Nội dung đề thi: CÂU HỎI ÔN TẬP THI KẾT THÚC MÔN AN TOÀN LAO ĐỘNG VÀ SỬ DỤNG NĂNG LƯỢNG HIỆU QUẢ
Xem trước 25/40 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ bao gồm:
- A. Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn
- B. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất
- C. Khoa học kỹ thuật về bảo hộ lao động gắn liền với khoa học công nghệ sản xuất.
- D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 2. Công tác bảo hộ lao động mang tính khoa học công nghệ phụ thuộc rất lớn vào:
- A. Trình độ công nghệ sản xuất của xã hội.
- B. Các quy định về tổ chức lao động.
- C. Quy phạm, quy trình, tiêu chuẩn kỹ thuật an toàn.
- D. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất
Câu 3. Tính quần chúng của công tác bảo hộ lao động thể hiện ở các khía cạnh sau:
- A. Quần chúng lao động là những người trực tiếp thực hiện quy phạm, quy trình.
- B. Biện pháp kỹ thuật an toàn, cải thiện điều kiện làm việc..
- C. Tất cả các câu trên đều đúng
- D. Tất cả các câu trên đều sai
Câu 4. Công tác bảo hộ lao động bao gồm những nội dung chủ yếu sau:
- A. Tiêu chuẩn vệ sinh lao động trong quá trình lao động sản xuất.
- B. Kỹ thuật an toàn, vệ sinh lao động, các chính sách, chế độ bảo hộ lao động.
- C. Các quy định về tổ chức lao động.
- D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 5. Nội dung kỹ thuật an toàn chủ yếu gồm những vấn đề sau đây:
- A. Xác định vùng nguy hiểm.
- B. Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.
- C. Sử dụng các thiết bị an toàn thích ứng: thiết bị che chắn, thiết bị phòng ngừa, thiết bị bảo hiểm, tín hiệu, báo hiệu, trang bị bảo vệ cá nhân…
- D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 6. Nội dung chủ yếu của vệ sinh lao động bao gồm:
- A. Xác định khoảng cách an toàn về vệ sinh.
- B. Xác định các yếu tố có hại về sức khỏe.
- C. Biện pháp về sinh học, vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường.
- D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 7. Các biện pháp về kỹ thuật vệ sinh là:
- A. Kỹ thuật thông gió, điều hòa nhiệt độ, chống bụi, khí độc, kỹ thuật chống tiếng ồn và rung sóc, kỹ thuật chiếu sáng, kỹ thuật chống bức xạ, phóng xạ, điện từ trường.
- B. Xác định vùng nguy hiểm.
- C. Xác định các biện pháp về quản lý, tổ chức và thao tác làm việc đảm bảo an toàn.
- D. Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 8. Các yếu tố nào sau đây làm tăng nguy cơ nhiễm độc:
- A. Nhiệt độ cao
- B. Độ ẩm không khí tăng
- C. Khi lao động thể lực với cường độ quá sức
- D. Tất cả đều đúng
Câu 9. Nhiệm vụ của vệ sinh lao động là:
- A. Nghiên cứu biện pháp làm sạch nơi sản xuất
- B. Nghiên cứu và đánh giá hiệu quả các biện pháp nhằm giảm tác hại nghề nghiệp của công nhân, giảm sức khoẻ người lao động
- C. Nghiên cứu và áp dụng các biện pháp xây dựng phương án sản xuất an toàn
- D. Nghiên cứu và áp dụng các biện pháp xây dựng bữa ăn an toàn cho công nhân
Câu 10. Các biện pháp được áp dụng để phòng tác hại nghề nghiệp:
- A. Kỹ thuật công nghệ, vệ sinh, y tế, tổ chức, phòng hộ cá nhân
- B. Khoa học kỹ thuật, tổ chức sản xuất, khen thưởng và kỹ luật
- C. Tuyền truyền giáo dục, huấn luyện sát hạch, tổ chức kiểm tra
- D. Kiểm tra y tế, thay đổi công nghệ, cải tạo nhà xưởng
Câu 11. Các biện pháp kỹ thuật phòng chống khí hậu nóng là:
- A. Điều hoà không khí
- B. Cung cấp thức ăn, nước uống đầy đủ hợp vệ sinh
- C. Cải tiến quá trình sản xuất, cách ly nguồn nhiệt, sắp xếp nơi sản xuất hợp lý
- D. Tất cả biện pháp trên
Câu 12. Các biện pháp tổ chức phòng chống khí hậu nóng:
- A. Cải thiện điều kiện thông gió
- B. Tự động hoá quá trình sản xuất
- C. Quy định chế độ lao động thích hợp cho nghề làm việc nơi khí hậu nóng
- D. Tất cả biện pháp trên
Câu 13. Biện pháp phòng hộ cá nhân chống khí hậu nóng là:
- A. Trang bị quần áo chống nóng, găng tay giày, mặt nạ
- B. Xây dựng phân xưởng dành riêng cho công nhân công việc nóng
- C. Cung cấp đầy đủ thức ăn nước uống hợp vệ sinh, phù hợp với công việc
- D. Tất cả biện pháp trên
Câu 14. Chất độc công nghiệp là:
- A. Chất độc do công nghiệp hoá chất sản xuất ra
- B. Chất độc dùng trong sản xuất công nghiệp
- C. Chất độc sản xuất để diệt côn trùng
- D. Chất độc trong thực phẩm mà công nhân vô tình ăn phải
Câu 15. Thiếu thiết bị thông gió, chống bụi, chống nóng, chống tiếng ồn, chống hơi khí độc:
- A. Tác hại liên quan đến quá trình sản xuất.
- B. Tác hại liên quan đến điều kiện vệ sinh và an toàn.
- C. Tác hại liên quan đến tổ chức lao động.
- D. Tác hại liên quan đến vệ sinh lao động
Câu 16. Các biện pháp đề phòng tác hại nghề nghiệp:
- A. Biện pháp kỹ thuật công nghệ, biện pháp kỹ thuật vệ sinh.
- B. Biện pháp phòng hộ cá nhân, biện pháp tổ chức lao động khoa học.
- C. Biện pháp y tế bảo vệ sức khỏe.
- D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 17. Các biện pháp cải tiến hệ thống thông gió, hệ thống chiếu sáng v.v... nơi sản xuất cũng là những biện pháp góp phần cải thiện điều kiện làm việc là:
- A. Biện pháp phòng hộ cá nhân.
- B. Biện pháp kỹ thuật vệ sinh.
- C. Biện pháp tổ chức lao động khoa học.
- D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 18. Biện pháp cải tiến kỹ thuật, đổi mới công nghệ như: cơ giới hóa, tự động hóa, dùng những chất không độc hoặc ít độc thay dần cho những hợp chất có tính độc cao đó là:
- A. Biện pháp kỹ thuật công nghệ.
- B. Biện pháp kỹ thuật vệ sinh.
- C. Biện pháp tổ chức lao động khoa học
- D. Biện pháp phòng hộ cá nhân.
Câu 19. Thiết bị bảo hiểm hay thiết bị phòng ngừa bao gồm có:
- A. Hệ thống có thể tự động phục hồi lại.
- B. Hệ thống phục hồi lại khả năng làm việc bằng tay.
- C. Hệ thống phục hồi lại khả năng làm việc bằng cách thay thế cái mới.
- D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 20. Khoảng cách bảo đảm an toàn bao gồm:
- A. Khoảng cách an toàn về vệ sinh lao động.
- B. Khoảng cách an toàn giữa các phương tiện vận chuyển.
- C. Khoảng cách an toàn về điện, khoảng cách an toàn nổ mìn.
- D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 21. Phân biệt chất ăn mòn Na2S2O4 sử dụng phổ biến ở đâu ?
- A. Sử dụng phổ biến trong gia công tiện kim loại
- B. Sử dụng phổ biến trong ăn mòn phíp đồng khi làm mạch điện tử thủ công
- C. Sử dụng phổ biến trong gia công phay kim loại
- D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 22. Mô tả Cadmium khi xâm nhập vào cơ thể sẽ gây hậu quả nào sau đây?
- A. Gây ra huyết áp cao
- B. Có thể gây mù vĩnh viễn
- C. Có thể làm hỏng thận
- D. Sẽ ảnh hưởng trực tiếp đến các cơ quan nội tạng, có nguy cơ dẫn đến tử vong.
Câu 23. Tài nguyên tái tạo là dạng tài nguyên gì?
- A. Mất đi một khi đã sử dụng.
- B. Có thể tái tạo lại chính nó hoặc tự mọc lại
- C. Bị tác động của tự nhiên dù con người có sử dụng chúng hay không
- D. Tất cả các câu đều đúng
Câu 24. Phân loại tài nguyên nào dưới dây là tài nguyên không tái tạo?
- A. Nước, động vật, thực vật, thổ nhưỡng, mặt trời, địa nhiệt
- B. Than đá, dầu mỏ
- C. Khí đốt, các loại khoáng sản
- D. Than đá, dầu mỏ, khí đốt, các loại khoáng sản
Câu 25. Phân loại nguồn năng lượng nào được dùng để tạo ra công cơ học quay turbine phát điện?
- A. Năng lượng sinh khối, năng lượng hạt nhân
- B. Năng lượng nước, năng lượng gió
- C. Năng lượng địa nhiệt, năng lượng mặt trời
- D. Năng lượng hạt nhân, năng lượng nước
… và còn 15 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 40 câu và xem đáp án.