Nội dung đề thi: Địa lí 11 - Ôn tập giữa học kì I (Kết nối tri thức)
Xem trước 25/38 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Tiêu chí nào thường được dùng để so sánh trình độ phát triển kinh tế giữa các quốc gia?
- A. GDP bình quân đầu người
- B. Diện tích lãnh thổ
- C. Số lượng đảo
- D. Độ dài đường bờ biển
Câu 2. Đặc điểm nào thường gặp ở nhóm nước phát triển?
- A. Tất cả đều có dân số rất đông
- B. Trình độ khoa học – công nghệ nhìn chung cao
- C. Nông nghiệp luôn chiếm tỉ trọng lớn nhất GDP
- D. Tất cả đều có diện tích rộng
Câu 3. Cơ cấu kinh tế của các nước phát triển thường có đặc điểm nào?
- A. Dịch vụ thường chiếm tỉ trọng lớn
- B. Nông nghiệp gần như chiếm toàn bộ GDP
- C. Không có ngành công nghiệp
- D. Chỉ dựa vào khai thác tài nguyên
Câu 4. Chỉ tiêu xã hội nào phản ánh chất lượng cuộc sống?
- A. Diện tích lãnh thổ
- B. Tuổi thọ trung bình
- C. Số đường biên giới
- D. Độ dài sông ngòi
Câu 5. Cách phù hợp nhất để đánh giá trình độ phát triển của một quốc gia là
- A. chỉ xem diện tích
- B. chỉ căn cứ dân số
- C. kết hợp nhiều chỉ tiêu kinh tế và xã hội
- D. chỉ xem vị trí địa lí
Câu 6. Công thức tính tỉ trọng của một thành phần trong tổng thể là
- A. Tổng giá trị / thành phần × 100
- B. Thành phần / tổng giá trị × 100
- C. Thành phần − tổng giá trị
- D. Thành phần × tổng giá trị
Câu 7. Biểu hiện nào thể hiện toàn cầu hóa kinh tế?
- A. Thương mại quốc tế phát triển
- B. Các nước chấm dứt trao đổi hàng hóa
- C. Đầu tư nước ngoài biến mất
- D. Các nền kinh tế hoàn toàn tách biệt
Câu 8. Nội dung nào là biểu hiện của toàn cầu hóa kinh tế?
- A. Vai trò công ty xuyên quốc gia ngày càng lớn
- B. Các nước chỉ sản xuất để tự dùng
- C. Không có thị trường tài chính quốc tế
- D. Các nước ngừng hợp tác
Câu 9. Một tác động tích cực của toàn cầu hóa là
- A. xóa bỏ mọi bất bình đẳng
- B. mở rộng thị trường và tạo cơ hội tiếp nhận công nghệ
- C. loại bỏ mọi cạnh tranh
- D. làm các quốc gia không còn liên hệ
Câu 10. Một thách thức có thể nảy sinh từ toàn cầu hóa là
- A. không còn phụ thuộc kinh tế
- B. không có trao đổi hàng hóa
- C. sức ép cạnh tranh gia tăng
- D. thương mại quốc tế biến mất
Câu 11. Khu vực hóa kinh tế chủ yếu là quá trình
- A. liên kết kinh tế giữa các nước trong một khu vực
- B. đóng cửa hoàn toàn nền kinh tế
- C. chỉ phát triển nông nghiệp
- D. chấm dứt trao đổi trong khu vực
Câu 12. Ý nghĩa của khu vực hóa kinh tế là
- A. không cần hợp tác
- B. thu hẹp mọi thị trường
- C. tăng cường hợp tác và mở rộng thị trường
- D. xóa bỏ mọi khác biệt giữa các nước
Câu 13. Điểm khác biệt cơ bản giữa toàn cầu hóa và khu vực hóa là
- A. toàn cầu hóa chỉ ở châu Á
- B. khu vực hóa không liên quan kinh tế
- C. toàn cầu hóa chỉ liên quan nông nghiệp
- D. phạm vi liên kết của toàn cầu hóa rộng hơn
Câu 14. Xuất khẩu 240 tỉ USD, nhập khẩu 200 tỉ USD. Cán cân xuất nhập khẩu là
- A. nhập siêu 40 tỉ USD
- B. xuất siêu 40 tỉ USD
- C. xuất siêu 440 tỉ USD
- D. cân bằng
Câu 15. Xuất khẩu 150 tỉ USD, nhập khẩu 175 tỉ USD. Quốc gia đó
- A. xuất siêu 25 tỉ USD
- B. xuất siêu 325 tỉ USD
- C. nhập siêu 25 tỉ USD
- D. cân bằng
Câu 16. UN là tên viết tắt của tổ chức nào?
- A. WTO
- B. Liên hợp quốc
- C. IMF
- D. APEC
Câu 17. WTO là tên viết tắt của
- A. Tổ chức Thương mại Thế giới
- B. Liên hợp quốc
- C. Quỹ Tiền tệ Quốc tế
- D. Tổ chức Y tế Thế giới
Câu 18. IMF là tên viết tắt của
- A. APEC
- B. WTO
- C. Quỹ Tiền tệ Quốc tế
- D. Liên hợp quốc
Câu 19. APEC là diễn đàn hợp tác kinh tế của khu vực
- A. châu Âu
- B. châu Phi
- C. Nam Á
- D. châu Á – Thái Bình Dương
Câu 20. Mục tiêu quan trọng của Liên hợp quốc là
- A. duy trì hòa bình và an ninh quốc tế
- B. chỉ thúc đẩy xuất khẩu nông sản
- C. quản lí mọi doanh nghiệp tư nhân
- D. thay thế chính phủ các nước
Câu 21. Tổ chức nào thúc đẩy hợp tác tiền tệ quốc tế và ổn định tài chính?
- A. APEC
- B. IMF
- C. WTO
- D. UN
Câu 22. Biện pháp góp phần bảo đảm an ninh lương thực là
- A. làm giảm sản lượng
- B. phá bỏ đất canh tác
- C. phát triển sản xuất và giảm thất thoát lương thực
- D. hạn chế mọi hoạt động nông nghiệp
Câu 23. Biện pháp tăng cường an ninh năng lượng là
- A. lãng phí điện
- B. phụ thuộc duy nhất một nguồn
- C. ngừng bảo trì hệ thống
- D. tiết kiệm năng lượng và phát triển nguồn tái tạo
Câu 24. Biện pháp bảo vệ an ninh nguồn nước là
- A. xả nước thải chưa xử lí
- B. sử dụng nước tiết kiệm và xử lí nước thải
- C. khai thác nước ngầm không kiểm soát
- D. phá rừng đầu nguồn
Câu 25. Hành động góp phần bảo đảm an ninh mạng là
- A. chia sẻ mật khẩu công khai
- B. mở tệp không rõ nguồn gốc
- C. bảo vệ dữ liệu và dùng biện pháp bảo mật
- D. tắt mọi biện pháp bảo vệ
… và còn 13 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 38 câu và xem đáp án.