Tin học 12 (KNTT, Khoa học máy tính) - Ôn tập giữa học kì I, năm học 2026–2027 | i-quiz.vn@stop article@stop Tin học 12 (KNTT, Khoa học máy tính) - Ôn tập giữa học kì I, năm học 2026–2027 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tin học 12 (KNTT, Khoa học máy tính) - Ôn tập giữa học kì I, năm học 2026–2027

Image Exam
2026-10-27 11:54:10
Tên đề thi: Tin học 12 (KNTT, Khoa học máy tính) - Ôn tập giữa học kì I, năm học 2026–2027
Tác giả: 19. Duy Hiếu
Số lượng câu hỏi: 124
Thời gian làm bài: 00:45:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 120
Tổng số điểm của đề thi: 124
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tin học 12 (KNTT, Khoa học máy tính) - Ôn tập giữa học kì I, năm học 2026–2027

Xem trước 25/124 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Ứng dụng nào sau đây là ví dụ về nhận dạng chữ viết tay bằng AI?

  • A. Đếm số trang giấy trong một tập vở.
  • B. Chuyển ảnh chữ viết tay thành văn bản có thể chỉnh sửa.
  • C. In một văn bản đã soạn ra giấy.
  • D. Sao chép một tệp văn bản sang thư mục khác.

Câu 2. Trợ lí ảo tiếp nhận câu lệnh được người dùng nói qua micro sử dụng ứng dụng AI nào sau đây để nhận biết lời nói?

  • A. Nhận dạng khuôn mặt.
  • B. Nhận dạng chữ viết tay.
  • C. Chẩn đoán bệnh.
  • D. Nhận dạng tiếng nói.

Câu 3. Ví dụ nào sau đây thể hiện ứng dụng nhận dạng khuôn mặt của AI?

  • A. Điện thoại đối chiếu hình ảnh khuôn mặt để xác thực người dùng.
  • B. Điện thoại tăng âm lượng khi người dùng nhấn phím.
  • C. Điện thoại hiển thị ngày giờ đã được cài đặt.
  • D. Điện thoại lưu một ảnh vào thư mục do người dùng chọn.

Câu 4. Vì sao một chương trình chỉ thực hiện lần lượt các phép tính cố định do người dùng nhập chưa đủ căn cứ để được coi là hệ thống AI?

  • A. Vì mọi chương trình AI đều phải điều khiển một robot.
  • B. Vì mọi phép tính số học đều nằm ngoài phạm vi của AI.
  • C. Vì việc thực hiện lệnh tính toán chưa thể hiện khả năng thực hiện nhiệm vụ đòi hỏi trí thông minh.
  • D. Vì hệ thống AI không được phép nhận dữ liệu từ người dùng.

Câu 5. Một phần mềm dịch tự động có thể được xem là ứng dụng AI dù không có hình dạng robot. Cách giải thích nào phù hợp nhất?

  • A. AI được xác định bởi khả năng thực hiện nhiệm vụ đòi hỏi trí thông minh, không phụ thuộc vào hình dạng robot.
  • B. Mọi phần mềm chạy trên máy tính đều là AI.
  • C. Chỉ cần có kết nối Internet thì một phần mềm được xem là AI.
  • D. AI là tên gọi chung của tất cả thiết bị không có hình dạng robot.

Câu 6. Một hệ thống phân tích ảnh chụp y khoa để phát hiện dấu hiệu bất thường, giúp bác sĩ xem xét tình trạng bệnh. Cách mô tả nào đúng nhất về ứng dụng AI trong ví dụ này?

  • A. Hệ thống điều khiển tự động mọi hoạt động của bệnh viện.
  • B. Hệ thống nhận dạng tiếng nói để ghi lời bác sĩ.
  • C. Hệ thống chỉ thực hiện việc lưu bản sao của ảnh chụp.
  • D. Hệ thống hỗ trợ chẩn đoán bằng việc phân tích thông tin trong ảnh.

Câu 7. AI trong SGK được hiểu là khả năng nào của máy tính?

  • A. Thực hiện những công việc mang tính trí tuệ của con người.
  • B. Chỉ thực hiện các phép cộng theo lệnh.
  • C. Lưu mọi tệp có trong thiết bị.
  • D. Luôn thay thế con người trong mọi công việc.

Câu 8. Khả năng học của AI thể hiện rõ nhất ở hoạt động nào?

  • A. Lặp nguyên một thao tác cố định mà không dùng dữ liệu.
  • B. Nắm bắt thông tin từ dữ liệu và điều chỉnh hành vi dựa trên thông tin đó.
  • C. Bật máy khi người dùng nhấn nút nguồn.
  • D. In đúng số bản do người dùng nhập.

Câu 9. Một hệ thống vận dụng lôgic và tri thức để đưa ra kết luận thể hiện đặc trưng nào của AI?

  • A. Khả năng lưu trữ.
  • B. Khả năng kết nối mạng.
  • C. Khả năng suy luận.
  • D. Khả năng in ấn.

Câu 10. Máy tính trên xe tự lái dùng camera, cảm biến để nhận biết xe và chướng ngại vật xung quanh. Đây là ví dụ về khả năng nào?

  • A. Chia sẻ tài nguyên.
  • B. Định tuyến dữ liệu.
  • C. Định dạng văn bản.
  • D. Nhận thức môi trường xung quanh.

Câu 11. Hệ chuyên gia MYCIN được giới thiệu để minh hoạ ứng dụng AI nào?

  • A. Hỗ trợ chẩn đoán bệnh và đưa ra khuyến nghị điều trị.
  • B. Chia sẻ máy in trong mạng LAN.
  • C. Lưu địa chỉ các thiết bị mạng.
  • D. Đổi tên tệp trong hệ điều hành.

Câu 12. Ứng dụng Google dịch thể hiện rõ khả năng nào của AI?

  • A. Chuyển đổi tín hiệu mạng.
  • B. Hiểu và xử lí ngôn ngữ tự nhiên.
  • C. Chia sẻ thư mục qua mạng.
  • D. Kết nối các cổng mạng có dây.

Câu 13. Xét các nhận định về khái niệm và đặc trưng của AI.a) AI có thể được triển khai trong phần mềm, không bắt buộc phải có hình dạng robot.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 14. Xét các nhận định về khái niệm và đặc trưng của AI.b) Khả năng học của AI có thể thể hiện ở việc điều chỉnh hành vi dựa trên thông tin từ dữ liệu.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 15. Xét các nhận định về khái niệm và đặc trưng của AI.c) Mọi thiết bị tự động thực hiện lặp lại một thao tác cố định đều được coi là hệ thống AI.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 16. Xét các nhận định về khái niệm và đặc trưng của AI.d) Khả năng hiểu ngôn ngữ của AI chỉ liên quan đến tiếng nói, không liên quan đến văn bản.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 17. Xét các ví dụ ứng dụng AI được giới thiệu trong bài học.a) Phần mềm nhận dạng chữ viết tay chỉ dùng để sao chép nguyên ảnh mà không thể chuyển thành dữ liệu văn bản.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 18. Xét các ví dụ ứng dụng AI được giới thiệu trong bài học.b) MYCIN là ví dụ về hệ chuyên gia hỗ trợ chẩn đoán và điều trị bệnh.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 19. Xét các ví dụ ứng dụng AI được giới thiệu trong bài học.c) Phần mềm dịch tự động có thể xử lí ngôn ngữ mà không cần tồn tại dưới dạng robot.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 20. Xét các ví dụ ứng dụng AI được giới thiệu trong bài học.d) Một trợ lí ảo luôn giải quyết chính xác mọi yêu cầu của mọi người dùng.

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 21. AI hỗ trợ bác sĩ chẩn đoán bệnh và hỗ trợ nghiên cứu phát triển thuốc là những thành tựu thuộc lĩnh vực nào?

  • A. Giao thông vận tải.
  • B. Tài chính, ngân hàng.
  • C. Y tế.
  • D. Giáo dục.

Câu 22. AI hỗ trợ phân tích thông tin để đánh giá rủi ro khi xét duyệt khoản vay là ứng dụng trong lĩnh vực nào?

  • A. Sản xuất công nghiệp.
  • B. Tài chính, ngân hàng.
  • C. Y tế.
  • D. Giao thông vận tải.

Câu 23. Cảnh báo nào liên quan trực tiếp đến việc một hệ thống AI thu thập lượng lớn dữ liệu cá nhân?

  • A. Nguy cơ một số vị trí việc làm bị thay thế.
  • B. Khó giải thích cách hệ thống đưa ra quyết định.
  • C. Nguy cơ mô hình bị can thiệp để cho kết quả sai.
  • D. Nguy cơ xâm phạm quyền riêng tư.

Câu 24. Khả năng thiếu minh bạch của một số ứng dụng AI được cảnh báo ở điểm nào?

  • A. Người dùng khó hiểu cách hệ thống đưa ra quyết định.
  • B. Người dùng phải chuẩn bị dữ liệu trước khi sử dụng ứng dụng.
  • C. Thiết bị cần được kết nối với nguồn điện khi hoạt động.
  • D. Phần mềm có thể được cập nhật sau khi đưa vào sử dụng.

Câu 25. Cảnh báo nào sau đây gắn với khả năng AI tự động hoá nhiều công việc?

  • A. Nguy cơ mất quyền riêng tư khi dữ liệu cá nhân bị khai thác.
  • B. Khó kiểm tra trách nhiệm giải trình của hệ thống.
  • C. Một số công việc có thể bị thay thế, tạo áp lực thất nghiệp.
  • D. Nguy cơ hệ thống bị tấn công để đưa ra quyết định sai.

… và còn 99 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 124 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó