Nội dung đề thi: Đề kiểm tra đào tạo máy ấp 34560
Xem trước 25/55 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Quạt chính có chức năng:
- A. Làm mát bằng nước
- B. Tuần hoàn khí đảm bảo nhiệt – ẩm đồng đều
- C. Tạo ẩm
- D. Đảo trứng
Câu 2. Ống nước làm mát cấp A hoạt động khi:
- A. Độ ẩm thấp
- B. Nhiệt độ thực tế chính trong buồng ấp vượt ngưỡng 0.2 ᵒ C
- C. Nhiệt độ thực tế hồi trong buồng ấp vượt ngưỡng 0.2 ᵒ C
- D. Quạt dừng
Câu 3. Damper có chức năng:
- A. Đảo trứng
- B. Phun ẩm
- C. Điều chỉnh mức độ mở cửa hút – xả khí
- D. Gia nhiệt
Câu 4. Nhiệt độ khẩn cấp/cảnh báo dùng để:
- A. Đo CO2
- B. Điều khiển đảo trứng
- C. Bảo vệ khi nhiệt độ bất thường
- D. Điều khiển ẩm
Câu 5. Béc phun ẩm hoạt động thông qua:
- A. Van nước cấp B
- B. Van điện tử điều khiển hệ thống làm ẩm
- C. Damper
- D. Quạt
Câu 6. Ống nước làm mát cấp B hoạt động khi:
- A. Độ ẩm thấp
- B. Nhiệt độ thực tế chính trong buồng ấp vượt ngưỡng 0.2 ᵒ C
- C. Nhiệt độ thực tế hồi trong buồng ấp vượt ngưỡng 0.2 ᵒ C
- D. Quạt dừng
Câu 7. Khi đưa xe vào máy ấp, trần di động phải:
- A. Hạ xuống
- B. Nâng lên
- C. Giữ nguyên
- D. Tắt nguồn
Câu 8. Tại sao khi đưa xe 7,8 vào máy ấp phải chèn tấm chắn:
- A. Đảm bảo an toàn lao động
- B. Giúp tuần hoàn khí đảm bảo nhiệt – ẩm đồng đều
- C. Giúp giữ nhiệt cho xe 7,8
- D. Không để làm gì
Câu 9. Khi đưa xe ấp vào máy ấp, nguyên tắc cắm giắc cắm như thế nào để đảm bảo đảo đúng chiều và an toàn
- A. Không cần nguyên tắc chỉ cần kết nối khớp
- B. Kết nối đúng khớp theo nguyên tắc cùng màu
- C. Kết nối đúng khớp theo nguyên tắc khác màu
- D. Không cần kết nối
Câu 10. Khi công tắc NGUỒN ở chế độ OFF:
- A. Máy vẫn hoạt động
- B. Toàn bộ máy mất điện (trừ chuông thứ 3) và đèn chiếu sánng
- C. Quạt vẫn chạy
- D. Đèn cảnh báo vẫn sáng xanh
Câu 11. Công tắc QUẠT ở chế độ OFF thì:
- A. Máy vẫn tuần hoàn khí
- B. Quạt dừng hoạt động
- C. Damper mở tối đa
- D. Tăng nhiệt
Câu 12. Đèn này sáng có ý nghĩa gì ?
- A. Máy đang hoạt động bình thường
- B. Chuông cảnh báo thứ 3 được bật và sẽ kêu to khi có lỗi hoặc mất điện
- C. Hệ thống đảo trứng đang hoạt động
- D. Hệ thống làm mát đang chạy
Câu 13. Đèn cảnh báo trên hộp điều khiển sáng đỏ có ý nghĩa là:
- A. Máy đang hoạt động bình thường
- B. Hệ thống làm mát đang chạy
- C. Máy đang có lỗi/cảnh báo bất thường
- D. Đang đảo trứng
Câu 14. Các giá trị màu vàng trên màn hình là:
- A. Giá trị cài đặt
- B. Giá trị đo thực tế
- C. Giá trị trung bình
- D. Giá trị lỗi
Câu 15. Các giá trị màu xám trên màn hình là:
- A. Giá trị cài đặt
- B. Giá trị đo thực tế
- C. Giá trị trung bình
- D. Giá trị lỗi
Câu 16. Số 36.96 (màu vàng) ở trên màn hình là giá trì gì:
- A. Nhiệt độ cài đặt A
- B. Nhiệt độ thực tế (A)
- C. Nhiệt độ thực tê hồi ( B)
- D. Nhiệt độ cài đặt B
Câu 17. Số 37,50 (màu vàng) ở trên màn hình là giá trì gì:
- A. Nhiệt độ cài đặt A
- B. Nhiệt độ thực tế (A)
- C. Nhiệt độ thực tê hồi ( B)
- D. Nhiệt độ cài đặt B
Câu 18. Thông số 51 – 45% có ý nghĩa gì
- A. Tỷ lệ nước trong bấc ẩm
- B. Độ ẩm thực tế và độ ẩm cài đặt
- C. Áp suất nước
- D. Nhiệt độ nước
Câu 19. Đường màu đỏ trên biểu đồ là:
- A. Nhiệt hồi thực tế
- B. Nhiệt chính thực tế
- C. Nhiệt độ A cài đặt
- D. Nhiệt độ B cài đặt
Câu 20. Đường màu xanh dương trên biểu đồ là:
- A. Nhiệt hồi thực tế
- B. Nhiệt chính (A) thực tế
- C. Nhiệt độ A cài đặt
- D. Nhiệt độ B cài đặt
Câu 21. Đường màu vàng trên biểu đồ là:
- A. Nhiệt hồi thực tế
- B. Nhiệt chính thực tế
- C. Nhiệt độ A cài đặt
- D. Nhiệt độ B cài đặt
Câu 22. Trục X ( Trục ngang) của biểu đồ thể hiện:
- A. Nhiệt độ
- B. Thời gian
- C. Độ ẩm
- D. Áp suất
Câu 23. Trục Y ( Trục dọc ) của biểu đồ thể hiện:
- A. Nhiệt độ
- B. Thời gian
- C. Độ ẩm
- D. Áp suất
Câu 24. Biểu tượng trên màn hình thể hiện điều gì?
- A. Ngày 22 tháng 3
- B. Ngày 22 – Giờ thứ 3 của chu kỳ ấp
- C. 22 phút – 03 giây
- D. Số lượng 22 trứng – 03 xe
Câu 25. Biểu tượng thể hiện:
- A. Làm mát cấp B
- B. Gia nhiệt
- C. Làm mát bằng nước cấp A
- D. Phun ẩm
… và còn 30 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 55 câu và xem đáp án.