Nội dung đề thi: Tài chính - Tiền tệ - Ngân hàng - Ôn tập trắc nghiệm
Xem trước 25/106 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Mục đích của việc kiểm tra, kiểm soát chứng từ thanh toán là gì?
- A. Đảm bảo việc tiếp nhận và xử lý các chứng từ thanh toán một cách kịp thời, an toàn và nhanh chóng.
- B. Đảm bảo rằng chứng từ thanh toán không bị làm giả.
- C. Đảm bảo rằng chỉ có ngân hàng được phép kiểm tra chứng từ thanh toán.
Câu 2. Séc được hiểu là?
- A. Lệnh trả tiền của chủ tài khoản, yêu cầu ngân hàng thanh toán một số tiền cho người thụ hưởng.
- B. Hợp đồng vay mượn giữa hai cá nhân hoặc tổ chức.
- C. Giấy tờ xác nhận một khoản vay giữa người vay và ngân hàng.
Câu 3. Ủy nhiệm chi là gì?
- A. Là phương thức thanh toán giữa các ngân hàng
- B. Là hình thức người trả tiền yêu cầu ngân hàng chuyển tiền cho người nhận
- C. Là hình thức chuyển tiền trực tiếp từ người trả tiền sang người nhận
Câu 4. Thanh toán bằng uỷ thác thu là gì?
- A. Là phương thức thanh toán trong đó người mua thanh toán ngay khi nhận hàng
- B. Là phương thức thanh toán trong đó người bán yêu cầu ngân hàng thu tiền từ người mua sau khi giao hàng
- C. Là phương thức thanh toán bằng séc
Câu 5. Thẻ ngân hàng được sử dụng để làm gì?
- A. Chỉ dùng để gửi tiền vào tài khoản ngân hàng.
- B. Sử dụng trong thanh toán tiền mua hàng hóa, dịch vụ, hoặc rút tiền mặt tại các ngân hàng và đại lý.
- C. Chỉ dùng để giao dịch chuyển tiền quốc tế.
Câu 6. Giao dịch thanh toán quốc tế là gì?
- A. Giao dịch thanh toán được thực hiện hoàn toàn ở nước sở tại.
- B. Giao dịch thanh toán chỉ thực hiện ở nước ngoài.
- C. Giao dịch thanh toán được thực hiện ở nước sợ tại, nhưng kết thúc ở nước ngoài hoặc ngược lại và liên quan đến ngoại hối.
Câu 7. Hối phiếu là gì?
- A. Là một phương tiện thanh toán quốc tế không phổ biến.
- B. Là một phương tiện thanh toán quốc tế phổ biến, được sử dụng và luân chuyển rộng rãi nhờ phương pháp ký hậu, có sự đảm bảo chi trả của ngân hàng.
- C. Là một hình thức thanh toán chỉ sử dụng trong các giao dịch trong nước.
Câu 8. Séc trong thanh toán quốc tế có đặc điểm gì?
- A. Chỉ dùng cho thanh toán trong nước.
- B. Được phát hành bởi khách hàng và ngân hàng sẽ thực hiện thanh toán cho người cầm séc ở nước ngoài.
- C. Là hình thức thanh toán chỉ áp dụng cho các giao dịch mua bán hàng hóa.
Câu 9. Giấy chuyển ngân được sử dụng để làm gì trong thanh toán quốc tế?
- A. Là phương tiện thanh toán chỉ dành cho các giao dịch quốc tế lớn.
- B. Là phương tiện sử dụng trong các nghiệp vụ chuyển tiền của ngân hàng theo yêu cầu của khách hàng.
- C. Là giấy tờ chứng nhận quyền sở hữu tài sản của người thụ hưởng..
Câu 10. Thẻ ngân hàng là gì?
- A. Một công cụ thanh toán hiện đại do ngân hàng phát hành, được sử dụng để thanh toán mua hàng hóa, dịch vụ, hoặc rút tiền mặt.
- B. Một hình thức vay tín dụng giữa ngân hàng và khách hàng.
- C. Một loại chứng từ thanh toán chỉ được sử dụng trong các giao dịch quốc tế.
Câu 11. Tín dụng qua thẻ tín dụng là loại tín dụng nào?
- A. Tín dụng trực tiếp.
- B. Tín dụng có bảo đảm.
- C. Tín dụng không có bảo đảm.
Câu 12. Đâu là loại tín dụng đảm bảo dưới các hình thức tín chấp?
- A. Tín dụng thương mại
- B. Tín dụng ngân hàng
- C. Tín dụng Nhà nước
Câu 13. Khi doanh nghiệp không có đủ tiền mặt để thanh toán cho đối tác nhưng cần mua hàng, hình thức tín dụng nào sẽ được sử dụng?
- A. Tín dụng ngân hàng
- B. Tín dụng tiêu dùng
- C. Tín dụng thương mại
Câu 14. Tín dụng thương mại là một hình thức tín dụng được thực hiện giữa:
- A. Cá nhân và ngân hàng
- B. Ngân hàng và doanh nghiệp
- C. Doanh nghiệp và doanh nghiệp
Câu 15. Lãi suất tín dụng thường bị ảnh hưởng bởi một trong số các yếu tố nào sau đây?
- A. Chính sách thuế của nhà nước
- B. Tình hình lạm phát và cung cầu tín dụng
- C. Quy mô của thị trường chứng khoán
Câu 16. Một trong những yếu tố quyết định mức lãi suất tín dụng là:
- A. Mức độ rủi ro của người vay và thời hạn của khoản vay
- B. Mức độ tiết kiệm của quốc gia
- C. Chính sách trợ cấp của chính phủ
Câu 17. Công thức tính lãi tiền vay đơn giản (lãi suất tính theo năm) là gì?
- A. Lãi = Tiền vay × Lãi suất × Thời gian vay
- B. Lãi = Tiền vay × Thời gian vay / Lãi suất
- C. Lãi = Tiền vay × Lãi suất
Câu 18. Tín dụng thương mại có thể giúp các doanh nghiệp giải quyết việc thiếu hụt vốn trong thời hạn?
- A. Ngắn hạn
- B. Dài hạn
- C. Trung hạn
Câu 19. Nhận định nào đúng với hạn chế của tín dụng thương mại?
- A. Không có đủ vốn để thanh toán
- B. Khoản vay tín dụng thường chỉ trong thời gian ngắn và yêu cầu thanh toán nhanh
- C. Lãi suất cao hơn các hình thức tín dụng khác
Câu 20. Nhận định nào đúng với tín dụng thương mại?
- A. Thời hạn vay quá dài
- B. Giới hạn về qui mô, nghĩa là nó bị giới hạn bởi khối lượng hàng hóa của người bán chịu
- C. Lãi suất quá cao, gây khó khăn cho các doanh nghiệp nhỏ
Câu 21. Khi nào ngân hàng sẽ từ chối cấp tín dụng cho khách hàng?
- A. Khi khách hàng có tài sản bảo đảm
- B. Khi khách hàng có lịch sử tín dụng tốt
- C. Khi khách hàng không có khả năng trả nợ hoặc không có nguồn thu ổn định
Câu 22. Ngân hàng cấp tín dụng cho khách hàng để làm gì?
- A. Hỗ trợ thanh toán các khoản nợ khác
- B. Đầu tư vào các hoạt động sản xuất, kinh doanh hoặc tiêu dùng của khách hàng
- C. Tăng trưởng vốn chủ sở hữu của ngân hàng
Câu 23. Nhận định nào sau đây là là đúng?
- A. Tín dụng thương mại do ngân hàng cung cấp.
- B. Tín dụng thương mại được cấp giữa các doanh nghiệp với nhau.
- C. Tín dụng ngân hàng thường có lãi suất thấp hơn tín dụng thương mại.
Câu 24. Tín dụng thương mại có đặc điểm gì khác so với tín dụng ngân hàng?
- A. Tín dụng thương mại có thể cấp tín dụng đa chiều với phạm vi rộng.
- B. Tín dụng thương mại có thể kéo dài đến nhiều năm.
- C. Tín dụng thương mại thường ít bị ràng buộc về lãi suất.
Câu 25. So với tín dụng ngân hàng, tín dụng thương mại có lợi thế nào?
- A. Lãi suất của tín dụng thương mại là biểu lãi suất cụ thể được ấn định trước.
- B. Tín dụng thương mại có thời hạn dài hơn.
- C. Tín dụng thương mại dễ dàng tiếp cận và nhanh chóng.
… và còn 81 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 106 câu và xem đáp án.