Tin học 7 - Hướng dẫn ôn tập giữa học kỳ I | i-quiz.vn@stop article@stop Tin học 7 - Hướng dẫn ôn tập giữa học kỳ I | i-quiz.vn
🛍️
🔥 HOT iQuiz Store — Văn phòng phẩm, dụng cụ học tập giá tốt
Xem ngay →

Tin học 7 - Hướng dẫn ôn tập giữa học kỳ I

Image Exam
2026-10-26 11:02:04
Tên đề thi: Tin học 7 - Hướng dẫn ôn tập giữa học kỳ I
Số lượng câu hỏi: 30
Thời gian làm bài: 01:00:00
Số điểm tối thiểu để vượt qua đề thi: 0
Tổng số điểm của đề thi: 30
Số lượt thi: 0
Lệ phí thi: Miễn phí

Chú ý: Bạn phải tiến hành để làm đề thi này.

Bảng xếp hạng
i-quiz
i-quiz App
🚀 Mới ra mắt

Tạo đề thi, làm bài thi, theo dõi kết quả ngay trên điện thoại — mọi lúc mọi nơi!

Tải trên Google Play Tải trên App Store

Nội dung đề thi: Tin học 7 - Hướng dẫn ôn tập giữa học kỳ I

Xem trước 25/30 câu hỏi trong đề. Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.

Câu 1. Thiết bị nào sau đây dùng để đưa thông tin từ bên ngoài vào máy tính?

  • A. Máy in.
  • B. Loa.
  • C. Chuột.
  • D. Màn hình máy chiếu.

Câu 2. Thiết bị nào sau đây tiếp nhận dữ liệu từ máy tính và xuất ra bên ngoài dưới dạng âm thanh?

  • A. Micro.
  • B. Loa.
  • C. Máy quét (Scan).
  • D. Màn hình.

Câu 3. Thao tác nào sau đây giúp tắt máy tính một cách an toàn?

  • A. Rút dây nguồn của máy tính ra khỏi ổ cắm.
  • B. Nhấn và giữ nút công tắc nguồn trong vài giây.
  • C. Sử dụng nút lệnh Shut down của hệ điều hành.
  • D. Tắt công tắc trên ổ cắm điện.

Câu 4. Thiết bị nào dưới đây có thể đảm nhận đồng thời cả chức năng của thiết bị vào và thiết bị ra?

  • A. Bàn phím cơ.
  • B. Màn hình cảm ứng.
  • C. Chuột không dây.
  • D. Máy chiếu.

Câu 5. Khi kết nối các thiết bị ngoại vi với máy tính để bàn, vì sao việc cấp nguồn điện phải được thực hiện cuối cùng?

  • A. Để tránh nguy cơ chập cháy và đảm bảo an toàn về điện.
  • B. Để máy tính nhận diện bàn phím và chuột nhanh hơn.
  • C. Để tiết kiệm lượng điện năng tiêu thụ cho máy tính.
  • D. Để không phải cài đặt lại hệ điều hành.

Câu 6. Bạn An đang mở chỉnh sửa một tệp văn bản được lưu trên USB. Để rút USB và tắt máy tính an toàn mà không làm mất dữ liệu, bạn An cần thực hiện tuần tự các thao tác nào?

  • A. Rút USB ra → Chọn lệnh Shut down → Lưu tệp → Đóng tệp.
  • B. Đóng tệp → Rút USB ra → Lưu tệp → Chọn lệnh Shut down.
  • C. Lưu tệp → Đóng tệp → Chọn ngắt kết nối an toàn (Safely Remove Hardware) → Rút USB và Shut down.
  • D. Chọn nút lệnh Shut down → Rút trực tiếp USB trong khi máy đang tắt.

Câu 7. Phần mềm nào sau đây là một hệ điều hành?

  • A. Microsoft Word.
  • B. Windows 10.
  • C. Unikey.
  • D. Scratch.

Câu 8. Phần mềm ứng dụng được thiết kế nhằm mục đích chính là gì?

  • A. Quản lí và phân phối toàn bộ phần cứng trong máy tính.
  • B. Cho phép người sử dụng thực hiện các công việc cụ thể và xử lí dữ liệu cụ thể.
  • C. Làm môi trường trung gian bắt buộc để cài đặt hệ điều hành.
  • D. Tự động sửa chữa các linh kiện điện tử bị hỏng hóc.

Câu 9. Phần mở rộng của tên tệp thường nằm ở vị trí nào?

  • A. Đứng ngay trước tên tệp.
  • B. Là những kí tự nằm sau dấu chấm cuối cùng trong tên tệp.
  • C. Luôn cố định là ba chữ cái đầu tiên của tên tệp.
  • D. Nằm ở giữa tên tệp và ngăn cách bởi dấu cách.

Câu 10. Tệp có tên BaoCao_Lop7A.docx cho biết đây là loại tệp gì và thường được mở bằng phần mềm nào?

  • A. Tệp âm thanh, mở bằng Windows Media Player.
  • B. Tệp văn bản, mở bằng phần mềm Microsoft Word.
  • C. Tệp hình ảnh, mở bằng phần mềm Paint.
  • D. Tệp bài trình chiếu, mở bằng Microsoft PowerPoint.

Câu 11. Nhận định nào sau đây diễn đạt sai về mối quan hệ giữa hệ điều hành và phần mềm ứng dụng?

  • A. Hệ điều hành phải được cài đặt trước thì máy tính mới hoạt động được.
  • B. Phần mềm ứng dụng chạy trong môi trường của hệ điều hành.
  • C. Máy tính không thể khởi động và hoạt động được nếu thiếu phần mềm ứng dụng.
  • D. Hệ điều hành trực tiếp quản lí các thiết bị phần cứng của máy tính.

Câu 12. Khi tải phần mềm lập trình trực quan Scratch về máy tính của phòng tin học, tại sao học sinh cần phải lựa chọn đúng phiên bản dành riêng cho hệ điều hành của máy?

  • A. Vì phần mềm ứng dụng phải tương thích với hệ điều hành đang sử dụng thì mới có thể cài đặt và vận hành được.
  • B. Vì nếu tải sai phiên bản thì máy tính sẽ lập tức bị cháy nguồn.
  • C. Vì mỗi hệ điều hành chỉ cho phép kết nối chuột hoặc bàn phím riêng biệt.
  • D. Vì chọn sai phiên bản sẽ làm biến đổi tệp văn bản thành tệp hình ảnh.

Câu 13. Để quản lí các tệp và thư mục trên hệ điều hành Windows, người ta sử dụng chương trình nào?

  • A. Paint.
  • B. File Explorer.
  • C. Calculator.
  • D. Windows Media Player.

Câu 14. Các tệp chương trình máy tính trong hệ điều hành Windows thường có phần mở rộng nào dưới đây?

  • A. .jpg, .png, .bmp.
  • B. .docx, .txt, .pdf.
  • C. .exe, .bat, .msi.
  • D. .mp3, .wav, .mp4.

Câu 15. Sao lưu dữ liệu là gì?

  • A. Xoá vĩnh viễn các tệp không dùng đến để tăng dung lượng đĩa.
  • B. Di chuyển dữ liệu từ thư mục này sang thư mục khác trên máy tính.
  • C. Tạo ra bản sao các tệp, thư mục và lưu trữ lên thiết bị nhớ để dự phòng khi xảy ra sự cố.
  • D. Nén dữ liệu lại thành một tệp duy nhất để gửi thư điện tử.

Câu 16. Khi đặt tên cho thư mục và tệp tin trong máy tính, nguyên tắc nào sau đây là hợp lí nhất để dễ tìm kiếm?

  • A. Đặt tên thật ngắn gọn bằng các chữ số ngẫu nhiên như 1, 2, 3.
  • B. Đặt tên có nghĩa, dễ nhớ và gợi mở đúng nội dung bên trong.
  • C. Luôn đặt tên theo tên của thú cưng hoặc người thân trong gia đình.
  • D. Đặt tên càng dài càng tốt và chứa nhiều kí tự lạ để bảo mật.

Câu 17. Trong các mật khẩu sau, mật khẩu nào được đánh giá là mật khẩu mạnh nhất?

  • A. 12345678.
  • B. nguyenvana.
  • C. Hanoi2024.
  • D. N@m2024#Th@nh.

Câu 18. Bạn Nam đang lưu bài thuyết trình nhóm trên một ổ cứng USB duy nhất. Để đề phòng trường hợp vô tình làm rơi mất USB hoặc USB bị nhiễm virus làm hỏng dữ liệu, giải pháp an toàn và hiệu quả nhất bạn Nam nên làm là gì?

  • A. Đổi tên tệp bài thuyết trình sang một cái tên khác ngắn hơn.
  • B. Tiến hành sao lưu tệp lên dịch vụ lưu trữ đám mây (Google Drive/OneDrive) hoặc gửi vào email cá nhân.
  • C. Cài đặt mật khẩu khóa màn hình máy tính thật phức tạp.
  • D. Sao chép thêm một bản tệp nữa vào ngay chính chiếc USB đó.

Câu 19. Kênh nào sau đây là ví dụ tiêu biểu về một mạng xã hội?

  • A. Google Search.
  • B. Facebook.
  • C. Wikipedia.
  • D. Báo điện tử Dân trí.

Câu 20. Độ tuổi tối thiểu phổ biến mà nhiều mạng xã hội (như Facebook) quy định để người dùng được phép đăng kí tài khoản là bao nhiêu?

  • A. Từ 10 tuổi trở lên.
  • B. Từ 13 tuổi trở lên.
  • C. Từ 16 tuổi trở lên.
  • D. Từ 18 tuổi trở lên.

Câu 21. Website nào dưới đây là một mạng xã hội chuyên về chia sẻ và lưu trữ video?

  • A. Instagram.
  • B. YouTube.
  • C. Scratch Forum.
  • D. Zalo.

Câu 22. Mục đích nào dưới đây là việc làm đúng đắn và tích cực khi tham gia mạng xã hội?

  • A. Kết nối, học hỏi kiến thức bổ ích và giao lưu lành mạnh với bạn bè.
  • B. Lập các nhóm kín để nói xấu hoặc chế giễu bạn cùng lớp.
  • C. Sao chép và chia sẻ các tin đồn giật gân chưa được kiểm chứng.
  • D. Chụp ảnh đề thi gửi lên trang cá nhân nhờ người khác giải hộ trong giờ thi.

Câu 23. Nhận định nào sau đây là chính xác khi nói về mạng xã hội?

  • A. Mọi thông tin xuất hiện trên mạng xã hội đều là thông tin chính xác, đã được kiểm duyệt tuyệt đối.
  • B. Tất cả các trang web đang có mặt trên Internet đều là mạng xã hội.
  • C. Mạng xã hội là con dao hai lưỡi, vừa mang lại nhiều lợi ích kết nối vừa tiềm ẩn nguy cơ nếu sử dụng sai mục đích.
  • D. Ai cũng có thể tạo tài khoản mạng xã hội mà không cần tuân theo bất kì quy định hay độ tuổi nào.

Câu 24. Khi vô tình thấy một người dùng trên mạng xã hội đăng bài viết bôi nhọ, xúc phạm danh dự một người bạn học cùng trường của mình, hành vi ứng xử đúng đắn nhất em nên làm là gì?

  • A. Nhấn thích (Like), thả biểu tượng cười cợt và bình luận hùa theo bài viết đó.
  • B. Chia sẻ ngay bài viết đó lên trang cá nhân của mình để nhiều người cùng biết.
  • C. Không hùa theo, khuyên người đăng gỡ bài hoặc báo cáo vi phạm (Report) và thông báo cho thầy cô, phụ huynh để có hướng xử lí kịp thời.
  • D. Lập tài khoản ảo để vào nhắn tin đe dọa, chửi bới lại người đăng bài viết.

Câu 25. Khi tham gia giao tiếp qua mạng Internet, người sử dụng cần tuân thủ quy tắc nào dưới đây?

  • A. Luôn sử dụng ngôn ngữ văn minh, lịch sự và tôn trọng người khác.
  • B. Tự do dùng tiếng lóng thô tục, châm chọc vì không ai biết danh tính thật của mình.
  • C. Đăng tải mọi hình ảnh của người khác lên mạng mà không cần xin phép.
  • D. Mở xem toàn bộ tin nhắn riêng tư của bạn bè mỗi khi có cơ hội.

… và còn 5 câu nữa. Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 30 câu và xem đáp án.

Bình luận
Thêm bình luận của bạn
Nội dung

0 Bình luận

Xem thêm bình luận trước đó