Hóa học 11 - Ôn tập giữa kì 1 | i-quiz.vn@stop article@stop Hóa học 11 - Ôn tập giữa kì 1 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Hóa học 11 - Ôn tập giữa kì 1

Image Exam
2026-10-26 15:06:39
Tên đề thi: Hóa học 11 - Ôn tập giữa kì 1
Tác giả: Yenn Hai
Số lượng câu hỏi: 64
Thời gian làm bài: 23:59:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 64
Số lượt thi: 1
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Hóa học 11 - Ôn tập giữa kì 1

Xem trước 25/64 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về một phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng?

  • A. Phản ứng nghịch đã dừng lại hoàn toàn.
  • B. Nồng độ của chất phản ứng phải luôn bằng nồng độ của chất sản phẩm.
  • C. Phản ứng thuận đã dừng lại hoàn toàn.
  • D. Tốc độ phản ứng thuận bằng tốc độ phản ứng nghịch.

Câu 2. Hằng số cân bằng Kc của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

  • A. Nồng độ ban đầu của các chất.
  • B. Bản chất của phản ứng và nhiệt độ.
  • C. Áp suất của hệ phản ứng.
  • D. Sự có mặt của chất xúc tác.

Câu 3. Cho cân bằng hóa học sau trong một bình kín: 2NO₂(g) ⇌ N₂O₄(g) (ΔrH°298 < 0). Để chuyển dịch cân bằng theo chiều thuận, biện pháp nào sau đây là phù hợp?

  • A. Thêm chất xúc tác thích hợp vào hệ.
  • B. Hạ nhiệt độ của hệ phản ứng.
  • C. Tăng nhiệt độ của hệ phản ứng.
  • D. Giảm áp suất chung của hệ phản ứng.

Câu 4. Chất nào sau đây thuộc loại chất điện li mạnh khi tan trong nước?

  • A. NaCl.
  • B. C₁₂H₂₂O₁₁(Saccharose).
  • C. CH₃COOH.
  • D. H₂O.

Câu 5. Những người đau dạ dày thường có pH nhỏ hơn 2 trong dịch vị dạ dày. Để chữa dạ dày ta nên dùng?

  • A. Nước nho và thuốc giảm đau dạ dày có chứa NaHCO₃.
  • B. Nước cam và thuốc giảm đau dạ dày có chứa NaHCO₃.
  • C. Nước đun sôi để nguội và thuốc giảm đau dạ dày có chứa NaHCO₃.
  • D. Vitamin C và thuốc giảm đau dạ dày có chứa NaHCO₃.

Câu 6. Một dung dịch nước có nồng độ ion [H⁺] = 1,0.10⁻³ M. Giá trị pH của dung dịch này bằng bao nhiêu và thuộc môi trường nào?

  • A. pH = 3; môi trường base.
  • B. pH = 7; môi trường trung tính.
  • C. pH = 3; môi trường acid.
  • D. pH = 11; môi trường base.

Câu 7. Để xác định chính xác giá trị pH của một mẫu nước thải công nghiệp trong thực tiễn, thiết bị điện tử tối ưu nhất thường được khuyến khích sử dụng là

  • A. Giấy quỳ tím.
  • B. Dung dịch phenolphthalein.
  • C. Giấy chỉ thị màu phổ thông.
  • D. Máy đo pH (pH meter).

Câu 8. Khi sục khí ammonia dư vào ống nghiệm chứa dung dịch nào sau đây thì sinh ra kết tủa có màu xanh nhạt, sau đó kết tủa tan dần tạo dung dịch màu xanh lam thẫm?

  • A. NH₄Cl.
  • B. CuSO₄.
  • C. FeCl₃.
  • D. AlCl₃.

Câu 9. Khi cho dung dịch muối ammonium tác dụng với dung dịch kiềm (NaOH) đun nóng nhẹ, hiện tượng nhận biết đặc trưng thu được tại miệng ống nghiệm là

  • A. Có chất khí không màu, mùi khai và làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
  • B. Có chất khí màu nâu đỏ bay ra.
  • C. Xuất hiện kết tủa trắng không tan.
  • D. Có chất khí làm mất màu dung dịch bromine.

Câu 10. Một cân bằng hóa học đạt được khi

  • A. Nhiệt độ phản ứng không đổi.
  • B. Nồng độ chất phản ứng = nồng độ sản phẩm.
  • C. Không có phản ứng xảy ra nữa dù có thêm tác động của các yếu tố bên ngoài như : nhiệt độ, nồng độ, áp suất.
  • D. Tốc độ phản ứng thuận = tốc độ phản ứng nghịch.

Câu 11. Cho cân bằng hoá học: N₂ (g) + 3H₂ (g) ⇌ 2NH₃ (g); phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt. Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

  • A. thay đổi nhiệt độ.
  • B. thay đổi nồng độ N₂.
  • C. thay đổi áp suất của hệ.
  • D. thêm chất xúc tác Fe.

Câu 12. Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

  • A. HCI.
  • B. KNO₃.
  • C. NaOH.
  • D. CH₃COOH.

Câu 13. Theo thuyết Brønsted-Lowry, acid là ?

  • A. một chất nhận cặp electron.
  • B. một chất cho cặp electron.
  • C. một chất nhận proton (H⁺).
  • D. một chất cho proton (H⁺).

Câu 14. Để xác định nồng độ của một dung dịch HCl, người ta đã tiến hành chuẩn độ bằng dung dịch NaOH 0,1 M với chỉ thị phenolphthalein. Vậy chất được gọi dung dịch chuẩn ở trên là?

  • A. NaOH.
  • B. Phenolphthalein.
  • C. Nước cất
  • D. HCl

Câu 15. Phân tử nitrogen có cấu tạo là

  • A. N ≡ N.
  • B. N – N.
  • C. N → N.
  • D. N = N.

Câu 16. Một dung dịch có pH = 11,7. Nồng độ ion hydrogen (H⁺) của dung dịch là

  • A. 2,3 M.
  • B. 11,7 M.
  • C. 5,0.10⁻³ M.
  • D. 2,0.10⁻¹² M.

Câu 17. Có thể nhận biết muối ammonium bằng cách cho muối tác dụng với dung dịch kiềm thấy thoát ra một chất khí. Chất khí đó là

  • A. NH₃.
  • B. NO
  • C. NO₂.
  • D. H₂.

Câu 18. Nếu dòng điện chạy qua được dung dịch nước của một chất X. Cho các phát biểu sau : (a) Chất X là chất điện li. (b) Trong dung dịch chất X có các ion dương và ion âm. (c) Chất X ở dạng rắn khan cũng dẫn điện. (d) Trong dung dịch chất X có electron tự do. Số phát biểu sai là

  • A. 0
  • B. 1.
  • C. 2.
  • D. 3.

Câu 19. Cho phương trình: NH₃ + H₂O ⇌ NH₄⁺ + OH⁻. Trong phản ứng nghịch, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

  • A. H₂O.
  • B. NH₄⁺.
  • C. NH₃.
  • D. OH⁻.

Câu 20. Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím chuyển thành màu xanh?

  • A. CH₃COONa.
  • B. KNO₃.
  • C. HCl.
  • D. C₂H₅OH.

Câu 21. Phân tử NH₃ có dạng hình học là

  • A. chóp đáy tam giác.
  • B. tam giác đều.
  • C. tam giác phẳng.
  • D. tứ diện.

Câu 22. Khi một hệ ở trạng thái cân bằng thì trạng thái đó là cân bằng

  • A. bền.
  • B. tĩnh.
  • C. không bền.
  • D. động.

Câu 23. Chất nào dưới đây không phân li ra ion khi hòa tan trong nước?

  • A. NaOH.
  • B. CaCl₂.
  • C. HNO₃.
  • D. C₁₂H₂₂O₁₁.

Câu 24. Trong phương pháp chuẩn độ acid-base, thời điểm hai chất tác dụng vừa đủ với nhau hoàn toàn gọi là điểm

  • A. cân bằng.
  • B. tọa độ.
  • C. tương đương.
  • D. nóng.

Câu 25. Cho phương trình: CH₃COOH + H₂O ⇌ CH₃COO⁻ + H₃O⁺ Trong phản ứng thuận, theo thuyết Bronsted – Lowry chất nào là acid?

  • A. CH₃COOH.
  • B. H₂O.
  • C. H₃O⁺.
  • D. CH₃COO⁻.

… và còn 39 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 64 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó