Pháp luật đại cương - Ôn tập Module 1: Nhà nước và pháp luật (2023) | i-quiz.vn@stop article@stop Pháp luật đại cương - Ôn tập Module 1: Nhà nước và pháp luật (2023) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Pháp luật đại cương - Ôn tập Module 1: Nhà nước và pháp luật (2023)

Image Exam
2026-10-27 16:52:49
Tên đề thi: Pháp luật đại cương - Ôn tập Module 1: Nhà nước và pháp luật (2023)
Tác giả: Thuỳ Quách
Số lượng câu hỏi: 80
Thời gian làm bài: 00:40:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 80
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Linh Thuỳ
74
2026-10-27 17:23:25
User avatar
Thuỳ Quách
66
2026-10-27 17:26:36
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Pháp luật đại cương - Ôn tập Module 1: Nhà nước và pháp luật (2023)

Xem trước 25/80 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Lịch sử loài người đã và đang trải qua mấy kiểu nhà nước.

  • A. 2 kiểu.
  • B. 3 kiểu.
  • C. 4 kiểu.
  • D. 5 kiểu.

Câu 2. Lịch sử loài người đã và đang trải qua mấy hình thái kinh tế xã hội:

  • A. 2 hình thái.
  • B. 3 hình thái.
  • C. 4 hình thái.
  • D. 5 hình thái.

Câu 3. Bản chất của pháp luật gồm:

  • A. Tính xã hội.
  • B. Tính quy phạm phổ biến.
  • C. Tính xác định chặt chẽ về mặt hình thức.
  • D. Tính đảm bảo thực hiện bằng nhà nước.

Câu 4. Chức năng nào sau đây không phải chức năng của pháp luật:

  • A. Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội.
  • B. Chức năng phát triển kinh tế, xã hội.
  • C. Chức năng giáo dục.
  • D. Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội.

Câu 5. Hình thức chính thể là:

  • A. Cách thức tổ chức, thành lập và quan hệ của các cơ quan nhà nước tối cao cũng như mức độ tham gia của nhân dân vào việc thành lập các cơ quan đó.
  • B. Cách thức tổ chức, thành lập của các cơ quan nhà nước tối cao.
  • C. Cách thức tổ chức và quan hệ của các cơ quan nhà nước tối cao cũng như mức độ tham gia của nhân dân vào việc thành lập các cơ quan đó.
  • D. Cấu tạo nhà nước thành đơn vị hành chính lãnh thổ và xác lập mối quan hệ giữa các đơn vị đó.

Câu 6. Pháp luật không có thuộc tính nào sau đây:

  • A. Tính xác định chặt chẽ về hình thức.
  • B. Tính đảm bảo bằng cưỡng chế nhà nước.
  • C. Tính giai cấp và tính xã hội.
  • D. Tính quy phạm phổ biến.

Câu 7. Nhà nước nào không dựa trên chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất:

  • A. Cộng sản nguyên thủy.
  • B. Chiếm hữu nô lệ.
  • C. Tư bản chủ nghĩa.
  • D. Xã hội chủ nghĩa.

Câu 8. Một trong những đặc trưng của nhà nước là:

  • A. Phân chia dân cư.
  • B. Tính xã hội.
  • C. Duy trì trật tự xã hội.
  • D. Ban hành pháp luật.

Câu 9. Kiểu nhà nước nào ra đời sớm nhất trong lịch sử:

  • A. Nhà nước chủ nô.
  • B. Nhà nước phong kiến.
  • C. Nhà nước tư bản.
  • D. Nhà nước xã hội chủ nghĩa.

Câu 10. Nhà nước xuất hiện khi:

  • A. Loài người xuất hiện.
  • B. Có ba lần phân công lao động trong xã hội.
  • C. Có sự xuất hiện của chế độ tư hữu và sự phân hóa giai cấp trong xã hội.
  • D. Khi có chủ nô và nô lệ.

Câu 11. Các nhà nước bóc lột dựa trên cơ sở kinh tế nào:

  • A. Chế độ công hữu về tư liệu sản xuất.
  • B. Chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất.
  • C. Chế độ tư hữu và công hữu về tư liệu sản xuất.
  • D. Chế độ bóc lột về tư liệu sản xuất.

Câu 12. Hoạt động nào sau đây thuộc chức năng đối ngoại của nhà nước:

  • A. Quản lý vĩ mô nền kinh tế.
  • B. Bảo tồn nền văn hóa.
  • C. Chống xâm lược.
  • D. Xây dựng cơ sở hạ tầng.

Câu 13. Trong những nguồn của pháp luật sau đây, nguồn nào xuất hiện sớm nhất:

  • A. Tập quán pháp.
  • B. Tiền lệ pháp.
  • C. Văn bản quy phạm pháp luật.
  • D. Quy phạm xã hội.

Câu 14. Tiếp thu kỹ thuật lập pháp của các nước khác trên thế giới là bản chất gì của pháp luật:

  • A. Tính mở.
  • B. Tính dân tộc.
  • C. Tính giai cấp.
  • D. Tính xã hội.

Câu 15. Pháp luật Việt Nam đang sử dụng nguồn nào sau đây:

  • A. Tập quán pháp và Tiền lệ pháp.
  • B. Tập quán pháp, Tiền lệ pháp và Văn bản quy phạm pháp luật.
  • C. Văn bản quy phạm pháp luật và Tập quán pháp.
  • D. Văn bản quy phạm pháp luật và Tiền lệ pháp.

Câu 16. Lần phân công lao động lần thứ ba trong xã hội cộng sản nguyên thủy làm xuất hiện giai cấp, tầng lớp nào:

  • A. Thợ thủ công.
  • B. Tiểu tư sản.
  • C. Thương nhân.
  • D. Nông dân.

Câu 17. Nhận định nào sau đây đúng:

  • A. Mối tương quan giữa tính giai cấp và tính xã hội thể hiện sự tiến bộ của một nhà nước.
  • B. Nhà nước chủ nô không bảo vệ quyền lợi cho các giai tầng khác trong xã hội ngoài giai cấp chủ nô.
  • C. Tính giai cấp lớn hơn tính xã hội là bản chất của tất cả các kiểu nhà nước trong lịch sử.
  • D. Tính giai cấp và tính xã hội của nhà nước tỷ lệ thuận với nhau.

Câu 18. Nhận định nào sau đây đúng:

  • A. Chỉ có các kiểu nhà nước bóc lột mới sử dụng biện pháp cưỡng chế để điều chỉnh các quan hệ xã hội.
  • B. Nhà nước xã hội chủ nghĩa không dùng biện pháp cưỡng chế để điều chỉnh các quan hệ xã hội.
  • C. Nhà nước xã hội chủ nghĩa chỉ dùng biện pháp cưỡng chế khi cần thiết.
  • D. Các kiểu nhà nước trong lịch sử đều có giai cấp bóc lột.

Câu 19. Việc Tòa án thường đưa các vụ án đi xét xử lưu động là để thực hiện chức năng chủ yếu nào của pháp luật:

  • A. Chức năng điều chỉnh các quan hệ xã hội.
  • B. Chức năng bảo vệ các quan hệ xã hội.
  • C. Chức năng giáo dục.
  • D. Chức năng bảo vệ và điều chỉnh các quan hệ xã hội.

Câu 20. “Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên” là nguồn nào của pháp luật:

  • A. Tập quán pháp
  • B. Văn bản quy phạm pháp luật
  • C. Tiền lệ pháp
  • D. Phong tục pháp

Câu 21. Dấu hiệu nào sau đây là dấu hiệu đặc trưng của nhà nước:

  • A. Nhà nước có tính giai cấp và tính xã hội
  • B. Nhà nước ban hành và thu thuế
  • C. Nhà nước chỉ tồn tại trong xã hội có giai cấp
  • D. Tất cả các phương án đều đúng

Câu 22. Việt Nam đã tiến hành cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954-1975) để giành độc lập dân tộc. Đây là chức năng nào của nhà nước ta phân theo phạm vi lãnh thổ:

  • A. Chức năng đối nội
  • B. Chức năng đối ngoại
  • C. Chức năng trấn áp
  • D. Chức năng bảo vệ

Câu 23. Pháp luật là:

  • A. Hệ thống các văn bản và nghị định do các cơ quan nhà nước ban hành.
  • B. Những văn bản luật được áp dụng cụ thể trong đời sống.
  • C. Hệ thống các quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và bảo đảm thực hiện bằng quyền lực nhà nước.
  • D. Hệ thống các quy tắc xử sự được hình thành theo điều kiện cụ thể của từng địa phương.

Câu 24. Một trong những đặc trưng của nhà nước là:

  • A. Tổ chức đặc biệt của quyền lực chính trị.
  • B. Chuyên làm nhiệm vụ cưỡng chế.
  • C. Ban hành ra các loại thuế và thu thuế.
  • D. Bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị.

Câu 25. Phân công lao động lần thứ nhất trong xã hội cộng sản nguyên thủy là:

  • A. Trồng trọt tách khỏi chăn nuôi.
  • B. Chăn nuôi tách khỏi trồng trọt.
  • C. Thương nghiệp xuất hiện.
  • D. Thủ công nghiệp tách khỏi nông nghiệp.

… và còn 55 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 80 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó