Tiếng Nhật - Kanji: nhìn Kanji chọn Hiragana (thời gian, buổi trong ngày) | i-quiz.vn@stop article@stop Tiếng Nhật - Kanji: nhìn Kanji chọn Hiragana (thời gian, buổi trong ngày) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tiếng Nhật - Kanji: nhìn Kanji chọn Hiragana (thời gian, buổi trong ngày)

Image Exam
2026-10-27 20:20:47
Tên đề thi: Tiếng Nhật - Kanji: nhìn Kanji chọn Hiragana (thời gian, buổi trong ngày)
Tác giả: Vy Nguyễn 16
Số lượng câu hỏi: 27
Thời gian làm bài: 01:00:00
Hạn làm đề: 20:20 (27/10/2027)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 27
Số lượt thi: 33
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Vy Nguyễn
22
2026-10-27 20:26:53
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tiếng Nhật - Kanji: nhìn Kanji chọn Hiragana (thời gian, buổi trong ngày)

Xem trước 25/27 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. 今 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. いま
  • B. あさ
  • C. ひる
  • D. まえ

Câu 2. 今日 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. こんげつ
  • B. きょう
  • C. けさ
  • D. こんしゅう

Câu 3. 今週 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. きょう
  • B. こんげつ
  • C. こんしゅう
  • D. まいしゅう

Câu 4. 今月 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. こんしゅう
  • B. まいつき
  • C. はんげつ
  • D. こんげつ

Câu 5. 今朝 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. けさ
  • B. きょう
  • C. あさ
  • D. ごぜん

Câu 6. 朝食 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. ちゅうしょく
  • B. ちょうしょく
  • C. ばんごはん
  • D. ひるま

Câu 7. 昼間 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. ひるやすみ
  • B. ちゅうしょく
  • C. ひるま
  • D. じかん

Câu 8. 昼食 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. ちょうしょく
  • B. ひるま
  • C. ばんごはん
  • D. ちゅうしょく

Câu 9. 晩ご飯 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. ばんごはん
  • B. まいばん
  • C. ちょうしょく
  • D. ひるやすみ

Câu 10. 毎晩 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. ばんごはん
  • B. まいばん
  • C. まいにち
  • D. まいとし

Câu 11. 時間 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. なんじ
  • B. ひるま
  • C. じかん
  • D. やすみ

Câu 12. 4時5分 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. くじじゅっぷん
  • B. よじじゅっぷん
  • C. くじごふん
  • D. よじごふん

Câu 13. 9時10分 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. くじじゅっぷん
  • B. よじごふん
  • C. くじごふん
  • D. よじじゅっぷん

Câu 14. 半月 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. こんげつ
  • B. はんげつ
  • C. はんとし
  • D. まいつき

Câu 15. 半年 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. まいとし
  • B. はんげつ
  • C. はんとし
  • D. ことし

Câu 16. 午前 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. ごご
  • B. まえ
  • C. けさ
  • D. ごぜん

Câu 17. 午後 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. ごご
  • B. ごぜん
  • C. あと
  • D. うしろ

Câu 18. 前 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. あと
  • B. まえ
  • C. うしろ
  • D. いま

Câu 19. 後ろ được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. あと
  • B. まえ
  • C. うしろ
  • D. ごご

Câu 20. 後 (nghĩa: sau, về thời gian) được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. うしろ
  • B. まえ
  • C. ごご
  • D. あと

Câu 21. 休み được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. やすみ
  • B. ひるやすみ
  • C. ひるま
  • D. まいにち

Câu 22. 昼休み được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. やすみ
  • B. ひるやすみ
  • C. ひるま
  • D. ちゅうしょく

Câu 23. 毎日 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. まいつき
  • B. まいとし
  • C. まいにち
  • D. まいばん

Câu 24. 毎月 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. まいにち
  • B. まいとし
  • C. こんげつ
  • D. まいつき

Câu 25. 毎年 được đọc (Hiragana) là gì?

  • A. まいとし
  • B. まいつき
  • C. はんとし
  • D. まいにち

… và còn 2 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 27 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó