Giáo dục quốc phòng và an ninh - Lịch sử & biên giới, Quân đội và Công an, tuyển sinh | i-quiz.vn@stop article@stop Giáo dục quốc phòng và an ninh - Lịch sử & biên giới, Quân đội và Công an, tuyển sinh | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Giáo dục quốc phòng và an ninh - Lịch sử & biên giới, Quân đội và Công an, tuyển sinh

Image Exam
2026-10-27 20:38:12
Tên đề thi: Giáo dục quốc phòng và an ninh - Lịch sử & biên giới, Quân đội và Công an, tuyển sinh
Tác giả: Hạ Hạ Chu
Số lượng câu hỏi: 106
Thời gian làm bài: 01:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 106
Tổng số điểm của đề thi: 106
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Giáo dục quốc phòng và an ninh - Lịch sử & biên giới, Quân đội và Công an, tuyển sinh

Xem trước 25/106 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cho các phát biểu sau:1. Ngày 7/1/1979, thủ đô Phnom Penh được giải phóng.2. ...3. Chiến tranh bảo vệ biên giới Tây Nam nhằm chống lại cuộc chiến tranh do tập đoàn Pol Pot - Ieng Sary gây ra.4. Sắc lệnh 29 - LCT được Tổng Bí thư Trần Phú kí vào ngày 5/3/1979.5. Trong quá trình đấu tranh bảo vệ chủ quyền biển, đảo, Việt Nam nhất quán giải quyết các tranh chấp, bất đồng bằng biện pháp hòa bình, phù hợp với luật pháp quốc tế.Số phát biểu không đúng là:

  • A. 4.
  • B. 1.
  • C. 3.
  • D. 2.

Câu 2. Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, đặt dưới sự lãnh đạo trực tiếp, thống nhất của

  • A. Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • C. Quốc hội nước Việt Nam.
  • D. Chính phủ Việt Nam.

Câu 3. Hiện nay, trên toàn lãnh thổ Việt Nam có bao nhiêu quân khu?

  • A. 6 quân khu.
  • B. 7 quân khu.
  • C. 8 quân khu.
  • D. 9 quân khu.

Câu 4. Lực lượng công an nhân dân Việt Nam được đặt dưới sự lãnh đạo tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt của

  • A. Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • B. Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.
  • C. Quốc hội nước Việt Nam.
  • D. Chính phủ Việt Nam.

Câu 5. Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang và điều hành các hoạt động quân sự trong thời bình, thời chiến?

  • A. Tổng cục chính trị.
  • B. Bộ Tổng tham mưu.
  • C. Tổng cục Hậu cần.
  • D. Tổng cục Kĩ thuật.

Câu 6. Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vũ khí, trang bị, kĩ thuật, phương tiện chiến tranh cho toàn quân?

  • A. Tổng cục chính trị.
  • B. Bộ Tổng tham mưu.
  • C. Tổng cục Hậu cần.
  • D. Tổng cục Kĩ thuật.

Câu 7. Hệ thống bậc hàm của sĩ quan Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm bao nhiêu cấp, bậc?

  • A. 3 cấp, 12 bậc.
  • B. 2 cấp, 8 bậc.
  • C. 1 cấp, 4 bậc.
  • D. 4 cấp, 16 bậc.

Câu 8. Chức năng của Bộ Công an là:

  • A. Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, trực tiếp đấu tranh phòng chống các loại tội phạm, vi phạm pháp luật về an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội.
  • B. Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, an ninh xã hội, xây dựng các lực lượng công an.
  • C. Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân.
  • D. Quản lí nhà nước về bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự, an toàn xã hội, xây dựng nền an ninh nhân dân và các lực lượng công an.

Câu 9. Lực lượng Công an nhân dân Việt Nam gồm lực lượng nào?

  • A. Lực lượng chủ lực và lực lượng địa phương.
  • B. Lực lượng An ninh nhân dân và lực lượng Cảnh sát nhân dân.
  • C. Công an trung ương và Công an địa phương.
  • D. Công an cơ động và Công an thường trực.

Câu 10. Sĩ quan nghiệp vụ Công an nhân dân Việt Nam có bao nhiêu cấp, bao nhiêu bậc?

  • A. 3 cấp, 12 bậc.
  • B. 3 cấp, 15 bậc.
  • C. 4 cấp, 12 bậc.
  • D. 4 cấp, 15 bậc.

Câu 11. Quân hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam là:

  • A. Biểu tượng của Quân đội Nhân dân Việt Nam.
  • B. Biểu tượng của Công an Nhân dân Việt Nam.
  • C. Biểu tượng của Quân chủng.
  • D. Biểu tượng của binh chủng.

Câu 12. Quân đội nhân dân Việt Nam không bao gồm lực lượng nào dưới đây?

  • A. Bộ đội chủ lực.
  • B. Bộ đội địa phương.
  • C. Bộ đội biên phòng.
  • D. Dân quân tự vệ.

Câu 13. Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

  • A. Tổng cục chính trị.
  • B. Tòa án quân sự trung ương.
  • C. Viện kiểm sát Nhân dân tối cao.
  • D. Tổng cục Hậu cần.

Câu 14. Đảng lãnh đạo quân đội ta theo nguyên tắc nào?

  • A. Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt.
  • B. Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt.
  • C. Tuyệt đối, trực tiếp, toàn diện về mọi mặt.
  • D. Trực tiếp, toàn diện về mọi mặt.

Câu 15. Các cơ quan, tổ chức nào sau đây không thuộc hệ thống tổ chức Quân đội nhân dân Việt Nam?

  • A. Bộ Tổng Tham mưu.
  • B. Tổng Cục Chính trị.
  • C. Bộ Chỉ huy quân sự thành phố.
  • D. Hội Cựu chiến binh Việt Nam.

Câu 16. Cấp bậc hàm của sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam có:

  • A. 2 cấp, 7 bậc.
  • B. 3 cấp, 7 bậc.
  • C. 4 cấp, 7 bậc.
  • D. 5 cấp, 7 bậc.

Câu 17. Phù hiệu của Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm:

  • A. Nền phù hiệu, hình phù hiệu, cành tùng; biểu tượng quân chủng/binh chủng; biển tên; logo.
  • B. Nền phù hiệu, hình phù hiệu, bông lúa; biểu tượng quân chủng/binh chủng; biển tên; logo.
  • C. Nền phù hiệu, hình phù hiệu, lưỡi liềm; biểu tượng quốc gia; biển tên; logo.
  • D. Nền phù hiệu, hình phù hiệu, cành tùng; biểu tượng quốc gia; biển tên; logo quân chủng/binh chủng.

Câu 18. Nền cấp hiệu màu đỏ, viền màu xanh; cuối nền cấp hiệu có vạch bằng vải rộng 6mm là cấp hiệu của:

  • A. Hạ sĩ quan, chiến sĩ Quân đội nhân dân Việt Nam.
  • B. Sĩ quan Công an nhân dân Việt Nam.
  • C. Sĩ quan chuyên môn kĩ thuật Công an nhân dân Việt Nam.
  • D. Hạ sĩ quan, chiến sĩ Công an nhân dân Việt Nam.

Câu 19. Binh chủng nào sau đây thuộc Quân chủng lục quân – quân đội nhân dân Việt Nam?

  • A. Binh chủng Pháo phòng không.
  • B. Binh chủng Tên lửa phòng không.
  • C. Binh chủng Bộ binh cơ giới.
  • D. Binh chủng tên lửa – pháo bờ biển.

Câu 20. Cơ quan nào dưới đây không thuộc hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam?

  • A. Tổng cục tình báo.
  • B. Bộ tư lệnh cảnh vệ.
  • C. Tòa án quân sự trung ương.
  • D. Bộ tư lệnh cảnh sát vũ trang.

Câu 21. Trong hệ thống tổ chức của công an nhân dân Việt Nam, cơ quan nào là lực lượng nòng cốt có nhiệm vụ: đấu tranh phòng và chống tội phạm, làm thất bại mọi âm mưu hành động gây mất trật tự, an toàn xã hội, bảo vệ trật tự an toàn xã hội?

  • A. Tổng cục xây dựng lực lượng.
  • B. Tổng cục cảnh sát phòng chống tội phạm.
  • C. Tổng cục tình báo.
  • D. Bộ tư lệnh cảnh vệ.

Câu 22. Quân đội nhân dân của nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam đặt dưới sự chỉ huy và điều hành của:

  • A. Tổng bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam.
  • B. Chủ tịch Quốc hội.
  • C. Thủ tướng chính phủ.
  • D. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng.

Câu 23. Cơ quan nào dưới đây thuộc hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam?

  • A. Viện kiểm sát nhân dân.
  • B. Tổng cục công nghiệp quốc phòng.
  • C. Tòa án nhân dân.
  • D. Tổng cục biển đảo và hải đảo Việt Nam.

Câu 24. Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào đảm nhiệm công tác Đảng, công tác chính trị trong toàn quân?

  • A. Tổng cục chính trị.
  • B. Bộ Tổng tham mưu.
  • C. Tổng cục Hậu cần.
  • D. Tổng cục Kĩ thuật.

Câu 25. Trong hệ thống tổ chức của quân đội nhân dân Việt Nam, cơ quan nào có chức năng đảm bảo vật chất, quân y, vận tải cho toàn quân?

  • A. Tổng cục chính trị.
  • B. Bộ Tổng tham mưu.
  • C. Tổng cục Hậu cần.
  • D. Tổng cục Kĩ thuật.

… và còn 81 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 106 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó