Địa lí 12 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 năm học 2026-2027 | i-quiz.vn@stop article@stop Địa lí 12 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 năm học 2026-2027 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Địa lí 12 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 năm học 2026-2027

Image Exam
2026-10-26 14:33:59
Tên đề thi: Địa lí 12 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 năm học 2026-2027
Tác giả: Trúc Trần 2
Số lượng câu hỏi: 79
Thời gian làm bài: 03:00:00
Hạn làm đề: 14:33 (10/11/2026)
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 79
Số lượt thi: 2
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
User avatar
Trúc Trần
1
2026-10-26 14:40:39
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Địa lí 12 - Đề cương ôn tập giữa kì 1 năm học 2026-2027

Xem trước 25/79 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Phía tây nước ta tiếp giáp với những quốc gia nào sau đây?

  • A. Lào và Thái Lan.
  • B. Campuchia và Trung Quốc.
  • C. Lào và Campuchia.
  • D. Lào và Trung Quốc.

Câu 2. Vị trí nằm trên ngã tư đường hàng hải và hàng không quốc tế giúp nước ta thuận lợi để

  • A. giao lưu với các nước.
  • B. phát triển nghề làm muối.
  • C. trồng cây công nghiệp.
  • D. bảo vệ rừng ngập mặn.

Câu 3. Vị trí địa lí nước ta

  • A. thuộc khu vực Đông Nam Á hải đảo.
  • B. là một bộ phận của bán đảo Tiểu Á.
  • C. trong vùng hoạt động gió mậu dịch.
  • D. nằm ở phía đông Thái Bình Dương.

Câu 4. Nước ta nằm ở

  • A. khu vực phía tây Ấn Độ Dương.
  • B. phía đông của Thái Bình Dương.
  • C. rìa phía nam của vùng xích đạo.
  • D. vùng nội chí tuyến bán cầu Bắc.

Câu 5. Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được quy định bởi

  • A. vị trí trong vùng nội chí tuyến.
  • B. địa hình nước ta thấp dần ra biển.
  • C. hoạt động của gió phơn Tây Nam.
  • D. địa hình nước ta nhiều đồi núi.

Câu 6. Đường biên giới trên biển và trên đất liền của nước ta dài gặp khó khăn lớn nhất về

  • A. thu hút đầu tư nước ngoài.
  • B. bảo vệ chủ quyền lãnh thổ.
  • C. thiếu nguồn lao động.
  • D. phát triển nền văn hóa.

Câu 7. Do tiếp giáp Biển Đông nên nước ta có

  • A. hai lần Mặt Trời lên thiên đỉnh trong năm.
  • B. gió mùa Đông Bắc hoạt động ở mùa đông.
  • C. tổng lượng mưa lớn, độ ẩm không khí cao.
  • D. một mùa có mưa nhiều, một mùa mưa ít.

Câu 8. Vị trí địa lí đã làm cho tự nhiên nước ta

  • A. mang tính chất cận xích đạo gió mùa.
  • B. phân hóa đa dạng, có nhiều thiên tai.
  • C. phân hóa chủ yếu theo độ cao địa hình.
  • D. có khí hậu, thời tiết biến đổi khắc nghiệt.

Câu 9. Việt Nam không có khí hậu nhiệt đới khô như một số nước cùng vĩ độ là do

  • A. nằm trên vành đai sinh khoáng Địa Trung Hải.
  • B. nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.
  • C. tiếp giáp với Biển Đông và ảnh hưởng gió mùa.
  • D. nằm ở trung tâm của vùng Đông Nam Á.

Câu 10. Vị trí nằm gần trung tâm khu vực kinh tế phát triển năng động giúp nước ta có thuận lợi lớn nhất để

  • A. hình thành các vùng chuyên canh cây công nghiệp quy mô lớn.
  • B. đẩy mạnh việc khai thác các loại tài nguyên khoáng sản nội sinh.
  • C. mở rộng giao lưu hội nhập quốc tế và thu hút nguồn vốn đầu tư.
  • D. phát triển nhanh chóng hệ thống giao thông vận tải đường bộ.

Câu 11. Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

  • A. Tây ôn đới.
  • B. Tín phong.
  • C. gió phơn.
  • D. gió mùa.

Câu 12. Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ vào giữa và cuối mùa hạ có hướng chủ yếu là

  • A. tây nam.
  • B. đông nam.
  • C. đông bắc.
  • D. tây bắc.

Câu 13. Tính chất của gió mùa mùa hạ là

  • A. nóng, khô.
  • B. nóng, ẩm.
  • C. lạnh, ẩm.
  • D. lạnh, khô.

Câu 14. Hệ quả của quá trình xâm thực mạnh ở khu vực đồi núi nước ta là quá trình gì ở vùng đồng bằng?

  • A. Phong hóa.
  • B. Bồi tụ.
  • C. Bóc mòn.
  • D. Rửa trôi.

Câu 15. Gió mùa đông bắc gần như bị chặn lại ở dãy núi nào sau đây?

  • A. Tam Điệp.
  • B. Hoành Sơn.
  • C. Bạch Mã.
  • D. Hoàng Liên Sơn.

Câu 16. Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

  • A. đất xám bạc màu.
  • B. đất mùn thô.
  • C. đất phù sa.
  • D. đất feralit.

Câu 17. Vào mùa đông, gió mùa Đông Bắc ở miền Bắc nước ta thổi xen kẽ với

  • A. gió Tây ôn đới.
  • B. Tín phong bán cầu Bắc.
  • C. phơn Tây Nam.
  • D. Tín phong bán cầu Nam.

Câu 18. Gió phơn Tây Nam làm cho khí hậu vùng đồng bằng ven biển Trung Bộ nước ta có

  • A. mưa nhiều vào thu đông.
  • B. lượng bức xạ Mặt Trời lớn.
  • C. thời tiết đầu hạ khô nóng.
  • D. hai mùa khác nhau rõ rệt.

Câu 19. Khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương làm cho khí hậu vùng đồng bằng Nam Bộ nước ta có

  • A. mưa lớn vào đầu mùa hạ.
  • B. lượng bức xạ Mặt Trời lớn.
  • C. hai mùa khác nhau rõ rệt.
  • D. mưa nhiều vào thu đông.

Câu 20. Càng vào phía Nam gió mùa Đông Bắc càng

  • A. suy yếu.
  • B. mạnh.
  • C. khô nóng.
  • D. mưa nhiều.

Câu 21. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?

  • A. Công nghiệp.
  • B. Nông nghiệp.
  • C. Du lịch.
  • D. Giao thông vận tải.

Câu 22. Mưa phùn vùng ven biển và các đồng bằng Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ thường diễn ra vào

  • A. nửa đầu mùa đông.
  • B. nửa sau mùa đông.
  • C. nửa sau mùa xuân.
  • D. nửa đầu mùa hạ.

Câu 23. Gió mùa đông bắc xuất phát từ

  • A. biển Đông.
  • B. Ấn Độ Dương.
  • C. áp cao Xi-bia.
  • D. vùng núi cao.

Câu 24. Khối khí nhiệt đới ẩm từ Bắc Ấn Độ Dương gây mưa lớn cho Nam Bộ nhưng lại gây khô nóng cho ven biển Trung Bộ chủ yếu do

  • A. tác động của dải hội tụ nhiệt đới trên biển.
  • B. ảnh hưởng chắn gió của dãy núi Trường Sơn.
  • C. sự lấn lướt của khối khí từ áp cao Xi-bia.
  • D. địa hình miền Trung hẹp ngang và giáp biển.

Câu 25. Trong sản xuất nông nghiệp, tính chất thất thường của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa nước ta gây khó khăn lớn nhất trong việc

  • A. khai thác và chế biến các loại nông sản.
  • B. xây dựng hệ thống kênh mương thủy lợi.
  • C. bố trí lịch thời vụ và quy hoạch cây trồng.
  • D. bảo dưỡng máy móc và thiết bị công nghệ.

… và còn 54 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 79 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó