ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2026 -2027 | i-quiz.vn@stop article@stop ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2026 -2027 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2026 -2027

Image Exam
2026-10-27 20:52:10
Tên đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2026 -2027
Tác giả: Teacher16902
Số lượng câu hỏi: 43
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 43
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2026 -2027

Xem trước 25/43 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. MÔN: GD KINH TẾ - PHÁP LUẬT, KHỐI 11. ( Từ bài 1 - 4) PHẦN I: Trắc nghiệm nhiều lựa chọn (22 câu) Bài 1: Cạnh tranh trong nền kinh tế thị trường Sự ganh đua, đấu tranh giữa các chủ thể kinh tế trong sản xuất, kinh doanh hàng hóa nhằm giành những điều kiện thuận lợi để thu được nhiều lợi nhuận là nội dung của khái niệm

  • A. lợi tức.
  • B. tranh giành.
  • C. cạnh tranh.
  • D. đấu tranh.

Câu 2. Mục đích cuối cùng của cạnh tranh trong sản xuất và lưu thông hàng hoá là nhằm giành lấy

  • A. lao động.
  • B. lợi nhuận.
  • C. thị trường.
  • D. nhiên liệu.

Câu 3. Một trong những nguyên nhân dẫn đến hiện tượng cạnh tranh giữa các chủ thể kinh tế là do có sự khác nhau về

  • A. điều kiện sản xuất.
  • B. giá trị thặng dư.
  • C. nguồn gốc nhân thân.
  • D. quan hệ tài sản.

Câu 4. Câu tục ngữ “Thương trường như chiến trường” phản ánh quy luật kinh tế nào dưới đây?

  • A. Quy luật cung cầu
  • B. Quy luật giá trị
  • C. Quy luật lưu thông tiền tệ
  • D. Quy luật cạnh tranh

Câu 5. Trong nền kinh tế thị trường, cạnh tranh có vai trò như thế nào đối với sự phát triển?

  • A. Cơ sở.
  • B. Triệt tiêu.
  • C. Nền tảng.
  • D. Động lực.

Câu 6. Hành vi nào sau đây là biểu hiện của cạnh tranh không lành mạnh?

  • A. Khuyến mãi giảm giá.
  • B. Hạ giá thành sản phẩm.
  • C. Đầu cơ tích trữ để nâng giá .
  • D. Tư vấn công dụng sản phẩm.

Câu 7. Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

  • A. A. đổi mới quản lý sản xuất.
  • B. kích thích đầu cơ găm hàng.
  • C. khai thác cạn kiệt tài nguyên.
  • D. hủy hoại môi trường.

Câu 8. Trong sản xuất và kinh doanh hàng hóa, vai trò tích cực của cạnh tranh thể hiện ở việc những người sản xuất vì giành nhiều lợi nhuận về mình đã không ngừng

  • A. A. hợp lý hóa sản xuất
  • B. sử dụng những thủ đoạn phi pháp.
  • C. tung tin bịa đặt về đối thủ.
  • D. hủy hoại tài nguyên môi trường.

Câu 9. Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi 9, 10 Thời điểm cuối năm, các doanh nghiệp phân phối ô tô đưa ra các ưu đãi nhằm kích cầu tiêu dùng, gia tăng cạnh tranh. Doanh nghiệp P giảm 50% lệ phí trước bạ đối với các mẫu xe ô tô sản xuất, lắp ráp trong nước theo Nghị định 103/2021/NĐ-CP, khách hàng còn có cơ hội để sở hữu các mẫu xe nhập khẩu với mức ưu đãi giảm tới 40 triệu đồng. Không kém cạnh, doanh nghiệp T có ưu đãi 100% lệ phí trước bạ với khách hàng mua các dòng xe nhập khẩu và áp dụng mức ưu đãi 20 triệu đồng cho tất cả các phiên bản của mẫu xe nhập khẩu. Các doanh nghiệp đưa ra những chương...

  • A. Khái niệm cạnh tranh.
  • B. Vai trò của cạnh tranh.
  • C. Tính hai mặt của cạnh tranh.
  • D. Tính độc quyền của cạnh tranh.

Câu 10. Việc doanh nghiệp P và doanh nghiệp T cùng liên tục đưa ra các chương trình ưu đãi và hỗ trợ khách hàng là biểu hiện của hoạt động kinh tế nào dưới đây?

  • A. Cạnh tranh.
  • B. Tiêu dùng.
  • C. Sản xuất.
  • D. Phân phối.

Câu 11. Bài 2: Cung cầu trong nền kinh tế thị trường Khối lượng hàng hoá, dịch vụ hiện có trên thị trường và chuẩn bị đưa ra thị trường trong một thời kì nhất định, tương ứng với mức giá cả, khả năng sản xuất và chi phí sản xuất xác định là

  • A. cầu.
  • B. tổng cầu.
  • C. tổng cung.
  • D. cung.

Câu 12. Trong sản xuất và lưu thông hàng hóa, trường hợp nào dưới đây thì giá cả bằng với giá trị?

  • A. Cung > cầu.
  • B. Cung = cầu.
  • C. Cung < cầu.
  • D. Cung khác cầu.

Câu 13. Thông qua pháp luật, chính sách nhằm cân đối lại cung – cầu là sự vận dụng quan hệ cung cầu của chủ thể nào sau đây?

  • A. nhà nước.
  • B. người kinh doanh.
  • C. người tiêu dùng.
  • D. người sản xuất.

Câu 14. Mối quan hệ giữa số lượng cung và giá cả hàng hoá vận động

  • A. không liên quan.
  • B. bằng nhau.
  • C. tỉ lệ thuận.
  • D. tỉ lệ nghịch

Câu 15. Trong nền kinh tế hàng hoá khái niệm cầu được dùng để gọi tắt cho cụm từ nào sau đây?

  • A. Nhu cầu tiêu dùng hàng hoá.
  • B. Nhu cầu có khả năng thanh toán.
  • C. Nhu cầu của người tiêu dùng.
  • D. Nhu cầu của mọi người.

Câu 16. Yếu tố nào ảnh hưởng đến cung mang tính tập trung nhất?

  • A. Chi phí sản xuất.
  • B. Giá cả.
  • C. Năng suất lao động.
  • D. Nguồn lực.

Câu 17. Mối quan hệ giữa số lượng cung và giá cả hàng hoá vận động như thế nào với nhau?

  • A. A. Tỉ lệ nghịch.
  • B. Tỉ lệ thuận.
  • C. Không liên quan.
  • D. Bằng nhau.

Câu 18. Cầu về phòng khách sạn gần biển tăng mạnh vào dịp hè, nhưng nguồn cung không đáp ứng đủ thì sẽ xảy ra tình trạng gì dưới đây?

  • A. A. Giá phòng khách sạn tăng lên.
  • B. Giá phòng khách sạn giảm xuống.
  • C. Giá phòng khách sạn ổn định.
  • D. Giá phòng khách sạn bão hoà.

Câu 19. Khi cầu tăng dẫn đến sản xuất mở rộng dẫn đến cung tăng là nội dung của biểu hiện nào trong quan hệ cung - cầu?

  • A. Giá cả ảnh hưởng đến cung, cầu. B. Cung, cầu tác động lẫn nhau.
  • B. Cung, cầu ảnh hưởng đến giá cả.
  • C. Thị trường chi phối cung, cầu. Đọc thông tin và trả lời câu hỏi 19, 20 Nhu cầu mua sắm trực tuyến tiếp tục tăng cao trong những ngày cận tết Nguyên Đán. Các sản phẩm trang trí nhà cửa được chọn mua nhiều với số lượng tăng đến 45% so với tháng trước. Nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng, Tiki lên kế h...

Câu 20. Thông tin trên phản ánh quan hệ cung cầu ở nội dung nào dưới đây?

  • A. Giá giảm cầu tăng.
  • B. Cầu tăng, cung tăng.
  • C. Cầu giảm, cung giảm.
  • D. Giá tăng, cầu giảm.

Câu 21. Yếu tố nào dưới đây là một trong những nguyên nhân khiến cầu tăng trong thông tin trên?

  • A. Chuẩn bị Tết nguyên Đán.
  • B. Nhà sản xuất giảm giá.
  • C. Các hãng giao hàng giảm giá.
  • D. Do ảnh hưởng của dịch bệnh.

Câu 22. Bài 3: Lạm phát Trong nền kinh tế, khi mức giá chung các hàng hoá, dịch vụ của nền kinh tế tăng một cách liên tục trong một thời gian nhất định được gọi là

  • A. A. lạm phát.
  • B. tiền tệ.
  • C. cung cầu.
  • D. thị trường.

Câu 23. Trong nền kinh tế, dấu hiệu cơ bản để nhận biết nền kinh tế đó đang ở trong thời kỳ lạm phát đó là sự

  • A. A. tăng giá hàng hóa, dịch vụ.
  • B. giảm giá hành hóa, dịch vụ.
  • C. gia tăng nguồn cung hàng hóa.
  • D. suy giảm nguồn cung hàng hóa.

Câu 24. Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở một con số hằng năm từ 0% đến dưới 10% khi đó nền kinh tế có mức độ

  • A. A. lạm phát vừa phải.
  • B. lạm phát phi mã.
  • C. siêu lạm phát.
  • D. lạm phát tuyệt đối.

Câu 25. Trong nền kinh tế, khi mức độ tăng của giá cả ở hai con số trở lên hằng năm, gây bất ổn nghiêm trọng trong nền kinh tế khi đó lạm phát của nền kinh tế ở mức độ

  • A. lạm phát vừa phải. B. lạm phát phi mã.
  • B. siêu lạm phát.
  • C. lạm phát tượng trưng.

… và còn 18 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 43 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó