Nội dung đề thi: CNE
Xem trước 25/35 câu hỏi trong đề.
Bấm Vào thi để làm bài trực tuyến, được chấm điểm và xem đáp án chi tiết.
Câu 1. Tên đầy đủ của công ty là?
- A. Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Thuận Phong
- B. Công ty TNHH xúc tiến thương mại dịch vụ Thuận Phong
- C. Công ty TNHH xúc tiến thương mại Thuận Phong
- D. Công ty TNHH xuất nhập khẩu thương mại và dịch vụ Thuận Phong
Câu 2. Công ty hoạt động dịch vụ nhập khẩu chính ngạch từ năm?
- A. 2014
- B. 2018
- C. 2022
- D. 2026
Câu 3. Công ty có bao nhiêu nhân sự?
Câu 4. Công ty có những bộ phận nào?
- A. Quản lý, Nhân sự, Kinh doanh, Kế toán, Kho, IT
- B. Quản lý, Nhân sự, Kinh doanh, Đặt hàng, Kế toán, Kho
- C. Kinh doanh 1, Kinh doanh 2, Đặt hàng, Kho Trung Quốc, Kho Hà Nội, Kho Hồ Chí Minh, Kế Toán, IT
- D. Quản lý, Kinh doanh 1, Kinh doanh 2, Đặt hàng, Kho Trung Quốc, Kho Hà Nội, Kho Hồ Chí Minh, Kế Toán, IT
Câu 5. Công ty sử dụng bao nhiêu website chính thức?
Câu 6. Thu nhập kinh doanh phụ thuộc vào?
- A. Lương cứng + KPI
- B. KPI
- C. Lương cứng + hoa hồng KPI
- D. Lương cứng
Câu 7. Có bao nhiêu tiêu chí chính tính điểm KPI ở thời điểm hiện tại?
Câu 8. Hoa hồng từ tiêu chí nào là cao nhất?
- A. Chênh ship
- B. Doanh số
- C. Ủy thác nhập khẩu
- D. Ký gửi
Câu 9. Có bao nhiêu cấp độ nhân viên kinh doanh?
Câu 10. Để tháng 13 được x 2 lương cứng cần đạt bao nhiêu tháng Senior?
Câu 11. Chi phí vận chuyển của đơn hàng nào là thấp nhất?
- A. Đơn hàng tiểu ngạch (lô / ghép cont)
- B. Đơn hàng thương mại điện tử
- C. Đơn hàng chính ngạch
Câu 12. Chi phí đơn hàng thương mại điện tử công ty thu bao gồm những gì?
- A. Tiền hàng + Phí dịch vụ + Cước vận chuyển + Phí phát sinh (nếu có)
- B. Phí dịch vụ + cước vận chuyển + Phí phát sinh (nếu có)
- C. Tiền hàng + Tiền ship (nếu có) + Phí dịch vụ + Cước vận chuyển + Phí phát sinh (nếu có)
- D. Phí dịch vụ + Cước vận chuyển
Câu 13. Chi phí đơn hàng lô / ghép cont / tiểu ngạch công ty thu bao gồm những gì?
- A. Tiền hàng + Phí dịch vụ + Cước vận chuyển + Phí phát sinh (nếu có)
- B. Phí dịch vụ + cước vận chuyển + Phí phát sinh (nếu có)
- C. Tiền hàng + Tiền ship (nếu có) + Phí dịch vụ + Cước vận chuyển + Phí phát sinh (nếu có)
- D. Phí dịch vụ + Cước vận chuyển
Câu 14. Chi phí đơn hàng chính ngạch công ty thu bao gồm những gì?
- A. Tiền hàng + Phí dịch vụ + Phí ủy thác + Cước vận chuyển + Phí phát sinh (nếu có) + VAT + Chính sách nhập khẩu
- B. Tiền hàng + Tiền ship + Phí dịch vụ + Phí ủy thác + Cước vận chuyển + Phí phát sinh (nếu có) + VAT + Chính sách nhập khẩu
- C. Phí dịch vụ + Phí ủy thác + Cước vận chuyển + Phí phát sinh (nếu có) + VAT + Chính sách nhập khẩu
- D. Phí dịch vụ + Phí ủy thác + Cước vận chuyển + Phí phát sinh (nếu có)
Câu 15. Thuế VAT của đơn hàng chính ngạch thông thương có giá trị là bao nhiêu?
- A. 5%, 8% và 10%
- B. 8% và 10%
- C. 10%
Câu 16. Thuế VAT sẽ do ai nộp cho nhà nước?
- A. Người nhập khẩu
- B. Người nhập khẩu và người bán
- C. Người nhập khẩu, người bán và khách hàng cuối
Câu 17. Thuế VAT phụ thuộc vào gì?
- A. Mã HS
- B. Mã HS tại mỗi thời điểm
- C. Tên sản phẩm
Câu 18. Thuế VAT 0% trong trường hợp nào?
- A. Buôn bán xuất khẩu
- B. Bán lẻ
- C. Buôn bán nội địa
Câu 19. Người phải gánh chịu thuế VAT là ai?
- A. Người nhập khẩu
- B. Người bán
- C. Người tiêu dùng
Câu 20. Đơn hàng trị giá bao nhiêu phải sử dụng tiền chuyển khoản?
- A. 5 triệu đồng
- B. 5 triệu đồng (bao gồm VAT)
- C. 20 triệu đồng
- D. 20 triệu đồng (bao gồm VAT)
Câu 21. Trong quá trình nhập khẩu VAT sẽ được tính như nào?
- A. Giá trị tiền hàng thỏa thuận với người bán
- B. Giá trị tiền hàng trên tờ khai
- C. Giá trị tiền hàng trên tờ khai và các thuế theo chính sách phải nộp
Câu 22. Truy thu thuế sẽ truy thu gì?
- A. Thuế VAT
- B. Thuế theo chính sách nhập khẩu
- C. Thuế VAT + thuế theo chính sách nhập khẩu
Câu 23. Trong trường hợp mã HS đúng, ai sẽ là người bị truy thu thuế?
- A. Người nhập khẩu + Người bán + Người tiêu dùng
- B. Người nhập khẩu
- C. Người bán
- D. Người tiêu dùng
Câu 24. Người nhập khẩu nhập lô hàng và bán lại cho người bán, người bán bán lô hàng cho khách hàng ở nước thứ 3, vậy ai sẽ được hoàn thuế?
- A. Người nhập khẩu
- B. Người bán
- C. Người mua
Câu 25. Doanh nghiệp sẽ xuất hóa đơn nào sau đây?
- A. Hóa đơn bán hàng
- B. Hóa đơn giá trị gia tăng
- C. Hóa đơn giá trị gia tăng hoặc hóa đơn bán hàng
… và còn 10 câu nữa.
Bấm Vào thi phía trên để làm toàn bộ 35 câu và xem đáp án.