Tiếng Nhật - Kanji: nhìn Kanji chọn Hiragana (thời gian, buổi trong ngày) | i-quiz.vn@stop article@stop
Chú ý: Bạn phải tiến hành đăng nhập để làm đề thi này.
Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!
Tải trên Google Play Tải trên App StoreXem trước 25/27 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. 今 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 2. 今日 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 3. 今週 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 4. 今月 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 5. 今朝 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 6. 朝食 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 7. 昼間 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 8. 昼食 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 9. 晩ご飯 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 10. 毎晩 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 11. 時間 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 12. 4時5分 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 13. 9時10分 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 14. 半月 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 15. 半年 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 16. 午前 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 17. 午後 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 18. 前 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 19. 後ろ được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 20. 後 (nghĩa: sau, về thời gian) được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 21. 休み được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 22. 昼休み được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 23. 毎日 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 24. 毎月 được đọc (Hiragana) là gì?
Câu 25. 毎年 được đọc (Hiragana) là gì?
… và còn 2 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 27 câu và xem đáp án.