Tin học - Mạng máy tính, chia sẻ tài nguyên và văn hóa ứng xử trên mạng | i-quiz.vn@stop article@stop Tin học - Mạng máy tính, chia sẻ tài nguyên và văn hóa ứng xử trên mạng | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tin học - Mạng máy tính, chia sẻ tài nguyên và văn hóa ứng xử trên mạng

Image Exam
2026-10-27 11:09:30
Tên đề thi: Tin học - Mạng máy tính, chia sẻ tài nguyên và văn hóa ứng xử trên mạng
Tác giả: Hương (hấp)
Số lượng câu hỏi: 50
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 50
Số lượt thi: 3
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Hương (hấp)
15
2026-10-27 11:20:09
User avatar
Hello Viet Nam
1
2026-10-27 11:24:53
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tin học - Mạng máy tính, chia sẻ tài nguyên và văn hóa ứng xử trên mạng

Xem trước 25/50 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Giao thức mạng (Network Protocol) được định nghĩa là gì?

  • A. Là phần cứng vật lý dùng để cắm cáp mạng giữa các máy tính với nhau.
  • B. Là tập hợp các quy định về cách thức giao tiếp để truyền dữ liệu giữa các đối tượng tham gia mạng.
  • C. Là tên miền định danh của các trang web thương mại điện tử trên mạng Internet.
  • D. Là tốc độ truyền tải tối đa tính bằng Mbps của đường truyền cáp quang.

Câu 2. Trong mạng cục bộ tuân theo giao thức Ethernet, mỗi thiết bị tham gia mạng đều được gán một địa chỉ vật lý duy nhất đi theo phần cứng được gọi là gì?

  • A. Địa chỉ IP phiên bản 4 (IPv4).
  • B. Địa chỉ tên miền (Domain Name).
  • C. Địa chỉ MAC (Media Access Control).
  • D. Địa chỉ Cổng ứng dụng (Port).

Câu 3. Hai giao thức đóng vai trò cốt lõi và quan trọng nhất đảm bảo sự vận hành của mạng Internet toàn cầu là gì?

  • A. Giao thức HTTP và HTTPS.
  • B. Giao thức TCP và IP.
  • C. Giao thức FTP và SMTP.
  • D. Giao thức POP3 và IMAP.

Câu 4. Phát biểu nào sau đây mô tả chính xác chức năng của giao thức IP (Internet Protocol)?

  • A. Quy định cách biểu diễn và mã hóa nội dung các trang web siêu văn bản trên trình duyệt.
  • B. Quy định cách đánh địa chỉ cho các thiết bị và thực hiện định tuyến, dẫn đường cho các gói dữ liệu từ mạng này sang mạng khác.
  • C. Quản lý việc truyền tải thư điện tử từ máy chủ gửi đến máy chủ nhận trên hệ thống mạng.
  • D. Chia nhỏ dữ liệu thành các gói tin và kiểm tra lỗi truyền dẫn riêng cho từng ứng dụng phần mềm.

Câu 5. Địa chỉ IPv4 tiêu chuẩn hiện nay bao gồm tổng cộng mấy byte dữ liệu, giá trị mỗi byte được phân tách nhau bởi dấu chấm?

  • A. 2 byte.
  • B. 4 byte.
  • C. 6 byte.
  • D. 8 byte.

Câu 6. Giao thức TCP (Transmission Control Protocol) đảm nhiệm nhiệm vụ quan trọng nào trong quá trình truyền dữ liệu mạng?

  • A. Thiết lập liên kết, cắt dữ liệu thành các gói nhỏ ở nơi gửi, đánh số thứ tự và ráp lại đúng trật tự ở nơi nhận, kiểm soát lỗi.
  • B. Chuyển đổi tên miền dạng chữ cái thân thiện thành địa chỉ IP dạng số để máy tính dễ xử lý.
  • C. Cung cấp tín hiệu điện áp cao trực tiếp lên đường dây cáp điện thoại analog để gọi thoại.
  • D. Quản lý quyền truy cập tệp tin chia sẻ công khai trên ổ đĩa cứng của hệ điều hành Windows.

Câu 7. Cho địa chỉ IP dưới dạng nhị phân: 11000000 10101000 00000001 00000011. Hãy chuyển đổi địa chỉ này sang dạng biểu diễn thập phân tương ứng.

  • A. 192.168.1.3
  • B. 10.0.255.1
  • C. 172.16.10.5
  • D. 203.162.41.2

Câu 8. Khi một quản trị viên mạng sử dụng lệnh ping google.com trong cửa sổ dòng lệnh (Command Prompt) của hệ điều hành Windows, hệ điều hành đang sử dụng giao thức nào để kiểm tra trạng thái kết nối?

  • A. Giao thức truyền tải tệp tin FTP.
  • B. Giao thức điều khiển và thông báo lỗi ICMP.
  • C. Giao thức phân giải tên miền DNS.
  • D. Giao thức bảo mật mã hóa SSL/TLS.

Câu 9. Tại sao việc chia dữ liệu thành nhiều gói tin nhỏ và truyền đi theo giao thức TCP/IP lại giúp tối ưu hóa hiệu suất của toàn bộ hệ thống mạng?

  • A. Vì nó làm tăng kích thước vật lý của tệp tin lên gấp nhiều lần để chiếm chỗ đường truyền.
  • B. Vì nó cho phép các luồng dữ liệu từ nhiều người dùng khác nhau được truyền xen kẽ trên cùng một đường truyền vật lý mà không bị nghẽn mạch.
  • C. Vì nó bắt buộc máy tính nhận phải xử lý toàn bộ dữ liệu cùng một lúc trong một phần nghìn giây.
  • D. Vì nó loại bỏ hoàn toàn sự cần thiết phải sử dụng địa chỉ IP trong mạng Internet.

Câu 10. Xét các nhận định sau về hệ thống tên miền DNS: (1) Giúp chuyển đổi địa chỉ IP dạng số phức tạp thành tên miền dạng chữ dễ nhớ; (2) Được tổ chức theo mô hình phân cấp từ gốc đến các cấp độ tiếp theo; (3) Tại Việt Nam, việc quản lý tên miền quốc gia .vn do VNNIC phụ trách. Có bao nhiêu nhận định đúng?

  • A. 1 nhận định.
  • B. 2 nhận định.
  • C. 3 nhận định.
  • D. Không có nhận định nào đúng.

Câu 11. Để các máy tính chạy hệ điều hành Windows trong mạng cục bộ có thể nhìn thấy nhau và chia sẻ tài nguyên, tuỳ chọn nào trong phần thiết lập chia sẻ nâng cao (Advanced Sharing Settings) cần phải được bật ở trạng thái "On"?

  • A. Password protected sharing.
  • B. Network discovery và File and printer sharing.
  • C. Public folder sharing.
  • D. Windows Defender Firewall.

Câu 12. Khi chia sẻ một thư mục trong hệ điều hành Windows cho tất cả mọi người dùng trong mạng LAN, đối tượng mặc định thường được chọn để thêm vào danh sách phân quyền là gì?

  • A. Administrator.
  • B. Everyone.
  • C. LocalSystem.
  • D. GuestUser.

Câu 13. Mức phân quyền truy cập nào khi được thiết lập cho phép người dùng từ máy tính khác trong mạng LAN có thể xem, mở, chỉnh sửa và lưu lại thay đổi ngay trên tệp tin được chia sẻ?

  • A. Quyền chỉ đọc (Read).
  • B. Quyền đọc và ghi (Read/Write).
  • C. Quyền từ chối hoàn toàn (Deny).
  • D. Quyền chỉ in ấn (Print Only).

Câu 14. Trong quá trình thiết lập môi trường chia sẻ tài nguyên trên Windows, vì sao người ta thường phải thực hiện thao tác tạm thời tắt tường lửa (Firewall) hoặc cấu hình cho phép ngoại lệ?

  • A. Để làm cho máy tính chạy nhanh hơn và tăng dung lượng bộ nhớ RAM trống.
  • B. Để ngăn chặn hoàn toàn không cho bất kỳ máy tính nào khác kết nối vào mạng LAN nữa.
  • C. Để tránh việc tường lửa mặc định hiểu nhầm các gói tin chia sẻ tài nguyên nội bộ là mối đe dọa và chặn quyền truy cập.
  • D. Để tự động cài đặt thêm các trình điều khiển phần cứng máy in mới.

Câu 15. Trình tự các bước cơ bản để chia sẻ một máy in kết nối cục bộ thành máy in mạng trong hệ điều hành Windows là gì?

  • A. Mở Control Panel -> Chọn thiết bị máy in -> Vào Printer properties -> Chọn thẻ Sharing và bật chế độ chia sẻ.
  • B. Nháy đúp chuột vào biểu tượng thùng rác -> Chọn Empty -> Khởi động lại máy tính.
  • C. Mở trình duyệt web -> Gõ địa chỉ trang web của hãng sản xuất máy in để tải tệp tin nhạc.
  • D. Rút cáp nguồn điện của máy in ra rồi cắm lại vào cổng USB của máy tính khác.

Câu 16. Một học sinh thực hiện chia sẻ thư mục "TÀI_LIỆU" trên máy tính của mình cho các bạn khác trong phòng thực hành. Để đảm bảo an toàn, không bị người dùng khác vô tình xóa hoặc làm hỏng dữ liệu gốc, học sinh này nên chọn mức phân quyền nào là hợp lý nhất?

  • A. Thiết lập quyền Full Control cho mọi đối tượng.
  • B. Thiết lập quyền Read (Chỉ đọc) cho đối tượng Everyone.
  • C. Xóa bỏ hoàn toàn tên tài khoản của chính mình khỏi danh sách chủ sở hữu.
  • D. Bật tính năng mã hóa toàn bộ ổ đĩa cứng bằng mật khẩu số.

Câu 17. Khi máy tính bảng hoặc máy tính xách tay của một người dùng trong mạng LAN muốn kết nối tới một máy in đã được chia sẻ trên máy tính MAY_1, nhưng tên máy in không tự động hiển thị trong danh sách tìm kiếm, người dùng nên thực hiện thao tác nào tiếp theo?

  • A. Đập nhẹ vào thân máy in để khởi động lại cảm biến quang học.
  • B. Nháy chọn mục "The printer that I want isn’t listed", sau đó dùng nút "Browse" để duyệt tìm máy tính MAY_1 trong mạng.
  • C. Cài đặt lại từ đầu hệ điều hành Windows cho máy tính cá nhân.
  • D. Mua một chiếc máy in mới hoàn toàn để thay thế.

Câu 18. Xét các thao tác khi chia sẻ tài nguyên mạng trên Windows: (1) Bật Network discovery; (2) Chia sẻ toàn bộ ổ đĩa hệ điều hành C với quyền Read/Write cho Everyone; (3) Thiết lập quyền Read cho thư mục học tập chung; (4) Tắt chia sẻ bằng cách bỏ chọn "Share this folder" trong Advanced Sharing. Thao tác nào tiềm ẩn nguy cơ mất an toàn thông tin cao nhất và không nên thực hiện?

  • A. Thao tác (1).
  • B. Thao tác (2).
  • C. Thao tác (3).
  • D. Thao tác (4).

Câu 19. Tại sao trong môi trường phòng máy thực hành tại trường học, các máy tính thường được cấu hình kết nối mạng dây cáp UTP qua Switch thay vì sử dụng toàn bộ sóng Wi-Fi không dây?

  • A. Vì cáp mạng có tính bảo mật cao hơn, đường truyền ổn định, tốc độ cao và ít bị nhiễu sóng hơn so với môi trường không dây đông đúc.
  • B. Vì máy tính để bàn không bao giờ có thể cắm được card mạng không dây.
  • C. Vì kết nối dây cáp làm cho phòng máy trông hiện đại và nhiều màu sắc hơn.
  • D. Vì cáp mạng có giá thành đắt hơn sóng Wi-Fi rất nhiều lần.

Câu 20. Nếu một người dùng thực hiện chia sẻ một thư mục cá nhân chứa thông tin tài khoản ngân hàng và mật khẩu lên mạng LAN nội bộ với quyền truy cập "Read/Write" cho "Everyone", hậu quả bảo mật lớn nhất có thể xảy ra là gì?

  • A. Tệp tin sẽ tự động biến mất sau 24 giờ hoạt động.
  • B. Bất kỳ ai trong cùng mạng LAN cũng có thể truy cập, xem trộm, sửa đổi hoặc xóa mất các thông tin nhạy cảm đó.
  • C. Máy tính sẽ tự động phát ra âm thanh cảnh báo lớn qua loa ngoài.
  • D. Tốc độ kết nối Internet của toàn bộ trường học sẽ bị đóng băng hoàn toàn.

Câu 21. Trong hệ điều hành Windows, thư mục nào được hệ thống thiết lập sẵn để lưu trữ dữ liệu công cộng cho phép mọi người dùng truy cập?

  • A. Thư mục hệ thống Windows.
  • B. Thư mục lưu trữ chung Public.
  • C. Thư mục bảo mật System32.
  • D. Thư mục điều khiển Control.

Câu 22. Mức phân quyền truy cập nào cho phép người dùng từ máy tính khác trong mạng LAN có thể xem, sao chép nhưng không được phép sửa đổi tệp tin?

  • A. Quyền kiểm soát toàn bộ Full Control.
  • B. Quyền chỉ đọc dữ liệu Read.
  • C. Quyền ghi đè chỉnh sửa Write.
  • D. Quyền thực thi chương trình Execute.

Câu 23. Khái niệm "Không gian mạng" (hay thế giới ảo) được hiểu chính xác nhất là môi trường hình thành nhờ sự kết nối của yếu tố nào?

  • A. Hệ thống các mạng máy tính toàn cầu.
  • B. Mạng lưới truyền hình cápanalog truyền thống.
  • C. Hệ thống định vị vệ tinh thiên văn học.
  • D. Mạng lưới viễn thông cố định mặt đất.

Câu 24. Hành vi cố ý sử dụng phương tiện điện tử để quấy rối, đe dọa, lăng mạ hoặc làm nhục người khác được gọi chung bằng thuật ngữ gì?

  • A. Hành vi đạo văn trực tuyến.
  • B. Hành vi bắt nạt qua mạng Cyberbullying.
  • C. Hành vi phát tán thư rác Spam.
  • D. Hành vi chiếm đoạt quyền quản trị.

Câu 25. Yếu tố nào sau đây không nằm trong các chuẩn mực ứng xử nhân văn khi tham gia giao tiếp trong không gian mạng?

  • A. Thái độ tôn trọng quyền riêng tư.
  • B. Sự lịch sự trong việc dùng ngôn từ.
  • C. Tinh thần thấu hiểu và sẻ chia.
  • D. Khuynh hướng công kích cá nhân cực đoan.

… và còn 25 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 50 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó