Nội dung đề thi: Vật lí 10 - Đề ôn tập giữa kì I (năm học 2026–2027)
Xem trước 25/53 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Vật lí là môn "khoa học tự nhiên" có đối tượng nghiên cứu tập trung vào
- A. các dạng vận động của vật chất (chất, trường), năng lượng.
- B. các chất và sự biến đổi của chúng.
- C. Các vật sống.
- D. Cấu tạo của Trái Đất và bầu khí quyển bao quanh nó.
Câu 2. Các lĩnh vực vật lý mà em đã được học ở cấp trung học cơ sở là
- A. Cơ học, quang học, nhiệt học, nhiệt động lực học
- B. Cơ học, điện học, nhiệt học, nhiệt động lực học
- C. Cơ học, điện học, quang học, nhiệt động lực học
- D. Cơ học, điện học, quang học, nhiệt học, nhiệt động lực học
Câu 3. Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm đúng?
- A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
- B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đoán, kết luận.
- C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đoán, thí nghiệm, kết luận.
- D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
Câu 4. Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật Lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
- A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
- B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
- C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
- D. Nghiên cứu về thuyết tương đối.
Câu 5. Có mấy phương pháp nghiên cứu vật lí?
Câu 6. Để đảm bảo an toàn trong phòng thực hành cần thực hiện nguyên tắc nào dưới đây?
- A. Làm thí nghiệm theo sự hướng dẫn của bạn bè trong lớp.
- B. Có thể nhận biết hóa chất bằng cách ngửi hóa chất.
- C. Mang đồ ăn vào phòng thực hành.
- D. Đọc kĩ nội quy và thực hiện theo nội quy phòng thực hành.
Câu 7. Sử dụng ampe kế để đo dòng điện vượt qua giới hạn đo thì có thể gây ra nguy cơ gì?
- A. Có thể khiến ampe kế bị hư hỏng.
- B. Ampe kế tự cân bằng không hỏng.
- C. Ampe kế hoạt động bình thường.
- D. Ampe không bị gì hư hỏng gì.
Câu 8. Để xác định tốc độ trung bình của một người đi xe đạp chuyển động trên đoạn đường từ A đến B, ta cần dùng dụng cụ đo là
- A. chỉ cần đồng hồ
- B. chỉ cần thước
- C. Đồng hồ và thước mét
- D. Tốc kế
Câu 9. Đo đại lượng nào sau đây ta dùng phép đo trực tiếp?
- A. quãng đường đi được.
- B. tốc độ trung bình.
- C. gia tốc của vật chuyển động.
- D. diện tích của khu vườn.
Câu 10. Sai số của phép đo bao gồm
- A. sai số ngẫu nhiên và sai số đơn vị.
- B. sai số ngẫu nhiên và sai số hệ thống.
- C. sai số hệ thống và sai số đơn vị.
- D. sai số đơn vị và sai số dụng cụ.
Câu 11. Đâu là một phép đo gián tiếp?
- A. Phép đo chiều dài của một cái hình chữ nhật.
- B. Phép đo chiều rộng của một cái hình chữ nhật.
- C. Phép đo chiều cao của một cái hộp hình chữ nhật.
- D. Phép đo thể tích của một cái hộp hình chữ nhật.
Câu 12. Kết quả nghiên cứu: " Vật nặng rơi nhanh hơn vật nhẹ, vật càng nặng rơi càng nhanh là dựa theo phương pháp nào?
- A. Phương pháp mô hình.
- B. Phương pháp thực nghiệm.
- C. Phương pháp suy luận chủ quan.
- D. Phương pháp quan sát.
Câu 13. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
- A. chuyển động tròn.
- B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
- C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 1 lần.
- D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần.
Câu 14. Nhận định nào sau đây sai về độ dịch chuyển?
- A. Độ dịch chuyển là một đại lượng vecto, cho biết độ dài và hướng của sự thay đổi vị trí của vật.
- B. Khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được là bằng nhau.
- C. Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được không bằng nhau.
- D. Khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều thì độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được là bằng nhau.
Câu 15. Nhận định nào sau đây đúng khi nói về quãng đường và độ dịch chuyển?
- A. Quãng đường đi được của vật là khoảng cách từ điểm đầu đến điểm cuối.
- B. Độ dịch chuyển và quãng đường vật đi được luôn luôn bằng nhau.
- C. Độ dịch chuyển thì luôn bé hơn quãng đường vật đi được.
- D. Độ dịch chuyển của vật là khoảng cách từ điểm đầu đến điểm cuối.
Câu 16. Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch chuyển?
- A. Có phương và chiều xác định.
- B. Có đơn vị đo là mét.
- C. Không thể có độ lớn bằng 0.
- D. Có thể có độ lớn bằng 0.
Câu 17. Chọn đáp án đúng
- A. Vận tốc trung bình là một đại lượng có hướng.
- B. Vận tốc trung bình là một đại lượng vô hướng.
- C. Tốc độ trung bình là một đại lượng có hướng.
- D. Tốc độ tức thời là một đại lượng có hướng.
Câu 18. Đâu không phải là đặc điểm của vecto vận tốc ? Vecto vận tốc có
- A. Gốc nằm trên vật chuyển động.
- B. Hướng là hướng của độ dịch chuyển.
- C. Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của vận tốc.
- D. Độ lớn tỉ lệ với độ lớn của tốc độ.
Câu 19. Hình vẽ bên mô tả độ dịch chuyển của 3 vật, nhận định đúng là
- A. Vật 1 đi 200 m theo hướng Nam.
- B. Vật 2 đi 200 m theo hướng 45° Đông – Bắc.
- C. Vật 3 đi 30 m theo hướng Đông.
- D. Vật 4 đi 100 m theo hướng Đông.
Câu 20. Sai số trong vật lý không bao gồm sai số nào?
- A. sai số tuyệt đối.
- B. sai số ngẫu nhiên.
- C. sai số tương đối.
- D. sai số tỉ đối.
Câu 21. Phép đo một đại lượng vật lý là
- A. Phép so sánh nó với một đại lượng được quy ước làm đơn vị.
- B. Phép tính toán dựa trên các quy chuẩn của phép đo thông qua các công thức.
- C. Phép so sánh trực tiếp nhờ dụng cụ đo
- D. Phép phân tích các đại lượng vật lý thông qua đó dùng các thiết bị nhằm so sánh với nó.
Câu 22. Sai số tỉ đối là tỉ số giữa
- A. Sai số tương đối và sai số tuyệt đối;
- B. Sai số hệ thống và sai số ngẫu nhiên.
- C. Sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
- D. Sai số tương đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
Câu 23. Sai số tỉ đối được tính bởi công thức
- A. \( \overline{\Delta A}=\dfrac{\Delta A_1+\Delta A_2+\Delta A_3+...+\Delta A_n}{n} \)
- B. \( A=\overline{A}\pm\Delta A \).
- C. \( A=\overline{A}\pm\overline{\Delta A} \).
- D. \( \delta A=\dfrac{\Delta A}{\overline{A}}.100\% \)
Câu 24. Sai số tuyệt đối của phép đo các đại lượng vật lí là
- A. Sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ
- B. Tổng sai số ngẫu nhiên và sai số dụng cụ
- C. Sai số hệ thống
- D. Sai số tuyệt đối trung bình
Câu 25. Cách viết kết quả nào là cách viết kết quả đo 1 đại lượng vật lí
- A. \( A=\overline{A}\pm\Delta A \).
- B. \( A=\overline{A}+\Delta A \)
- C. \( A=\overline{A}-\Delta A \)
- D. \( A=A\pm\Delta A \).
… và còn 28 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 53 câu và xem đáp án.