vực biên giới
  • D. Vùng đặc quyền kinh tế

Câu 5. Biên giới quốc gia được hoạch định và đánh dấu trên thực địa bằng hệ thống mốc quốc gia, đó là

  • A. biên giới quốc gia trên đất liền
  • B. biên giới quốc gia trên biển.
  • C. biên giới quốc gia trong lòng đất
  • D. biên giới quốc gia trên không

Câu 6. Biên giới quốc gia được hoạch định và đánh dấu bằng các tọa độ trên hải đồ, đó là

  • A. biên giới quốc gia trên biển.
  • B. biên giới quốc gia trên đất liền.
  • C. biên giới quốc gia trong lòng đất
  • D. biên giới quốc gia trên không

Câu 7. Biên giới quốc gia được xác định bởi “Mặt phẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển xuống lòng đất”, đó là

  • A. biên giới quốc gia trong lòng đất.
  • B. biên giới quốc gia trên biển.
  • C. biên giới quốc gia trên đất liền
  • D. biên giới quốc gia trên không

Câu 8. Biên giới quốc gia được xác định bởi “Mặt phẳng đứng từ biên giới quốc gia trên đất liền và biên giới quốc gia trên biển lên vùng trời”, đó là

  • A. biên giới quốc gia trên không
  • B. biên giới quốc gia trên biển.
  • C. biên giới quốc gia trong lòng đất
  • D. biên giới quốc gia trên đất liền

Câu 9. Khu vực biên giới mà gồm các xã, phường, thị trấn có một phần địa giới hành chính trùng hợp với biên giới quốc gia trên đất liền, đó là khu vực

  • A. biên giới trên đất liền
  • B. biên giới trên không
  • C. biên giới trên biển
  • D. biên giới trên đảo, quần đảo

Câu 10. Khu vực biên giới mà được tính từ biên giới quốc gia trên biển vào hết địa chính xã, phường, thị trấn giáp biển và đảo và quần đảo, đó là khu vực

  • A. biên giới trên biển
  • B. biên giới trên đất liền
  • C. biên giới trên không
  • D. biên giới trên đảo, quần đảo

Câu 11. Quần đảo Trường Sa (thuộc tỉnh Khánh Hòa) nằm ở khu vực

  • A. biên giới trên biển
  • B. biên giới trên đất liền
  • C. biên giới trên không
  • D. biên giới trên đảo, quần đảo

Câu 12. Quần đảo Hoàng Sa (thuộc thành phố Đà Nẵng) nằm ở khu vực

  • A. biên giới trên biển
  • B. biên giới trên đất liền
  • C. biên giới trên không
  • D. biên giới trên đảo, quần đảo

Câu 13. Công ước Liên hợp quốc về Luật Biển năm 1982, chính thức có hiệu lực vào thời gian nào?

  • A. 1982
  • B. 1984
  • C. 1992
  • D. 1994

Câu 14. Vùng biển bao gồm nội thủy, lãnh hải, vùng tiếp giáp lãnh hải, vùng đặc quyền kinh tế, thềm lục địa thuộc chủ quyền, quyền chủ quyền, quyền tài phán quốc gia của VN, đó là

  • A. vùng biển Việt Nam
  • B. vùng biển quốc tế
  • C. vùng tiếp giáp lãnh hải
  • D. vùng đặc quyền kinh tế

Câu 15. Vùng biển mà tất cả các vùng biển nằm ngoài vùng đặc quyền kinh tế của VN và các quốc gia khác, nhưng không bao gồm đáy biển và lòng đất dưới đáy biển, đó là

  • A. vùng biển quốc tế
  • B. vùng biển Việt Nam
  • C. vùng tiếp giáp lãnh hải
  • D. vùng đặc quyền kinh tế

Câu 16. Đường cơ sở thẳng nhằm để tính

  • A. chiều rộng lãnh hải
  • B. chiều dài lãnh hải
  • C. chu vi lãnh hải
  • D. diện tích lãnh hải.

Câu 17. Vùng nước tiếp giáp với bờ biển, ở phía trong đường cơ sở và là bộ phận lãnh thổ VN, đó là

  • A. vùng nội thủy
  • B. vùng lãnh hải
  • C. Vùng tiếp giáp lãnh hải
  • D. vùng đặc quyền kinh tế

Câu 18. Vùng biển có chiều rộng 12 hải lí tính từ đường cơ sở ra phía biển, ranh giới ngoài của lãnh hải là biên giới quốc gia trên biển của VN, đó là

  • A. vùng nội thủy
  • B. vùng lãnh hải
  • C. Vùng tiếp giáp lãnh hải
  • D. vùng đặc quyền kinh tế

Câu 19. Đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh, ánh sáng và các hình thái vật chất khác, đó là

  • A. an ninh môi trường
  • B. các thành phần môi trường
  • C. vai trò của môi trường
  • D. các trạng thái của môi trường.

Câu 20. Ô nhiễm môi trường, suy thoái môi trường, sự cố môi trường, đó là:

  • A. An ninh môi trường
  • B. các thành phần môi trường
  • C. vai trò của môi trường
  • D. các trạng thái của môi trường.

Câu 21. Thuật ngữ nào dưới đây đề cập đến trích đoạn khái niệm sau đây “ … là hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường, khảc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện chất lượng môi trường, sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu”?

  • A. Bảo vệ môi trường
  • B. Suy thoái môi trường
  • C. Sự cố môi trường
  • D. An ninh môi trường

Câu 22. Vùng đất tự nhiên có nước bao bọc, khi thủy triều lên vùng đất này vẫn ở trên mặt nước, đó là

  • A. đảo
  • B. nội thủy
  • C. lãnh hải
  • D. Thềm lục địa

Câu 23. Là một tập hợp các đảo, bao gồm cả bộ phận của các đảo, vùng nước tiếp liền và các thành phần tự nhiên khác có liên quan chặt chẽ với nhau, đó là

  • A. quần đảo
  • B. nội thủy
  • C. lãnh hải
  • D. Thềm lục địa

Câu 24. Để thực hiện NVQS với Tổ quốc, công dân trong độ tuổi thực hiện NVQS, bắt buộc phải là người dân tộc nào?

  • A. Kinh
  • B. Kor
  • C. Khơ-me
  • D. Không phân biệt dân tộc.

Câu 25. Để thực hiện NVQS với Tổ quốc, công dân trong độ tuổi thực hiện NVQS, bắt buộc phải là người thuộc tôn giáo nào?

  • A. Phật giáo
  • B. Công giáo
  • C. Tin Lành
  • D. Không phân biệt tôn giáo.

… và còn 18 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 43 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó