Đề kiểm tra đào tạo máy ấp 34560 | i-quiz.vn@stop article@stop Đề kiểm tra đào tạo máy ấp 34560 | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Đề kiểm tra đào tạo máy ấp 34560

Image Exam
2026-10-26 14:30:01
Tên đề thi: Đề kiểm tra đào tạo máy ấp 34560
Tác giả: xuyenbkdn@gmail.com
Số lượng câu hỏi: 55
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 55
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Đề kiểm tra đào tạo máy ấp 34560

Xem trước 25/55 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Quạt chính có chức năng:

  • A. Làm mát bằng nước
  • B. Tuần hoàn khí đảm bảo nhiệt – ẩm đồng đều
  • C. Tạo ẩm
  • D. Đảo trứng

Câu 2. Ống nước làm mát cấp A hoạt động khi:

  • A. Độ ẩm thấp
  • B. Nhiệt độ thực tế chính trong buồng ấp vượt ngưỡng 0.2 ᵒ C
  • C. Nhiệt độ thực tế hồi trong buồng ấp vượt ngưỡng 0.2 ᵒ C
  • D. Quạt dừng

Câu 3. Damper có chức năng:

  • A. Đảo trứng
  • B. Phun ẩm
  • C. Điều chỉnh mức độ mở cửa hút – xả khí
  • D. Gia nhiệt

Câu 4. Nhiệt độ khẩn cấp/cảnh báo dùng để:

  • A. Đo CO2
  • B. Điều khiển đảo trứng
  • C. Bảo vệ khi nhiệt độ bất thường
  • D. Điều khiển ẩm

Câu 5. Béc phun ẩm hoạt động thông qua:

  • A. Van nước cấp B
  • B. Van điện tử điều khiển hệ thống làm ẩm
  • C. Damper
  • D. Quạt

Câu 6. Ống nước làm mát cấp B hoạt động khi:

  • A. Độ ẩm thấp
  • B. Nhiệt độ thực tế chính trong buồng ấp vượt ngưỡng 0.2 ᵒ C
  • C. Nhiệt độ thực tế hồi trong buồng ấp vượt ngưỡng 0.2 ᵒ C
  • D. Quạt dừng

Câu 7. Khi đưa xe vào máy ấp, trần di động phải:

  • A. Hạ xuống
  • B. Nâng lên
  • C. Giữ nguyên
  • D. Tắt nguồn

Câu 8. Tại sao khi đưa xe 7,8 vào máy ấp phải chèn tấm chắn:

  • A. Đảm bảo an toàn lao động
  • B. Giúp tuần hoàn khí đảm bảo nhiệt – ẩm đồng đều
  • C. Giúp giữ nhiệt cho xe 7,8
  • D. Không để làm gì

Câu 9. Khi đưa xe ấp vào máy ấp, nguyên tắc cắm giắc cắm như thế nào để đảm bảo đảo đúng chiều và an toàn

  • A. Không cần nguyên tắc chỉ cần kết nối khớp
  • B. Kết nối đúng khớp theo nguyên tắc cùng màu
  • C. Kết nối đúng khớp theo nguyên tắc khác màu
  • D. Không cần kết nối

Câu 10. Khi công tắc NGUỒN ở chế độ OFF:

  • A. Máy vẫn hoạt động
  • B. Toàn bộ máy mất điện (trừ chuông thứ 3) và đèn chiếu sánng
  • C. Quạt vẫn chạy
  • D. Đèn cảnh báo vẫn sáng xanh

Câu 11. Công tắc QUẠT ở chế độ OFF thì:

  • A. Máy vẫn tuần hoàn khí
  • B. Quạt dừng hoạt động
  • C. Damper mở tối đa
  • D. Tăng nhiệt

Câu 12. Đèn này sáng có ý nghĩa gì ?

  • A. Máy đang hoạt động bình thường
  • B. Chuông cảnh báo thứ 3 được bật và sẽ kêu to khi có lỗi hoặc mất điện
  • C. Hệ thống đảo trứng đang hoạt động
  • D. Hệ thống làm mát đang chạy

Câu 13. Đèn cảnh báo trên hộp điều khiển sáng đỏ có ý nghĩa là:

  • A. Máy đang hoạt động bình thường
  • B. Hệ thống làm mát đang chạy
  • C. Máy đang có lỗi/cảnh báo bất thường
  • D. Đang đảo trứng

Câu 14. Các giá trị màu vàng trên màn hình là:

  • A. Giá trị cài đặt
  • B. Giá trị đo thực tế
  • C. Giá trị trung bình
  • D. Giá trị lỗi

Câu 15. Các giá trị màu xám trên màn hình là:

  • A. Giá trị cài đặt
  • B. Giá trị đo thực tế
  • C. Giá trị trung bình
  • D. Giá trị lỗi

Câu 16. Số 36.96 (màu vàng) ở trên màn hình là giá trì gì:

  • A. Nhiệt độ cài đặt A
  • B. Nhiệt độ thực tế (A)
  • C. Nhiệt độ thực tê hồi ( B)
  • D. Nhiệt độ cài đặt B

Câu 17. Số 37,50 (màu vàng) ở trên màn hình là giá trì gì:

  • A. Nhiệt độ cài đặt A
  • B. Nhiệt độ thực tế (A)
  • C. Nhiệt độ thực tê hồi ( B)
  • D. Nhiệt độ cài đặt B

Câu 18. Thông số 51 – 45% có ý nghĩa gì

  • A. Tỷ lệ nước trong bấc ẩm
  • B. Độ ẩm thực tế và độ ẩm cài đặt
  • C. Áp suất nước
  • D. Nhiệt độ nước

Câu 19. Đường màu đỏ trên biểu đồ là:

  • A. Nhiệt hồi thực tế
  • B. Nhiệt chính thực tế
  • C. Nhiệt độ A cài đặt
  • D. Nhiệt độ B cài đặt

Câu 20. Đường màu xanh dương trên biểu đồ là:

  • A. Nhiệt hồi thực tế
  • B. Nhiệt chính (A) thực tế
  • C. Nhiệt độ A cài đặt
  • D. Nhiệt độ B cài đặt

Câu 21. Đường màu vàng trên biểu đồ là:

  • A. Nhiệt hồi thực tế
  • B. Nhiệt chính thực tế
  • C. Nhiệt độ A cài đặt
  • D. Nhiệt độ B cài đặt

Câu 22. Trục X ( Trục ngang) của biểu đồ thể hiện:

  • A. Nhiệt độ
  • B. Thời gian
  • C. Độ ẩm
  • D. Áp suất

Câu 23. Trục Y ( Trục dọc ) của biểu đồ thể hiện:

  • A. Nhiệt độ
  • B. Thời gian
  • C. Độ ẩm
  • D. Áp suất

Câu 24. Biểu tượng trên màn hình thể hiện điều gì?

  • A. Ngày 22 tháng 3
  • B. Ngày 22 – Giờ thứ 3 của chu kỳ ấp
  • C. 22 phút – 03 giây
  • D. Số lượng 22 trứng – 03 xe

Câu 25. Biểu tượng thể hiện:

  • A. Làm mát cấp B
  • B. Gia nhiệt
  • C. Làm mát bằng nước cấp A
  • D. Phun ẩm

… và còn 30 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 55 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó