Công nghệ 9 - Ôn tập giữa kì I | i-quiz.vn@stop article@stop Công nghệ 9 - Ôn tập giữa kì I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Công nghệ 9 - Ôn tập giữa kì I

Image Exam
2026-10-26 22:36:30
Tên đề thi: Công nghệ 9 - Ôn tập giữa kì I
Tác giả: Hà Bảo Hân
Số lượng câu hỏi: 88
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 88
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Công nghệ 9 - Ôn tập giữa kì I

Xem trước 25/88 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Nội dung nào không đúng khi nói về tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với xã hội?

  • A. Góp phần tạo ra sản phẩm vật chất, tinh thần, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của xã hội.
  • B. Thúc đẩy phát triển kinh tế, đem lại phồn vinh cho xã hội.
  • C. Làm giảm các tệ nạn xã hội, đảm bảo kỉ cương, ổn định xã hội.
  • D. Tạo ra môi trường để con người phát triển nhân cách, phát huy năng lực, sở trường

Câu 2. Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về ý nghĩa của việc chọn đúng nghề nghiệp đối với xã hội?

  • A. Giúp con người phát triển, tạo ra chỗ đứng vững chắc trong nghề nghiệp; tạo ra thu nhập ổn định, tránh xa được các tệ nạn xã hội.
  • B. Giảm thiểu tình trạng thất nghiệp, làm trái ngành, trái nghề gây ra những lãng phí cho xã hội.
  • C. Góp phần đảm bảo công tác quy hoạch và phát triển thị trường lao động.
  • D. Giảm thủy các nguy cơ gây mất an toàn lao động.

Câu 3. Điểm giống nhau của nghề nghiệp và việc làm là:

  • A. Sử dụng kĩ năng, kĩ xảo, kiến thức để tạo ra sản phẩm, đáp ứng nhu cầu xã hội.
  • B. Bao gồm những công việc nhất thời và lâu dài, đáp ứng nhu cầu kiếm sống.
  • C. Là dạng lao động đòi hỏi ở con người quá trình đào tạo chuyên biệt.
  • D. Là quá trình người lao động được giao cho làm và được trà công.

Câu 4. Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về điểm giống nhau của nghề nghiệp và việc làm?

  • A. Cùng phản ánh một lĩnh vực lao động cụ thể.
  • B. Là dạng lao động đòi hỏi ở con người quá trình đào tạo chuyên biệt.
  • C. Sử dụng kĩ năng, kĩ xảo, kiến thức để tạo ra sản phẩm.
  • D. Đáp ứng nhu cầu xã hội.

Câu 5. Điểm khác nhau giữa nghề nghiệp và việc làm là:

  • A. Nghề nghiệp là dạng lao động đòi hỏi ở con người quá trình đào tạo chuyên biệt, có kiến thức, kĩ năng, kĩ xảo, chuyên môn nhất định.
  • B. Nghề nghiệp bao gồm cả những công việc nhất thời và lâu dài.
  • C. Nghề nghiệp là những công việc người lao động được giao cho và được trả công.
  • D. Nghề nghiệp đáp ứng nhu cầu ở mức độ cao hơn của xã hội.

Câu 6. Lập trình viên còn được gọi là:

  • A. Kĩ sư máy tính.
  • B. Nhà phát triển phần mềm.
  • C. Kĩ sư lập trình phần mềm.
  • D. Nhà thiết kế phần mềm, ứng dụng mới.

Câu 7. Việc lựa chọn đúng nghề nghiệp có ý nghĩa gì đối với xã hội?

  • A. Xây dựng được kế hoạch tương lai một cách chắc chắn.
  • B. Giảm thiểu tình trạng thất nghiệp, làm trái ngành, trái nghề gây ra những lãng phí cho xã hội.
  • C. Tạo ra thu nhập đảm bảo cho cuộc sống của cá nhân và gia đình.
  • D. Giúp mỗi cá nhân tránh xa được tất cả các tệ nạn xã hội.

Câu 8. Môi trường làm việc của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ có đặc điểm gì?

  • A. Truyền thống, ít biến đổi.
  • B. Ít hoặc không tiềm ẩn nguy cơ tai nạn.
  • C. Tiếp xúc nhiều với các thiết bị, công nghệ hiện đại.
  • D. Không có nhiều áp lực về công việc.

Câu 9. Phát triển và xây dựng các tính năng mới cho ứng dụng là công việc của:

  • A. Chuyên gia phát triển nội dung web.
  • B. Nhà quản trị cơ sở dữ liệu.
  • C. Chuyên gia tối ưu hóa công cụ tìm kiếm.
  • D. Nhà phát triển phần mềm.

Câu 10. Để trở thành kĩ sư tự động hóa, em có thể học tập tại:

  • A. Đại học Bách khoa Hà Nội.
  • B. Đại học Giao thông vận tải.
  • C. Đại học Mỏ địa chất.
  • D. Đại học Nông nghiệp.

Câu 11. Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành Danh mục ngành, nghề đào tạo cấp IV trình độ trung cấp và cao đẳng gồm các cấp bậc nào?

  • A. Bậc 4, 5.
  • B. Bậc 5, 6, 7.
  • C. Bậc 6, 7, 8.
  • D. Bậc 7, 8.

Câu 12. Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Danh mục thống kê ngành đào tạo của giáo dục đại học gồm các cấp bậc nào?

  • A. Bậc 2, 3, 4.
  • B. Bậc 6, 7, 8.
  • C. Bậc 7, 8, 9.
  • D. Bậc 5, 6, 7.

Câu 13. 6 trình độ đào tạo theo khung trình độ quốc gia Việt Nam được Thủ tướng chính phủ ban hành là?

  • A. Tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông, đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.
  • B. Trung học phổ thông, đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.
  • C. Mầm non, tiểu học, trung học cơ sở, trung học phổ thông và đại học.
  • D. Sơ cấp, trung cấp, cao đẳng, đại học, thạc sĩ và tiến sĩ.

Câu 14. Hướng đi phù hợp với những học sinh mong muốn nhanh chóng tham gia vào thị trường là gì?

  • A. Học tập mô hình 9+ theo Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
  • B. Học tập mô hình 9+ theo Tổng cục Dạy nghề, Lao động – Thương binh ban hành.
  • C. Học tập mô hình đào tạo 9+ theo Tổng cục Dạy nghề, Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành.
  • D. Học tập mô hình 9+ theo Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội ban hành

Câu 15. Khung cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân Việt nam bao gồm?

  • A. Giáo dục nghề nghiệp và giáo dục phổ thông.
  • B. Giáo dục mầm non và giáo dục đại học.
  • C. Giáo dục chính quy và giáo dục thường xuyên.
  • D. Giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông.

Câu 16. Giáo dục mẫu giáo có độ tuổi là bao nhiêu?

  • A. Từ 3 đến 36 tháng tuổi.
  • B. Từ 13 tuổi trở lên.
  • C. Từ 3 đến 5 tuổi.
  • D. Từ 6 đến 12 tuổi.

Câu 17. Giáo dục phổ thông bao gồm

  • A. Giáo dục trung học cơ sở, giáo dục trung học phổ thông và đại học.
  • B. Giáo dục trung học phổ thông, đào tạo tiến sĩ và giáo dục thường xuyên.
  • C. Nhà trẻ, giáo dục trung học cơ sở và giáo dục trung học phổ thông.
  • D. Giáo dục tiểu học, giáo dục trung học cơ sở và giáo dục trung học phổ thông.

Câu 18. Giáo dục nghề nghiệp bao gồm

  • A. Trình độ giáo dục thường xuyên.
  • B. Trình độ giáo dục phổ thông và trình độ giáo dục đại học.
  • C. Trình độ sơ cấp, trình độ trung cấp và trình độ cao đẳng.
  • D. Trình độ đại học và trình độ thạc sĩ, tiến sĩ.

Câu 19. Giáo dục phổ thông có hai thời điểm phân luồng là gì?

  • A. Sau tốt nghiệp trung học phổ thông và sau tốt nghiệp đại học.
  • B. Sau tốt nghiệp thạc sĩ, tiến sĩ.
  • C. Sau tốt nghiệp trung học tiểu học và sau tốt nghiệp trung học cơ sở.
  • D. Sau tốt nghiệp trung học cơ sở và sau tốt nghiệp trung học phổ thông.

Câu 20. Sau khi tốt nghiệp trung học cơ sở, học sinh có bao nhiêu hướng đi để lựa chọn?

  • A. 4 lựa chọn.
  • B. 5 lựa chọn.
  • C. 2 lựa chọn.
  • D. 3 lựa chọn.

Câu 21. Nơi diễn ra hoạt động mua, bán hàng hóa hoặc dịch vụ được gọi là gì?

  • A. Thị trường trao đổi - sản xuất.
  • B. Thị trường chuyển dịch cơ cấu hàng hóa.
  • C. Thị trường lao động.
  • D. Thị trường trao đổi hàng hóa.

Câu 22. Ý nào dưới đây không đúng khi nói về yếu tố ảnh hưởng đến thị trường lao động?

  • A. Nhu cầu lao động.
  • B. Nguồn cung lao động.
  • C. Sự phát triển của công nghệ, cơ khí.
  • D. Sự chuyển dịch cơ cấu.

Câu 23. Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về vai trò của thị trường lao động?

  • A. Cung cấp cho người lao động thông tin về nhu cầu tuyển dụng lao động.
  • B. Người sử dụng lao động tuyển dụng được người lao động phù hợp với nhu cầu của thị trường.
  • C. Phát triển kinh tế - xã hội.
  • D. Đóng vai trò to lớn trong việc định hướng nghề nghiệp.

Câu 24. Các chính sách phát triển nguồn nhân lực đúng đắn do Nhà nước ban hành đem lại lợi ích gì?

  • A. Giúp nâng cao chất lượng của cung lao động.
  • B. Giúp phân bổ đầu tư làm cầu lao động tăng.
  • C. Giúp điều chỉnh kinh tế, chính sách đầu tư phù hợp.
  • D. Giúp nâng cao chất lượng lao động giữa các ngành nghề.

Câu 25. Tìm kiếm các thông tin liên quan đến thị trường lao động các ngành nghề kĩ thuật, công nghệ ở những công cụ hỗ trợ nào?

  • A. Từ người thân, thầy cô.
  • B. Google, Bing, ChatGPT,...
  • C. Ngoại khóa ở trường.
  • D. Sách, báo, truyện, trò chơi,...

… và còn 63 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 88 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó