Sinh học 12 - Đề cương kiểm tra giữa kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học 12 - Đề cương kiểm tra giữa kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học 12 - Đề cương kiểm tra giữa kì I

Image Exam
2026-10-27 18:36:07
Tên đề thi: Sinh học 12 - Đề cương kiểm tra giữa kì I
Tác giả: Phương Châu
Số lượng câu hỏi: 68
Thời gian làm bài: 10:00:00
Hạn làm đề: 12:40 (06/12/2026)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 100
Tổng số điểm của đề thi: 68
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Phương Châu
4
2026-10-27 18:38:27
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học 12 - Đề cương kiểm tra giữa kì I

Xem trước 25/68 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nucleotide là đơn phân cấu tạo nên phân tử nào?

  • A. Protein.
  • B. Gene.
  • C. Lipid.
  • D. Glucose.

Câu 2. Gene B có 3000 nucleotide (nu), trong đó có 600 nu loại A. Gen B này có

  • A. 408nm.
  • B. 3100 liên kết hidro.
  • C. 900 nu G.
  • D. 600 nu C.

Câu 3. Trong quá trình nhân đôi DNA, nuclêôtit loại A ở môi trường nội bào liên kết bổ sung với loại nucleotde nào của gene?

  • A. G.
  • B. U.
  • C. T.
  • D. C.

Câu 4. Trong quá trình tái bản DNA, mạch khuôn được bổ sung liên tục là mạch có chiều nào?

  • A. (xem ký hiệu chiều trong đề)
  • B. (xem ký hiệu chiều trong đề)
  • C. (xem ký hiệu chiều trong đề)
  • D. (xem ký hiệu chiều trong đề)

Câu 5. Quá trình nhân đôi DNA xảy ra ở

  • A. Ribosome.
  • B. Tế bào chất.
  • C. Nhân.
  • D. Ti thể.

Câu 6. Cho trật tự sắp xếp một mạch đơn như sau: 5' - ATT - GGC - GAT - CCC - GCA - GGA - 3'. Trật tự sắp xếp nào dưới đây là đúng đối với mạch còn lại?

  • A. 5' - ATT - GGC - GAT - CCC - GCA - GGA - 3'.
  • B. 5' - UAA - CCG - CUA - GGG - CGU - CCU - 3'.
  • C. 5' - TAA - CCG - CTA - GGG - CGT - CCT - 3'.
  • D. 5' - TCC - TGC - GGG - ATC - GCC - AAT - 3'.

Câu 7. Trong quá trình phiên mã, phân tử RNA được tổng hợp theo chiều nào?

  • A. (xem ký hiệu chiều trong đề)
  • B. (xem ký hiệu chiều trong đề)
  • C. (xem ký hiệu chiều trong đề)
  • D. (xem ký hiệu chiều trong đề)

Câu 8. Các bộ ba trên mARN có vai trò quy định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là:

  • A. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AUG5’.
  • B. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’AGU5’.
  • C. 3’UAG5’; 3’UAA5’; 3’UGA5’.
  • D. 3’GAU5’; 3’AAU5’; 3’AGU5’.

Câu 9. Tất cả các loài sinh vật hiện này đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này chứng tỏ mã di truyền có tính

  • A. phổ biến.
  • B. thoái hóa.
  • C. liên tục.
  • D. đặc hiệu.

Câu 10. Quá trình dịch mã sử dụng phân tử nào sau đây làm nguyên liệu?

  • A. Amino acid.
  • B. Nucleotide.
  • C. Acid béo.
  • D. Glixerol.

Câu 11. Thể đột biến là

  • A. cơ thể mang đột biến chưa biểu hiện ra kiểu hình.
  • B. cơ thể mang đột biến đã được biểu hiện ra kiểu hình.
  • C. cơ thể mang biến dị tổ hợp đã được biểu hiện ra kiểu hình.
  • D. cơ thể mang biến dị tổ hợp chưa được biểu hiện ra kiểu hình.

Câu 12. Đột biến nào khi xảy ra không làm thay đổi số nucleotide nhưng lại thay đổi số liên kết hydrogen trong gene?

  • A. Đột biến thay thế cặp A – T bằng G – C.
  • B. Đột biến mất một cặp nucleotide.
  • C. Đột biến thay thế cặp G – C bằng C – G.
  • D. Đột biến thêm một cặp nucleotide.

Câu 13. Đột biến điểm làm thay thế 1 nucleotide ở vị trí bất kì của triplet (bộ ba mã hóa trên gene) nào sau đây không xuất hiện codon kết thúc?

  • A. 3’AGG5’.
  • B. 3’ACC5’.
  • C. 3’ACA5’.
  • D. 3’AAT5’.

Câu 14. Cho một đoạn mạch gốc của gene chỉ chứa 3 loại nucleotide adenine (A), guanine(G), cytosine(C). Trong điều kiện không có đột biến, mạch bổ sung của gene không có loại nucleotide nào sau đây?

  • A. Thymine (T).
  • B. Adenine(A).
  • C. Guanine (G).
  • D. Cytosine(C).

Câu 15. Loại liên kết nối các nu của 2 mạch DNA là

  • A. Hydrogen.
  • B. photphodieste.
  • C. ion.
  • D. peptide.

Câu 16. Phát biểu nào sau đây về đột biến gene là đúng?

  • A. Đột biến gene luôn làm biến đổi cấu trúc của protein.
  • B. Các dạng đột biến điểm gồm: mất, thêm, thay thế một cặp nucleotide.
  • C. Đột biến gene không phải là nguyên liệu cho quá trình tiến hóa.
  • D. Mức độ gây hại của allele đột biến chỉ phụ thuộc vào điều kiện môi trường.

Câu 17. Sơ đồ nào sau đây mô tả đúng về giai đoạn kéo dài mạch polynucleotide mới trên một chạc chữ Y trong quá trình tái bản DNA ở sinh vật nhân sơ?

  • A. Sơ đồ I.
  • B. Sơ đồ II.
  • C. Sơ đồ III.
  • D. Sơ đồ IV.

Câu 18. Quy trình tạo ra những tế bào hoặc sinh vật có gene bị biến đổi được gọi là gì?

  • A. Công nghệ tế bào.
  • B. Công nghệ sinh học.
  • C. Công nghệ gene.
  • D. Công nghệ vi sinh vật.

Câu 19. Phân tử DNA được tạo ra từ hai nguồn khác nhau được gọi là:

  • A. vectơ chuyển gene.
  • B. biến dị tổ hợp.
  • C. gene đột biến.
  • D. DNA tái tổ hợp.

Câu 20. Kĩ thuật tạo DNA tái tổ hợp rồi chuyển vào tế bào nhận được gọi là gì?

  • A. Công nghệ chuyển gene.
  • B. Công nghệ DNA tái tổ hợp.
  • C. Công nghệ tổ hợp gene.
  • D. Công nghệ ghép các gene.

Câu 21. Để nối đoạn DNA của tế bào cho và thể truyền người ta dùng enzyme gì?

  • A. Ligase.
  • B. Amilase.
  • C. Restrictase.
  • D. Getronase.

Câu 22. Enzyme Restrictase và ligase tham gia vào công đoạn nào sau đây của công nghệ gene?

  • A. Tách DNA của nhiễm sắc thể tế bào cho và tách plasmid ra khỏi tế bào vi khuẩn.
  • B. Cắt, nối DNA của tế bào cho và plasmid ở những điểm xác định tạo nên DNA tái tổ hợp.
  • C. Chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.
  • D. Tạo điều kiện cho gene được ghép biểu hiện.

Câu 23. Tạo giống bông mang gene Bt diệt sâu từ vi khuẩn là thành tựu của phương pháp gì?

  • A. Tạo sinh vật biến đổi gene.
  • B. Công nghệ tế bào.
  • C. Đột biến gene.
  • D. Cấy truyền phôi.

Câu 24. Thành tựu nào dưới đây không được tạo ra từ ứng dụng công nghệ gene?

  • A. Vi khuẩn E. coli sản xuất hormon insulin người.
  • B. Lúa “vàng” chuyển gene tổng hợp được β-caroten.
  • C. Con lai F1 có năng suất cao được tạo ra từ lợn Yorkshine và lợi Móng Cái.
  • D. Cừu chuyển gene tổng hợp protein huyết thanh của người.

Câu 25. Trong trường hợp trội hoàn toàn, tỉ lệ phân tính kiểu hình 1: 1 sẽ xuất hiện trong kết quả của phép lai

  • A. Aa x aa.
  • B. Aa x Aa.
  • C. AA x Aa.
  • D. Aa x Aa và Aa x aa.

… và còn 43 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 68 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó