Địa lí 9 - Đề cương ôn tập giữa học kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Địa lí 9 - Đề cương ôn tập giữa học kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Địa lí 9 - Đề cương ôn tập giữa học kì I

Image Exam
2026-10-27 21:02:37
Tên đề thi: Địa lí 9 - Đề cương ôn tập giữa học kì I
Tác giả: Kazem Pixel
Số lượng câu hỏi: 38
Thời gian làm bài: 01:30:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 20
Tổng số điểm của đề thi: 38
Số lượt thi: 20
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Kazem Pixel
38
2026-10-27 21:19:09
User avatar
Hách Nguyễn
36
2026-10-27 22:20:18
User avatar
Dũng Hồ
30
2026-10-27 22:34:05
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Địa lí 9 - Đề cương ôn tập giữa học kì I

Xem trước 25/38 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Việt Nam là quốc gia đa dân tộc với bao nhiêu dân tộc?

  • A. 52 dân tộc
  • B. 54 dân tộc
  • C. 56 dân tộc
  • D. 64 dân tộc

Câu 2. Dân tộc Kinh chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số cả nước?

  • A. Khoảng 65%
  • B. Khoảng 75%
  • C. Khoảng 85%
  • D. Khoảng 95%

Câu 3. Người Kinh sống tập trung chủ yếu ở khu vực nào?

  • A. Đồng bằng, ven biển
  • B. Vùng đồi núi
  • C. Cao nguyên
  • D. Vùng biên giới

Câu 4. Các dân tộc thiểu số chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm dân số?

  • A. Khoảng 5%
  • B. Khoảng 10%
  • C. Khoảng 25%
  • D. Khoảng 15%

Câu 5. Các dân tộc thiểu số sinh sống chủ yếu ở vùng nào?

  • A. Đồng bằng châu thổ
  • B. Vùng đồi núi, cao nguyên
  • C. Ven biển
  • D. Hải đảo

Câu 6. Dân số nước ta đã vượt mốc bao nhiêu người?

  • A. 50 triệu người
  • B. 80 triệu người
  • C. 100 triệu người
  • D. 120 triệu người

Câu 7. Xu hướng của tỉ lệ gia tăng dân số nước ta hiện nay là gì?

  • A. Giảm
  • B. Tăng nhanh
  • C. Không đổi
  • D. Tăng đột biến

Câu 8. Tỉ lệ gia tăng dân số giảm là nhờ nguyên nhân chủ yếu nào?

  • A. Di cư ra nước ngoài
  • B. Chiến tranh
  • C. Thực hiện tốt chính sách dân số
  • D. Thiên tai

Câu 9. Dù tỉ lệ gia tăng giảm, quy mô dân số tuyệt đối của nước ta như thế nào?

  • A. Giảm mỗi năm
  • B. Vẫn tiếp tục tăng mỗi năm
  • C. Không thay đổi
  • D. Giảm mạnh

Câu 10. Việt Nam hiện đang ở thời kì cơ cấu dân số nào?

  • A. Cơ cấu dân số già
  • B. Cơ cấu dân số trẻ
  • C. Cơ cấu dân số vàng
  • D. Cơ cấu dân số ổn định

Câu 11. Đặc điểm của thời kì cơ cấu dân số vàng ở nước ta là gì?

  • A. Lực lượng lao động chiếm tỉ lệ cao
  • B. Số người già chiếm tỉ lệ cao nhất
  • C. Số trẻ em chiếm tỉ lệ cao nhất
  • D. Lực lượng lao động chiếm tỉ lệ thấp

Câu 12. Nước ta đang đối mặt với vấn đề nào về cơ cấu dân số?

  • A. Trẻ hóa dân số nhanh
  • B. Già hóa dân số diễn ra nhanh
  • C. Thiếu nữ giới nghiêm trọng
  • D. Dân số giảm mạnh

Câu 13. Hiện tượng mất cân bằng tỉ số giới tính khi sinh ở nước ta biểu hiện như thế nào?

  • A. Tỉ lệ bé gái sinh ra cao hơn bé trai
  • B. Tỉ lệ bé trai và bé gái bằng nhau
  • C. Tỉ lệ bé trai sinh ra cao hơn bé gái
  • D. Không có bé gái được sinh ra

Câu 14. Dân cư nước ta phân bố như thế nào giữa các vùng địa lí?

  • A. Phân bố đều
  • B. Tập trung nhiều ở miền núi
  • C. Tập trung ở cao nguyên
  • D. Không đều

Câu 15. Dân cư tập trung rất đông ở khu vực nào?

  • A. Đồng bằng, ven biển
  • B. Vùng núi
  • C. Cao nguyên
  • D. Vùng biên giới

Câu 16. Dân cư thưa thớt ở những vùng nào?

  • A. Đồng bằng
  • B. Vùng núi, cao nguyên
  • C. Ven biển
  • D. Đô thị lớn

Câu 17. Phần lớn dân cư nước ta hiện nay sống ở đâu?

  • A. Khu vực thành thị
  • B. Khu vực nông thôn
  • C. Hải đảo
  • D. Vùng biên giới

Câu 18. Dân cư nông thôn nước ta chiếm tỉ lệ khoảng bao nhiêu?

  • A. Hơn 60%
  • B. Dưới 30%
  • C. Khoảng 40%
  • D. Khoảng 50%

Câu 19. Quá trình đô thị hóa ở nước ta gắn liền với quá trình nào?

  • A. Phát triển nông nghiệp truyền thống
  • B. Mở rộng khai thác khoáng sản
  • C. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa
  • D. Giảm dân số

Câu 20. Xu hướng của tỉ lệ dân thành thị nước ta là gì?

  • A. Giảm liên tục
  • B. Không thay đổi
  • C. Giảm nhẹ
  • D. Tăng liên tục

Câu 21. Đặc điểm nổi bật của nguồn lao động nước ta là gì?

  • A. Dồi dào, cần cù, sáng tạo
  • B. Khan hiếm
  • C. Chỉ tập trung ở thành thị
  • D. Chủ yếu là lao động nước ngoài

Câu 22. Chất lượng lao động nước ta thể hiện xu hướng nào?

  • A. Ngày càng giảm
  • B. Ngày càng nâng cao
  • C. Không thay đổi
  • D. Giảm ở mọi ngành

Câu 23. Tỉ lệ lao động qua đào tạo có bằng cấp, chứng chỉ ở nước ta có xu hướng nào?

  • A. Giảm
  • B. Không đổi
  • C. Tăng
  • D. Biến động thất thường

Câu 24. Chuyển dịch cơ cấu lao động theo ngành ở nước ta diễn ra theo hướng nào?

  • A. Tăng tỉ trọng ngành nông - lâm - thủy sản
  • B. Giảm tỉ trọng ngành công nghiệp - xây dựng
  • C. Giảm tỉ trọng ngành dịch vụ
  • D. Giảm tỉ trọng ngành nông - lâm - thủy sản

Câu 25. Ngành nào tăng tỉ trọng lao động trong quá trình chuyển dịch cơ cấu lao động?

  • A. Công nghiệp - xây dựng và dịch vụ
  • B. Nông nghiệp
  • C. Lâm nghiệp
  • D. Thủy sản

… và còn 13 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 38 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó