Toán 6 (Kết nối tri thức) - Trắc nghiệm bài 1 đến bài 8, mức trung bình | i-quiz.vn@stop article@stop Toán 6 (Kết nối tri thức) - Trắc nghiệm bài 1 đến bài 8, mức trung bình | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Toán 6 (Kết nối tri thức) - Trắc nghiệm bài 1 đến bài 8, mức trung bình

Image Exam
2026-10-26 20:49:40
Tên đề thi: Toán 6 (Kết nối tri thức) - Trắc nghiệm bài 1 đến bài 8, mức trung bình
Tác giả: Anh Nguyen 22
Số lượng câu hỏi: 20
Thời gian làm bài: Không giới hạn
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi:
Tổng số điểm của đề thi: 20
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí
Bảng xếp hạng
User avatar
Anh Nguyen
19
2026-10-26 21:43:09
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Toán 6 (Kết nối tri thức) - Trắc nghiệm bài 1 đến bài 8, mức trung bình

Xem trước 20/20 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Cho tập hợp \(A = \{1; 3; 5; 7\}\). Cách viết nào sau đây đúng?

  • A. \(3 \in A\)
  • B. \(4 \in A\)
  • C. \(5 \notin A\)
  • D. \(1 \notin A\)

Câu 2. Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 5 được viết bằng cách liệt kê các phần tử là:

  • A. \(\{1; 2; 3; 4\}\)
  • B. \(\{0; 1; 2; 3; 4\}\)
  • C. \(\{0; 1; 2; 3; 4; 5\}\)
  • D. \(\{1; 2; 3; 4; 5\}\)

Câu 3. Cho \(B = \{x \in \mathbb{N} \mid 3 < x \le 7\}\). Tập hợp B là:

  • A. \(\{3; 4; 5; 6; 7\}\)
  • B. \(\{4; 5; 6\}\)
  • C. \(\{4; 5; 6; 7\}\)
  • D. \(\{3; 4; 5; 6\}\)

Câu 4. Số La Mã XIV có giá trị trong hệ thập phân là:

  • A. 16
  • B. 15
  • C. 11
  • D. 14

Câu 5. Số 2 305 được viết thành tổng các giá trị theo hàng là:

  • A. \(2 \cdot 1000 + 3 \cdot 100 + 0 \cdot 10 + 5\)
  • B. \(2 \cdot 1000 + 3 \cdot 10 + 5\)
  • C. \(2 \cdot 100 + 3 \cdot 10 + 5\)
  • D. \(2 \cdot 1000 + 30 \cdot 100 + 5\)

Câu 6. Số tự nhiên liền trước của số 1 000 là:

  • A. 1 001
  • B. 999
  • C. 990
  • D. 900

Câu 7. Điền dấu thích hợp vào chỗ trống: \(1\,234 \ldots 1\,243\)

  • A. \(>\)
  • B. \(=\)
  • C. \(
  • D. \(\ge\)

Câu 8. Sắp xếp các số 15; 9; 21; 12 theo thứ tự tăng dần ta được:

  • A. 21; 15; 12; 9
  • B. 9; 15; 12; 21
  • C. 12; 9; 15; 21
  • D. 9; 12; 15; 21

Câu 9. Kết quả của phép tính \(125 + 378\) là:

  • A. 503
  • B. 493
  • C. 513
  • D. 403

Câu 10. Tính nhanh \(87 + 36 + 13\) ta được:

  • A. 126
  • B. 136
  • C. 146
  • D. 130

Câu 11. Kết quả của phép tính \(1\,000 - 457\) là:

  • A. 653
  • B. 557
  • C. 543
  • D. 643

Câu 12. Tính nhanh \(25 \cdot 7 \cdot 4\) ta được:

  • A. 170
  • B. 1 000
  • C. 70
  • D. 700

Câu 13. Kết quả của phép chia \(156 : 12\) là:

  • A. 13
  • B. 12
  • C. 14
  • D. 15

Câu 14. Khi chia 85 cho 12 thì thương và số dư lần lượt là:

  • A. 7 và 0
  • B. 7 và 1
  • C. 6 và 13
  • D. 8 và 1

Câu 15. Giá trị của \(2^5\) là:

  • A. 10
  • B. 25
  • C. 32
  • D. 64

Câu 16. Viết tích \(3^2 \cdot 3^4\) dưới dạng một lũy thừa ta được:

  • A. \(3^8\)
  • B. \(9^6\)
  • C. \(3^2\)
  • D. \(3^6\)

Câu 17. Giá trị của biểu thức \(5 + 3 \cdot 2^2\) là:

  • A. 17
  • B. 32
  • C. 37
  • D. 11

Câu 18. Giá trị của biểu thức \(2 \cdot (15 - 3) + 10 : 5\) là:

  • A. 14
  • B. 26
  • C. 34
  • D. 24

Câu 19. Trong các số sau, số nào chia hết cho 3?

  • A. 124
  • B. 235
  • C. 252
  • D. 134

Câu 20. Tổng nào sau đây KHÔNG chia hết cho 4?

  • A. \(8 + 12\)
  • B. \(16 + 20\)
  • C. \(24 + 40\)
  • D. \(12 + 18\)
Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó