Sinh học 11 - Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật (đề ôn tập) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 11 - Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật (đề ôn tập) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 11 - Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật (đề ôn tập)

Image Exam
2026-10-27 19:56:58
Tên đề thi: Sinh học 11 - Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật (đề ôn tập)
Số lượng câu hỏi: 77
Thời gian làm bài: 02:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 77
Số lượt thi: 11
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Đỗ Thị Huyền Trang
65
2026-10-27 21:12:34
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 11 - Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở thực vật (đề ôn tập)

Xem trước 25/77 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Sinh vật có thể tồn tại, sinh trưởng, phát triển và thích nghi với môi trường sống nhờ

  • A. trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.
  • B. trao đổi chất và sinh sản.
  • C. chuyển hoá năng lượng.
  • D. trao đổi chất và cảm ứng.

Câu 2. Mọi cơ thể sống đều không ngừng trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng với môi trường. Nếu quá trình này dừng lại thì

  • A. sinh vật sẽ sinh trưởng.
  • B. sinh vật sẽ phát triển.
  • C. sinh vật sẽ vận động và sinh sản.
  • D. sinh vật sẽ chết.

Câu 3. Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật không có vai trò nào sau đây?

  • A. Giúp cho sinh vật thích nghi với mọi điều kiện sống của môi trường.
  • B. Cung cấp năng lượng cần thiết cho hoạt động sống của tế bào và cơ thể.
  • C. Giúp bài tiết các chất thải và chất độc hại ra môi trường bên ngoài.
  • D. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình hình thành chất sống của cơ thể.

Câu 4. Các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật là

  • A. tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất → biến đổi các chất kèm theo chuyển hoá năng lượng ở tế bào → thải các chất vào môi trường → điều hoà.
  • B. tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất → biến đổi các chất kèm theo chuyển hoá năng lượng ở cơ thể → thải các chất vào môi trường → điều hoà.
  • C. tiếp nhận các chất từ con người và vận chuyển các chất → biến đổi các chất kèm theo chuyển hoá năng lượng ở tế bào → thải các chất vào môi trường → điều hoà.
  • D. tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất → biến đổi các chất kèm theo chuyển hoá năng lượng ở tế bào → giữ lại tất cả các chất → điều hoà.

Câu 5. Sau khi được hấp thụ vào tế bào, các chất dinh dưỡng sẽ được

  • A. phân huỷ để sinh năng lượng.
  • B. hô hấp hoặc tiêu hoá.
  • C. oxi hoá hoặc thuỷ phân.
  • D. đồng hoá và dị hoá.

Câu 6. Nước có vai trò nào sau đây đối với đời sống thực vật?(1) Vận chuyển các chất trong cây.(2) Là dung môi hoà tan muối khoáng và các hợp chất hữu cơ.(3) Điều hoà nhiệt độ cơ thể.(4) Là nguyên liệu cho một số phản ứng sinh lí trong cơ thể thực vật.

  • A. (1),(2),(4).
  • B. (1),(3).
  • C. (1),(2),(3),(4).
  • D. (2),(3),(4).

Câu 7. Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu đối với cây?

  • A. Thiếu nó cây không hoàn thành được chu kì sống.
  • B. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác.
  • C. Trực tiếp tham gia vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cây.
  • D. Gồm các nguyên tố chiếm tỉ lệ khối lượng lớn trong cơ thể.

Câu 8. Dựa vào tiêu chí nào người ta chia các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu thành nhóm đại lượng và vi lượng?

  • A. Vai trò của từng nguyên tố khoáng trong cây.
  • B. Thành phần hoá học của từng nguyên tố khoáng.
  • C. Hàm lượng của nguyên tố khoáng trong cây.
  • D. Hàm lượng của nguyên tố khoáng trong đất.

Câu 9. Vai trò chủ yếu của các nguyên tố đại lượng trong cây là

  • A. cấu trúc nên hợp chất hữu cơ trong tế bào.
  • B. kích thích quá trình hút nước ở rễ cây.
  • C. kích thích quá trình thoát hơi nước của lá cây.
  • D. hoạt hoá enzyme trong quá trình trao đổi chất.

Câu 10. Cơ quan hấp thụ nước và ion khoáng chủ yếu của thực vật trên cạn là

  • A. lá.
  • B. thân.
  • C. rễ.
  • D. hoa.

Câu 11. Rễ cây hấp thụ nước dựa vào cơ chế nào sau đây?

  • A. Thụ động (thẩm thấu).
  • B. Chủ động (thẩm thấu).
  • C. Thụ động (khuếch tán).
  • D. Chủ động (khuếch tán).

Câu 12. Rễ cây hấp thụ khoáng dựa vào cơ chế nào sau đây?

  • A. Chủ động.
  • B. Thụ động và chủ động.
  • C. Thụ động.
  • D. Xuất và nhập bào.

Câu 13. Nước và các ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ theo các con đường nào sau đây?

  • A. Con đường tế bào chất và con đường gian bào.
  • B. Qua lông hút và tế bào nhu mô vỏ, sau đó vào trung trụ.
  • C. Xuyên qua tế bào chất của tế bào vỏ rễ vào mạch gỗ.
  • D. Đi theo khoảng không gian giữa các tế bào vào mạch gỗ.

Câu 14. Sự hấp thụ nước vào dịch tế bào lông hút diễn ra khi nào?

  • A. Nồng độ nước trong dịch tế bào lông hút lớn hơn trong dịch đất.
  • B. Nồng độ các chất tan trong dịch đất lớn hơn trong dịch tế bào lông hút.
  • C. Nồng độ các chất tan trong dịch tế bào lông hút lớn hơn trong dịch đất.
  • D. Môi trường dịch tế bào lông hút nhược trương so với dịch đất.

Câu 15. Chiều vận chuyển các chất trong dòng mạch gỗ là

  • A. vận chuyển các chất từ rễ lên lá, hoa, quả.
  • B. vận chuyển các chất từ lá già sang lá non.
  • C. vận chuyển các chất từ cơ quan nguồn sang cơ quan chứa.
  • D. vận chuyển các chất từ lá xuống rễ.

Câu 16. Chiều vận chuyển các chất trong dòng mạch rây là

  • A. vận chuyển các chất từ rễ lên lá, hoa, quả.
  • B. vận chuyển các chất từ đất vào rễ.
  • C. vận chuyển các chất từ cơ quan nguồn sang cơ quan chứa.
  • D. vận chuyển các chất từ bên ngoài vào lá qua khí khổng.

Câu 17. Thành phần chủ yếu của dịch mạch rây là

  • A. các chất hữu cơ được tổng hợp ở lá.
  • B. các chất hữu cơ được tổng hợp ở thân.
  • C. các chất hữu cơ được tổng hợp ở rễ.
  • D. các chất vô cơ được tổng hợp ở lá.

Câu 18. Chất hữu cơ chủ yếu được vận chuyển trong hệ mạch rây là

  • A. fructose.
  • B. glucose.
  • C. sucrose.
  • D. ion khoáng.

Câu 19. Thành phần của dịch mạch gỗ chủ yếu bao gồm

  • A. nước và các ion khoáng.
  • B. amide và hormone.
  • C. amino acid và vitamin.
  • D. cytokinin.

Câu 20. Cơ quan thoát hơi nước chủ yếu của cây là

  • A. lá.
  • B. cành.
  • C. thân.
  • D. rễ.

Câu 21. Quá trình thoát hơi nước ở lá diễn ra thông qua

  • A. khí khổng và lớp cutin.
  • B. khí khổng và mạch gỗ.
  • C. mạch gỗ và lớp cutin.
  • D. toàn bộ tế bào của lá.

Câu 22. Sự điều tiết quá trình thoát hơi nước ở lá diễn ra chủ yếu thông qua

  • A. khả năng trương nước của tế bào khí khổng.
  • B. việc điều khiển sự đóng mở của khí khổng.
  • C. sự co giãn của thành tế bào khí khổng.
  • D. độ dày mỏng của lớp cutin.

Câu 23. Khi tế bào khí khổng mất nước, hiện tượng nào sau đây là đúng?

  • A. Vách mỏng hết căng ra làm vách dày duỗi thẳng nên khí khổng khép lại.
  • B. Vách dày căng ra làm cho vách mỏng cong theo nên khí khổng khép lại.
  • C. Vách dày căng ra làm cho vách mỏng co lại nên khí khổng khép lại.
  • D. Vách mỏng căng ra làm vách dày duỗi thẳng nên khí khổng khép lại.

Câu 24. Khái niệm quang hợp nào dưới đây là đúng?

  • A. Là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucose) từ chất vô cơ (chất khoáng và nước).
  • B. Là quá trình mà thực vật có hoa sử dụng năng lượng ánh sáng.
  • C. Là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng mặt trời để tổng hợp chất hữu cơ (galactose) từ chất vô cơ (\( CO_2 \) và nước).
  • D. Là quá trình mà thực vật sử dụng năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ (đường glucose) từ chất vô cơ (\( CO_2 \) và nước).

Câu 25. Quang hợp không có vai trò nào sau đây?

  • A. Điều hoà tỉ lệ khí \( O_2/CO_2 \) của khí quyển.
  • B. Biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học.
  • C. Oxi hoá các hợp chất hữu cơ để giải phóng năng lượng.
  • D. Tổng hợp carbohydrate, các chất hữu cơ và oxygen.

… và còn 52 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 77 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó