Sinh học - Ôn tập giữa kì 1 (năm học 2026 – 2027) | i-quiz.vn@stop article@stop Sinh học - Ôn tập giữa kì 1 (năm học 2026 – 2027) | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Sinh học - Ôn tập giữa kì 1 (năm học 2026 – 2027)

Image Exam
2026-10-26 23:01:03
Tên đề thi: Sinh học - Ôn tập giữa kì 1 (năm học 2026 – 2027)
Tác giả: nguyễn thi mu
Số lượng câu hỏi: 64
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 10
Tổng số điểm của đề thi: 64
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Nhu Y Bui
39
2026-10-26 23:20:17
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Sinh học - Ôn tập giữa kì 1 (năm học 2026 – 2027)

Xem trước 25/64 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Dựa vào kiểu trao đổi chất, người ta chia sinh vật ra làm 2 nhóm. Đó là:

  • A. Nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng
  • B. Nhóm sinh vật tự dưỡng và nhóm sinh vật dị dưỡng
  • C. Nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hoại dưỡng
  • D. Nhóm sinh vật dị dưỡng và nhóm sinh vật hóa dưỡng.

Câu 2. Phát biểu nào sau đây là vai trò của trao đổi chất và năng lượng ở sinh vật?

  • A. Cung cấp nguyên liệu cho quá trình biến đổi các chất trong cơ thể sinh vật.
  • B. Chỉ cung cấp năng lượng cho quá trình biến đổi các chất trong cơ thể sinh vật.
  • C. Chỉ giúp cơ thể thải các chất không cần thiết cho cơ thể ra môi trường ngoài.
  • D. Cung cấp các chất thải bã cho cơ thể.

Câu 3. Trong các dấu hiệu bên dưới, những dấu hiệu nào đặc trưng cho quá trình trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng?1. Tiếp nhận các chất từ môi trường và vận chuyển các chất2. Tổng hợp năng lượng3. Biến đổi các chất kèm theo chuyển hoá năng lượng.4. Huy động năng lượng5. Thải các chất vào môi trường6. Điều hòa

  • A. 1,3,5,6
  • B. 2,4,5,6
  • C. 3,4,5,6
  • D. 1,2,4,5

Câu 4. Quá trình tiếp nhận các chất từ môi trường của thực vật diễn ra như thế nào?

  • A. Thực vật hấp thụ nước, ion khoáng và CO₂, đồng thời thu nhận năng lượng ánh sáng để tổng hợp chất hữu cơ.
  • B. Thực vật lấy chất dinh dưỡng từ hệ tiêu hóa và lấy O₂ từ hệ hô hấp.
  • C. Thực vật tiêu thụ chất khoáng, nước, năng lượng ánh sáng, O₂ để tổng hợp các chất vô cơ cần thiết cho cơ thể.
  • D. Thực vật tiêu thụ chất hữu cơ và CO₂ để tổng hợp các chất hữu cơ cần thiết cho cơ thể.

Câu 5. Thứ tự các giai đoạn của quá trình chuyển hóa năng lượng trong sinh giới là:

  • A. Tổng hợp → Phân giải → Huy động năng lượng.
  • B. Tổng hợp → Huy động năng lượng → Phân giải.
  • C. Phân giải → Tổng hợp → Huy động năng lượng.
  • D. Huy động năng lượng → Phân giải → Tổng hợp.

Câu 6. Nguyên tố mà khi thiếu, cây không thể hoàn thành chu trình sống và không thể được thay thế bởi nguyên tố khác được gọi là gì?

  • A. Nguyên tố vi lượng.
  • B. Nguyên tố đa lượng
  • C. Nguyên tố phát sinh hữu cơ.
  • D. Nguyên tố dinh dưỡng thiết yếu.

Câu 7. Động lực vận chuyển các chất trong mạch rây là gì?

  • A. Là sự chênh lệch áp suất thẩm thấu giữa cơ quan nguồn (lá) và các cơ quan chứa.
  • B. Lực đẩy của áp suất rễ.
  • C. Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch gỗ.
  • D. Lực kéo do thoát hơi nước ở lá.

Câu 8. Cây trồng hấp thụ nitrogen trong đất dưới dạng nào?

  • A. \( NO_3^- \) và \( NH_4^+ \)
  • B. \( N_2 \) và \( NH_4^+ \).
  • C. \( NO_2 \) và \( NH_4^+ \).
  • D. \( NO_2 \) và \( NO_3^- \).

Câu 9. Trong chu trình sinh địa hóa, quá trình nào sau đây đóng vai trò chuyển hóa nitrogen phân tử (\( N_2 \)) từ khí quyển thành các hợp chất cung cấp cho đất với sản lượng tự nhiên lớn nhất?

  • A. Quá trình quang hóa và phóng điện trong khí quyển (sấm sét).
  • B. Quá trình cố định nitrogen sinh học do vi sinh vật thực hiện.
  • C. Quá trình khoáng hóa (phân giải xác hữu cơ) của vi sinh vật đất.
  • D. Nước mưa hòa tan các oxide của nitrogen (\( NO_x \)) từ không khí.

Câu 10. Nếu nguyên tố khoáng (A) từ môi trường đất có nồng độ cao được hấp thụ vào trong rễ nơi có nồng độ thấp hơn ngoài môi trường đất. Nguyên tố khoáng A được hấp thụ theo cơ chế nào?

  • A. Thụ động.
  • B. Chủ động, cần năng lượng.
  • C. Chủ động, không cần năng lượng.
  • D. Biến dạng màng.

Câu 11. Nguyên tố khoáng nào sau đây vừa là thành phần cấu tạo của diệp lục, vừa tham gia hoạt hóa enzyme (khi thiếu nó, lá cây sẽ bị vàng do mất diệp lục)?

  • A. Nitrogen.
  • B. Magnesium.
  • C. Chlorine.
  • D. Iron.

Câu 12. Ion khoáng từ môi trường đất có thể được hấp thụ vào rễ cây theo cơ chế nào sau đây?

  • A. Thụ động, không cần năng lượng.
  • B. Thụ động, cần năng lượng.
  • C. Chủ động, không cần năng lượng.
  • D. Biến dạng màng.

Câu 13. Nguồn nitrogen khí quyển được chuyển hoá thành \( NH_4^+ \) là nhờ nhóm vi sinh vật nào?

  • A. Vi khuẩn cố định nitrogen.
  • B. Vi khuẩn nitrate hoá.
  • C. Vi khuẩn kí sinh.
  • D. Vi khuẩn phản nitrate hóa.

Câu 14. Ảnh sau đây nói về thí nghiệm nào?

  • A. Vận chuyển các chất trong thân.
  • B. Sự thoát hơi nước ở lá.
  • C. Sự hấp thu nước.
  • D. Thực hành tưới nước chăm sóc cây.

Câu 15. Trong thí nghiệm sự tạo thành tinh bột trong quang hợp, vì sao phải dùng băng giấy đen để che phủ một phần của lá cây trên cả hai mặt?

  • A. Để hạn chế sự thoát hơi nước ở lá.
  • B. Để phần bị che phủ không tiếp xúc với ánh sáng.
  • C. Để xác định mẫu lá khảo sát thí nghiệm.
  • D. Giúp lá cây không bám bụi.

Câu 16. Trong mô thực vật \( NH_4^+ \) được đồng hoá để tạo thành các amino acid và các amide (theo con đường amin hoá các keto acid và chuyển vị amin). Ghép nối nào sau đây đúng giữa cột con đường đồng hóa và phản ứng minh họa?Con đường đồng hoá | Phản ứng minh hoạ[1] Keto acid + \( NH_4^+ \) → Amino acid | [A] Glutamic acid + Pyruvic acid → a-ketoglutaric acid + alanine[2] Amino acid + Keto acid → Keto acid + amino acid | [B] α-ketoglutaric acid + \( NH_4^+ \) → Glutamic acid[3] Amino acid + \( NH_4^+ \) → Amide | [C] Glutamine + a-ketoglutaric acid → 2 Glutamic acid[4] Amide + Keto acid → Amino aci...

  • A. [1] – B ; [2] –A; [3] – D; [4] – C.
  • B. [1] – A ; [2] –B; [3] – C; [4] – D.
  • C. [1] – D ; [2] –B; [3] – C; [4] – A.
  • D. [1] – C ; [2] –B; [3] – D; [4] – A.

Câu 17. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng để đảm bảo trạng thái cân bằng nước cho cây?I. Tưới tiêu hợp lí, cung cấp vừa đủ lượng nước cần thiết.II. Lượng nước cần thay đổi theo loài, theo từng giai đoạn phát triển và đúng phương pháp.III. Chọn lọc, lai tạo các giống cây trồng có khả năng chống chịu hạn, mặn, ngập úng khi trồng ở vùng có điều kiện bất lợi.IV. Mùa nắng tưới ngày 3-4 lần, mùa mưa tưới 1-2 lần.

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 18. Khi rễ cây bị ngập úng trong thời gian dài, cây trồng có biểu hiện héo. Có bao nhiêu giải thích sau đây đúng?I. Do khi đất bị ngập úng làm giảm lượng \( O_2 \) cung cấp cho hô hấp của rễ.II. Nếu bị ngập úng lâu thì lông hút ở rễ bị chết, rễ bị thối, cây không hút nước được.III. Đất bị ngập úng lâu, nước quá nhiều, rễ cây không thể hấp thụ hết nước.IV. Đất bị ngập úng lâu, vi sinh vật tấn công gây thối rễ.

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

Câu 19. Trật tự đúng các giai đoạn trong con đường đồng hóa carbon ở thực vật C3 là:

  • A. khử PGA thành G3P → cố định \( CO_2 \) → tái sinh RuBP
  • B. cố định \( CO_2 \) → tái sinh RuBP → khử PGA thành G3P
  • C. khử PGA thành G3P → tái sinh RuBP → cố định \( CO_2 \).
  • D. cố định \( CO_2 \) → khử PGA thành G3P → tái sinh RuBP.

Câu 20. Trong quang hợp ở thực vật, pha sáng cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây?

  • A. ATP và NADPH.
  • B. Năng lượng ánh sáng.
  • C. \( H_2O \) và \( O_2 \).
  • D. \( CO_2 \) và ATP.

Câu 21. Khi nói về tính chất của chất diệp lục, phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Hấp thụ ánh sáng ở vùng xanh tím và đỏ.
  • B. Diệp lục a tham gia trực tiếp vào chuyển hóa năng lượng.
  • C. Diệp lục hấp thụ ánh sáng màu xanh lục nên lá có màu lục.
  • D. Có thể nhận năng lượng từ các sắc tố khác.

Câu 22. Trong quang hợp ở thực vật, diệp lục và carotenoid có vai trò như thế nào?

  • A. Hấp thụ năng lượng ánh sáng và chuyển năng lượng đó thành năng lượng hóa học trực tiếp.
  • B. Hấp thụ năng lượng ánh sáng, trong đó diệp lục tham gia trực tiếp vào chuyển hóa năng lượng, carotenoid hỗ trợ thu nhận ánh sáng và bảo vệ bộ máy quang hợp.
  • C. Chỉ hấp thụ ánh sáng xanh, không hấp thụ các vùng ánh sáng khác.
  • D. Tổng hợp trực tiếp \( CO_2 \) thành các hợp chất hữu cơ.

Câu 23. Chất nào còn thiếu trong phương trình tổng quát của quá trình quang hợp sau?\( 6CO_2 + 12H_2O \xrightarrow{\text{ASMT/Diệp lục}} C_6H_{12}O_6 + \ldots + 6H_2O \)

  • A. \( 6CO_2 \)
  • B. \( 12H_2O \)
  • C. \( 6O_2 \)
  • D. 6CO

Câu 24. Pha tối của quá trình quang hợp diễn ra ở vị trí nào trong lục lạp?

  • A. Thylakoid.
  • B. Chất nền.
  • C. Màng trong.
  • D. Ti thể.

Câu 25. Trong quang hợp ở thực vật, hình mô tả các sản phẩm tạo ra từ quang hợp ở tế bào thực vật. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?I. Quang hợp cung cấp nguồn chất hữu cơ đa dạng và phong phú, đáp ứng nhu cầu dinh dưỡng và dưỡng khí của hầu hết các sinh vật trên Trái Đất.II. Sản phẩm của quang hợp là nguyên liệu cho quá trình tạo ra năng lượng cung cấp cho hoạt động sống.III. Khí \( CO_2 \) được tạo ra có ý nghĩa quan trọng đối với sự cân bằng \( O_2/CO_2 \) trong khí quyển.IV. Khí \( O_2 \) được tạo ra có ý nghĩa quan trọng đối với sự cân bằng \( O_2/CO_2 \) trong khí quyển.

  • A. 1.
  • B. 2.
  • C. 3.
  • D. 4.

… và còn 39 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 64 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó