Địa lí 12 - Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ | i-quiz.vn@stop article@stop Địa lí 12 - Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Địa lí 12 - Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ

Image Exam
2026-10-27 16:02:36
Tên đề thi: Địa lí 12 - Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ
Tác giả: Trà My 3
Số lượng câu hỏi: 86
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 86
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
My kun
42
2026-10-27 16:42:09
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Địa lí 12 - Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ

Xem trước 25/86 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

  • A. Lào và Thái Lan.
  • B. Campuchia và Trung Quốc.
  • C. Lào và Campuchia.
  • D. Lào và Trung Quốc.

Câu 2. Hệ tọa độ địa lí phần đất liền nước ta là

  • A. 23°20’B - 8°30’B và 102°09’Đ - 109°24’Đ.
  • B. 23°23’B - 8°30’B và 102°09’Đ - 109°28’Đ.
  • C. 23°23’B - 8°34’B và 102°09’Đ - 109°28’Đ.
  • D. 23°23’B - 8°34’B và 102°09’Đ - 109°20’Đ.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng về vị trí địa lí của nước ta?

  • A. Thuộc bán đảo Đông Dương.
  • B. Trong vùng ôn đới.
  • C. Phía đông của Biển Đông.
  • D. Trong vùng ít thiên tai.

Câu 4. Vị trí địa lí nước ta

  • A. ở trung tâm Đông Nam Á.
  • B. tiếp giáp với Ấn Độ Dương.
  • C. giáp với nhiều quốc gia.
  • D. nằm trên vành đai sinh khoáng.

Câu 5. Việt Nam không có chung đường biên giới với quốc gia nào sau đây?

  • A. Lào.
  • B. Trung Quốc.
  • C. Mi-an-ma.
  • D. Cam-pu-chia.

Câu 6. Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

  • A. Á-Âu và Bắc Băng Dương.
  • B. Á-Âu và Đại Tây Dương.
  • C. Á-Âu và Ấn Độ Dương.
  • D. Á-Âu và Thái Bình Dương.

Câu 7. Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

  • A. Trung Quốc.
  • B. Cam-pu-chia.
  • C. Thái Lan.
  • D. Mi-an-ma.

Câu 8. Huyện đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là

  • A. Hoàng Sa.
  • B. Phú Quốc.
  • C. Phú Quý.
  • D. Trường Sa.

Câu 9. Lãnh thổ nước ta

  • A. có đường bờ biển dài từ Bắc vào Nam.
  • B. có vùng đất gấp nhiều lần vùng biển.
  • C. nằm hoàn toàn ở trong vùng xích đạo.
  • D. chỉ tiếp giáp với các quốc gia trên biển.

Câu 10. Lãnh thổ nước ta

  • A. có biên giới chung với nhiều nước.
  • B. nằm hoàn toàn trong vùng xích đạo.
  • C. có vùng đất rộng lớn hơn vùng biển.
  • D. có bờ biển dài theo chiều Đông - Tây.

Câu 11. Vùng đất Việt Nam gồm toàn bộ phần đất liền và các

  • A. hải đảo.
  • B. đảo ven bờ.
  • C. đảo xa bờ.
  • D. quần đảo.

Câu 12. Vị trí địa lí nước ta

  • A. thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo.
  • B. là một bộ phận của bán đảo Tiểu Á.
  • C. trong vùng hoạt động gió mậu dịch.
  • D. nằm ở phía đông Thái Bình Dương.

Câu 13. Phần đất liền của nước ta

  • A. thu hẹp theo chiều bắc - nam.
  • B. giáp với Biển Đông rộng lớn.
  • C. rộng gấp nhiều lần vùng biển.
  • D. bao gồm cả các đảo ở ven bờ.

Câu 14. Lãnh thổ nước ta

  • A. rất rộng, kéo dài.
  • B. vùng đất rộng hơn vùng biển.
  • C. có nhiều đảo lớn nhỏ.
  • D. vị trí nằm ở vùng xích đạo.

Câu 15. Vị trí địa lí nước ta

  • A. ở trung tâm của bán đảo Đông Dương.
  • B. liền kề với các vành đai sinh khoáng.
  • C. tiếp giáp Ấn Độ Dương và Biển Đông.
  • D. nằm ở khu vực phía đông của châu Á.

Câu 16. Nước ta nằm ở

  • A. khu vực phía tây Ấn Độ Dương.
  • B. phía đông của Thái Bình Dương.
  • C. rìa phía nam của vùng xích đạo.
  • D. vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

Câu 17. Vị trí địa lí nước ta nằm ở

  • A. bờ Tây của Địa Trung Hải.
  • B. khu vực có nhiều sa mạc.
  • C. trong vùng khí hậu ôn đới.
  • D. khu vực gió mùa châu Á.

Câu 18. Hai vịnh biển có diện tích lớn nhất nước ta là

  • A. vịnh Bắc Bộ và vịnh Thái Lan.
  • B. vịnh Bắc Bộ và vịnh Nha Trang.
  • C. vịnh Thái Lan và vịnh Vân Phong.
  • D. vịnh Bắc Bộ và vịnh Vân Phong.

Câu 19. Ý nghĩa về văn hóa - xã hội của vị trí địa lí nước ta là

  • A. giao lưu, hợp tác về văn hóa xã hội với các quốc gia.
  • B. phát triển nhiều loại hình giao thông vận tải khác nhau.
  • C. thu hút được nhiều nguồn vốn đầu tư của nước ngoài.
  • D. cầu nối phát triển kinh tế giữa các nước trong khu vực.

Câu 20. Nước ta nằm ở

  • A. Tây Nam châu Á, trong vùng khí hậu ôn hòa.
  • B. trong khu vực kinh tế phát triển năng động.
  • C. vùng xích đạo bán cầu Nam, giáp nhiều nước.
  • D. khu vực á nhiệt đới gió mùa, có ít thiên tai.

Câu 21. Phát biểu nào sau đây thể hiện ý nghĩa về mặt kinh tế của vị trí địa lí nước ta ?

  • A. Tự nhiên phân hóa đa dạng giữa Bắc - Nam, Đông - Tây.
  • B. Nguồn tài nguyên sinh vật và khoáng sản vô cùng giàu có.
  • C. Thuận lợi giao lưu với các nước trong khu vực và thế giới.
  • D. Thuận lợi để xây dựng nền văn hóa tương đồng với khu vực.

Câu 22. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

  • A. vị trí trong vùng nội chí tuyến.
  • B. địa hình nước ta thấp dần ra biển.
  • C. hoạt động của gió phơn Tây Nam.
  • D. địa hình nước ta nhiều đồi núi.

Câu 23. Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về

  • A. thu hút đầu tư nước ngoài.
  • B. bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
  • C. thiếu nguồn lao động.
  • D. phát triển nền văn hóa.

Câu 24. Sự đa dạng về bản sắc dân tộc của nước ta là do vị trí

  • A. diễn ra những hoạt động kinh tế sôi động.
  • B. liền kề của hai vành đai sinh khoáng lớn.
  • C. nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế lớn.
  • D. có sự gặp gỡ nhiều nền văn minh lớn với văn minh bản địa.

Câu 25. Nước ta thuận lợi giao lưu với các nước trên thế giới là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

  • A. Có nhiều nét tương đồng về lịch sử và văn hóa.
  • B. Ở khu vực giao thoa giữa các nền văn minh lớn.
  • C. Ở Ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế.
  • D. Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc và bán cầu Đông.

… và còn 61 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 86 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó